Danh mục các chuyên ngành đào tạo

Bậc Cao học: 35 chuyên ngành

TT

Mã ngành

Tên ngành

1

60620103

Khoa học đất

2

60440301

Khoa học môi trường

3

60340102

Quản trị kinh doanh

4

60140111

Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Văn và tiếng Việt

5

60140111

Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

6

60620115

Kinh tế nông nghiệp

7

60620110

Khoa học cây trồng

8

60620105

Chăn nuôi

9

60640101

Thú y

10

60420120

Sinh thái học

11

60620301

Nuôi trồng thuỷ sản

12

60420201

Công nghệ sinh học

13

60460102

Toán giải tích

14

60460106

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

15

60440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

16

60440114

Hoá hữu cơ

17

60440119

Hoá lý thuyết và hoá lý

18

60540101

Công nghệ thực phẩm

19

60620112

Bảo vệ thực vật

20

60620116

Phát triển nông thôn

21

60480104

Hệ thống thông tin

22

60540104

Công nghệ sau thu hoạch

23

60140111

Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Pháp

24

60340201

Tài chính – Ngân hàng

25

60850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

26

60850103

Quản lý đất đai

27

60620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

28

60140111

Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán

29

60620118

Hệ thống nông nghiệp

30

60380107

Luật kinh tế

31

60520216

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

32

Kỹ thuật hóa học

33

Khoa học máy tính

34

Kinh tế học

35

Văn học Việt Nam

 Ngoài ra còn có 1 ngành đào tạo “Khai phá tri thức từ dữ liệu” liên kết với Trường Đại học Nantes