Trường Đại học Cần Thơ thông báo triển khai giảng dạy học phần Năng lực số (CT888, CT990) đến học viên cao học khóa 2026-2028, cụ thể như sau:
Đại học Cần Thơ trân trọng thông báo đến các đơn vị đào tạo và học viên cao học để biết và thực hiện theo thông báo này.
Trân trọng kính chào./
Thông tin cán bộ giảng dạy:
| Họ và tên Giảng viên | Địa chỉ Email |
|---|---|
| TS. Trương Minh Thái | tmthai@ctu.edu.vn |
| PGS.TS. Trần Công Án | tcan@ctu.edu.vn |
| TS. Mã Trường Thành | mtthanh@ctu.edu.vn |
| TS. Trương Xuân Việt | txviet@ctu.edu.vn |
| TS. Nguyễn Hữu Vân Long | nhvlong@cit.ctu.edu.vn |
| TS. Trần Nguyễn Minh Thư | tnmthu@ctu.edu.vn |
| TS. Trương Quốc Định | tqdinh@cit.ctu.edu.vn |
| PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải | nthai.cit@ctu.edu.vn |
| TS. Phạm Thị Ngọc Diễm | ptndiem@cit.ctu.edu.vn |
DANH SÁCH PHÂN NHÓM HỌC PHẦN NĂNG LỰC SỐ HỌC KỲ 3 NĂM HỌC 2025-2026
| TT | Ngành học | Đơn vị | SL | Ngày thường | Ngoài giờ | MSHP | Tên HP | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa hữu cơ | KH | 5 | 5 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 2 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | KH | 6 | 6 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 3 | Bảo vệ thực vật | NN | 6 | 6 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | TN | 6 | 6 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 5 | Chăn nuôi | NN | 7 | 7 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 6 | Khoa học cây trồng | NN | 7 | 7 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA2 |
| 7 | Vật lý kỹ thuật | KH | 8 | 8 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA2 |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường | MT | 9 | 9 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA2 |
| 9 | Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) | NN | 9 | 9 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA2 |
| 10 | Khoa học đất | NN | 10 | 10 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA3 |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản | TS | 11 | 11 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA3 |
| 12 | Toán ứng dụng | KH | 12 | 12 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA3 |
| 13 | Sinh học | KH | 17 | 17 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA4 |
| 14 | Thú y | NN | 17 | 17 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA4 |
| 15 | Công nghệ sinh học | DA | 23 | 23 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA5 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | DA | 11 | 11 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA5 |
| 17 | Kỹ thuật điện | TN | 9 | - | 9 | CT888 | Năng lực số A | CTA1 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TN | 9 | - | 9 | CT888 | Năng lực số A | CTA2 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | TN | 14 | - | 14 | CT888 | Năng lực số A | CTA1 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TN | 10 | - | 10 | CT888 | Năng lực số A | CTA2 |
| 21 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) | SP | 6 | 6 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB1 |
| 22 | Chính sách công | BA | 8 | 8 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB1 |
| 23 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) | SP | 20 | 20 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB1 |
| 24 | Triết học | XH | 22 | 22 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB2 |
| 25 | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | KT | 13 | - | 13 | CT990 | Năng lực số B | CTB1 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) | KT | 9 | - | 9 | CT990 | Năng lực số B | CTB1 |
| 27 | Quản lý đất đai | MT | 10 | - | 10 | CT990 | Năng lực số B | CTB1 |