👉 Xem chi tiết kế hoạch trao bằng
⏳ Danh sách học viên nhận bằng thạc sĩ (đang cập nhật)
🗺️ Sơ đồ vị trí ngồi tại Hội trường (đang cập nhật)
📌 Lưu ý dành cho học viên cao học đã bảo vệ luận văn vào tháng 4/2026 (đang chờ xét tốt nghiệp): Học viên vẫn được xướng danh danh dự trong buổi lễ ngày 04/7/2026 (danh sách chính thức sẽ được cập nhật ngay khi có Quyết định công nhận tốt nghiệp đợt tháng 6/2026). Tuy nhiên, anh/chị sẽ chưa nhận bằng ngay tại buổi lễ. Bằng tốt nghiệp và phụ lục văn bằng chính thức sẽ được cấp phát trong vòng 30 ngày tính từ ngày ký Quyết định công nhận tốt nghiệp.
| STT | Họ và tên | Khóa | Đợt | MSNCS | Ngày sinh | Giới | Nơi sinh | Ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn Vinh Thăng | 2021 | 2 | P1321005 | 10/10/1988 | Nam | Kiên Giang | Quản trị kinh doanh |
| 2 | Ngô Văn Thống | 2021 | 2 | P1021005 | 08/08/1985 | Nam | Hậu Giang | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi |
| 3 | Bùi Chúc Ly | 2021 | 2 | P1221001 | 19/01/1984 | Nữ | Sóc Trăng | Phát triển nông thôn |
| 4 | Lê Minh Lợi | 2017 | 1 | P1617002 | 17/04/1975 | Nam | Vĩnh Long | Hệ thống thông tin |
| 5 | Lê Tiến Đạt | 2021 | 2 | P0221001 | 16/02/1984 | Nam | Vĩnh Long | Khoa học cây trồng |
| 6 | Hứa Văn Ủ | 2021 | 2 | P0921003 | 19/02/1983 | Nam | Sóc Trăng | Công nghệ sinh học |
| 7 | Nguyễn Thị Lan Anh | 2021 | 2 | P1021002 | 10/01/1987 | Nữ | Bình Thuận | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi |
| 8 | Võ Trí Thức | 2022 | 1 | P1622004 | 02/06/1989 | Nam | Vĩnh Long | Hệ thống thông tin |
| 9 | Lê Văn Bình | 2022 | 2 | P0622003 | 25/12/1985 | Nam | Đồng Tháp | Nuôi trồng thủy sản |
| 10 | Nguyễn Hoàng Anh | 2022 | 1 | P0222001 | 08/07/1981 | Nữ | Vĩnh Long | Khoa học cây trồng |
| 11 | Hồ Thế Anh | 2021 | 1 | P1821001 | 10/04/1987 | Nam | Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 12 | Trần Thị Cẩm Tú | 2020 | 2 | P1620002 | 02/01/1986 | Nữ | Vĩnh Long | Hệ thống thông tin |
| 13 | Chu Trung Kiên | 2021 | 2 | P0321001 | 29/07/1979 | Nam | Hưng Yên | Bảo vệ thực vật |
| 14 | Lê Hồng Phong | 2020 | 1 | P1020001 | 24/10/1974 | Nam | Hà Giang | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi |
| 15 | Bùi Thị Diễm My | 2021 | 2 | P0621003 | 20/10/1990 | Nữ | Hậu Giang | Nuôi trồng thủy sản |