Banner

Thông báo

Về việc triển khai giảng dạy học phần Năng lực số (CT888, CT990)
Học kỳ 1 năm học 2026-2027

Đại học Cần Thơ thông báo triển khai giảng dạy học phần Năng lực số (CT888, CT990) đến học viên cao học khóa 2026-2028 vào học kỳ 1 năm học 2026-2027, chi tiết cụ thể như sau:

  1. Lịch học và danh sách phân nhóm học viên: Được đính kèm theo thông báo này.
  2. Địa điểm giảng dạy: Phòng máy tính tại Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông và Nhà điều hành Đại học Cần Thơ.
  3. Hình thức giảng dạy: Trực tiếp trên máy tính.
  4. Yêu cầu đối với học viên: Cần tham dự đầy đủ các buổi học, tuân thủ nghiêm túc thời gian và các quy định do giảng viên phụ trách lớp quy định.

Đại học Cần Thơ trân trọng thông báo đến các đơn vị đào tạo và học viên cao học để biết và thực hiện theo thông báo này.

Trân trọng kính chào./


Thời khóa biểu học phần Năng lực số

HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026-2027

  • Năng lực số A (CT888): Ký hiệu nhóm ngày thường NTAx, ngoài giờ CTAx
  • Năng lực số B (CT990): Ký hiệu nhóm ngày thường NTBx, ngoài giờ CTBx
  • Hình thức giảng dạy: Trực tiếp trên máy tính
  • Thời gian giảng dạy: Buổi sáng: 7h00 | Buổi chiều: 13h30
  • Phòng học:
    • Phòng máy tính tại Trường CNTT&TT, ký hiệu Pxxx/DI
    • Phòng máy tính tại Tầng 7 Nhà điều hành, ký hiệu Labx/NĐH
1. Thông tin cán bộ giảng dạy
TT Họ và tên MSCB Email
1 TS. Nguyễn Thanh Khoa 2995 ntkhoa@ctu.edu.vn
2 TS. Trương Quốc Định 1531 tqdinh@ctu.edu.vn
3 TS. Triệu Thanh Ngoan 2481 ttngoan@ctu.edu.vn
4 TS. Lưu Tiến Đạo 2805 ltdao@ctu.edu.vn
5 PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe 1352 ntnghe@ctu.edu.vn
6 PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải 2267 nthai.cit@ctu.edu.vn
7 TS. Phạm Thị Ngọc Diễm 1353 ptndiem@ctu.edu.vn
8 TS. Phan Phương Lan 1232 pplan@ctu.edu.vn
9 TS. Trần Thanh Điện 1324 thanhdien@ctu.edu.vn
10 TS. Bùi Võ Quốc Bảo 2626 bvqbao@ctu.edu.vn
11 TS. Hà Duy An 2366 hdan@ctu.edu.vn
2. Lịch giảng dạy cụ thể
TT Mã HP Nhóm Sĩ số CBGD Lịch giảng dạy Phòng học
1 CT888 NTA1 44 TS. Nguyễn Thanh Khoa Chiều Thứ 2:
09, 16, 23, 30/11/2026
07, 14, 21, 28/12/2026
Đang cập nhật
2 CT990 NTB4 40 TS. Nguyễn Thanh Khoa Sáng Thứ 3:
10, 17, 24/11/2026
01, 08, 15, 22, 29/12/2026
Đang cập nhật
3 CT990 NTB3 30 TS. Trương Quốc Định Chiều Thứ 4:
11, 18, 25/11/2026
02, 09, 16, 23, 30/12/2026
Đang cập nhật
4 CT990 NTB2 30 TS. Triệu Thanh Ngoan Chiều Thứ 3:
10, 17, 24/11/2026
01, 08, 15, 22, 29/12/2026
Đang cập nhật
5 CT990 NTB1 39 TS. Lưu Tiến Đạo Chiều Thứ 5:
12, 19, 26/11/2026
03, 10, 17, 24, 31/12/2026
Đang cập nhật
6 CT990 CTB7 36 PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe Sáng & Chiều:
05-06/12/2026
12-13/12/2026
Đang cập nhật
7 CT990 CTB6 48 PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải Sáng & Chiều:
05-06/12/2026
12-13/12/2026
Đang cập nhật
8 CT990 CTB5 29 TS. Phạm Thị Ngọc Diễm Sáng & Chiều:
05-06/12/2026
12-13/12/2026
Đang cập nhật
9 CT990 CTB4 43 TS. Phan Phương Lan Sáng & Chiều:
05-06/12/2026
12-13/12/2026
Đang cập nhật
10 CT990 CTB3 35 TS. Trần Thanh Điện Sáng & Chiều:
06/12/2026
12-13/12/2026
19-20/12/2026
Đang cập nhật
11 CT990 CTB2 43 TS. Bùi Võ Quốc Bảo Sáng & Chiều:
06/12/2026
12-13/12/2026
19-20/12/2026
Đang cập nhật
12 CT990 CTB1 45 TS. Hà Duy An Sáng & Chiều:
06/12/2026
12-13/12/2026
19-20/12/2026
Đang cập nhật

Danh sách phân nhóm học phần Năng lực số

HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026-2027

TT Ngành SL Ngày thường Ngoài giờ Mã HP Tên HP Nhóm
1 Hóa học (định hướng nghiên cứu) 17 17 - CT888 Năng lực số A NTA1
2 Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) 13 13 - CT888 Năng lực số A NTA1
3 Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) 14 14 - CT888 Năng lực số A NTA1
4 Luật (định hướng nghiên cứu) 15 - 15 CT990 Năng lực số B CTB1
5 Luật (định hướng ứng dụng) 15 - 15 CT990 Năng lực số B CTB1
6 Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) 15 - 15 CT990 Năng lực số B CTB1
7 Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng NC) 40 24 - CT990 Năng lực số B NTB1
8 Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng NC) 20 - 36 CT990 Năng lực số B CTB7
9 LL và PPDH bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng NC) 30 30 - CT990 Năng lực số B NTB2
10 LL và PPDH bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng NC) 30 30 - CT990 Năng lực số B NTB3
11 LL và PPDH bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng NC) 19 - 19 CT990 Năng lực số B CTB2
12 LL và PPDH bộ môn (Văn & Tiếng Việt) (ĐH NC) 15 15 - CT990 Năng lực số B NTB4
13 Ngôn ngữ Anh (định hướng nghiên cứu) 25 25 - CT990 Năng lực số B NTB4
14 Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) 35 - 35 CT990 Năng lực số B CTB3
15 Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) 43 - 43 CT990 Năng lực số B CTB4
16 Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) 29 - 29 CT990 Năng lực số B CTB5
17 Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) 48 - 48 CT990 Năng lực số B CTB6
18 Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) 24 - 24 CT990 Năng lực số B CTB2
19 Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) 14 15 - CT990 Năng lực số B NTB1

Hướng dẫn HVCH nhập Kế hoạch học tập lên Hệ thống quản lý

Số lượt truy cập

38461981
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tổng số lượt truy cập
42883
262697
676875
38461981
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x