Ngày 18/04/2026
| STT | Ngành | Mã | Định hướng | Sáng (7:45) | Chiều (13:15) | Phòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ thực vật | 8620112 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 2 | Công nghệ sinh học | 8420201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 8480201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 8540101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 5 | Chăn nuôi | 8620105 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 6 | Chính sách công | 8340402 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 8480104 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 8 | Hóa học | 8440112 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 9 | Hóa hữu cơ | 8440114 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí | 8520103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 11 | Kỹ thuật điện | 8520201 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 8520216 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 13 | Kỹ thuật hóa học | 8520301 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | 8480103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 8580201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 8580202 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 8620110 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 18 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp thông minh) | 8620103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 19 | Khoa học đất | 8620103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 20 | Khoa học máy tính | 8480101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 21 | Khoa học môi trường | 8440301 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 22 | Luật | 8380101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 23 | Luật | 8380101 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 24 | Luật kinh tế | 8380107 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 306/D1 |
| 25 | Lý luận và phương pháp dạy học | 8140110 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 26 | LL&PP dạy học (GD thể chất) | 8140111 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 27 | LL&PP dạy học (Toán) | 8140111 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 28 | LL&PP dạy học (Văn - TV) | 8140111 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản | 8620301 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 30 | Quản lý đất đai | 8850103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 306/D1 |
| 31 | Quản lý giáo dục | 8140114 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 401/D1 |
| 32 | Quản lý kinh tế | 8310110 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 401/D1 |
| 33 | Quản lý kinh tế | 8310110 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 402/D1 |
| 34 | QL tài nguyên & môi trường | 8850101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 35 | Quản trị kinh doanh | 8340101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 403/D1 |
| 36 | Quản trị kinh doanh | 8340101 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 404/D1 |
| 37 | Sinh học | 8420101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 402/D1 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng | 8340201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | 8340201 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 403/D1 |
| 40 | Thú y | 8640101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 401/D1 |
| 41 | Triết học | 8229001 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 306/D1 |
| 42 | Văn học Việt Nam | 8220121 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 401/D1 |
| 43 | Vật lý kỹ thuật | 8520401 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 401/D1 |
| 44 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 8440103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 402/D1 |