DANH SÁCH THÍ SINH ĐƯỢC MIỄN NGOẠI NGỮ
TRONG KỲ THI TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2026 ĐỢT 1
Căn cứ Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT, ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-ĐHCT ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ về việc ban hành Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Thông báo số 191/TB-ĐHCT ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Đại học Cần Thơ về việc tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2026 đợt 1;
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh;
Hội đồng tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ năm 2026 đợt 1 Đại học Cần Thơ đã xét duyệt danh sách 27 thí sinh được miễn thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2026 đợt 1 như sau:
Ngành Luật (định hướng nghiên cứu)
|
TT |
Họ tên |
Giới |
Ngày sinh |
Nơi sinh |
Ngành dự thi |
Lý do đủ điều kiện |
|
1. |
Nguyễn Thành An |
Nam |
26/11/2001 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
|
2. |
Phan Quốc Anh |
Nam |
17/11/2001 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
IELTS 7.0 cấp ngày 02/5/2024. |
|
3. |
Phan Chí Đạt |
Nam |
18/08/2004 |
Hậu Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
|
4. |
Nguyễn Thái Kim Điền |
Nữ |
19/03/1998 |
Đồng Tháp |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/7/2025. |
|
5. |
Nguyễn Ngọc Mỹ Hằng |
Nữ |
13/05/2003 |
Lâm Đồng |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/5/2024. |
|
6. |
Nguyễn Ngọc Hân |
Nữ |
20/10/2002 |
An Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
7. |
Dương Ngọc Huyền |
Nữ |
09/11/2004 |
Bạc Liêu |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
|
8. |
Trần Quốc Kiệt |
Nam |
11/09/2004 |
Kiên Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
|
9. |
Nguyễn Nhựt Khoa |
Nam |
23/04/2004 |
Sóc Trăng |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
10. |
Ngô Quang Lâu |
Nam |
11/09/2003 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
11. |
Nguyễn Nhã Linh |
Nữ |
27/10/2002 |
An Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/02/2023. |
|
12. |
Trần Gia Luật |
Nam |
14/10/2004 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
13. |
Lưu Tuyết Ngân |
Nữ |
20/5/2004 |
Kiên Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
14. |
Phan Mai Như Nguyệt |
Nữ |
21/07/2004 |
Đồng Nai |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
|
15. |
Bào Ý Nhi |
Nữ |
23/8/2003 |
Cà Mau |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/4/2025. |
|
16. |
Phan Thị Huỳnh Nhi |
Nữ |
06/08/2004 |
An Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
|
17. |
Hồ Thị Huỳnh Như |
Nữ |
27/03/2002 |
Vĩnh Long |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
|
18. |
Nguyễn Trần Thủy Tiên |
Nữ |
30/08/2003 |
Vĩnh Long |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 31/01/2026. |
|
19. |
Lâm Nguyễn Ngọc Thanh |
Nữ |
24/03/2002 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
|
20. |
Lưu Thị Thanh |
Nữ |
22/03/2003 |
Kiên Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/9/2023. |
|
21. |
Hà Nguyên Thão |
Nữ |
12/12/2003 |
Bạc Liêu |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 20/3/2025. |
|
22. |
Trần Thị Thảo |
Nữ |
27/07/2004 |
Kiên Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
23. |
Trần Minh Thư |
Nữ |
03/09/2003 |
Cà Mau |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
|
24. |
Phan Nguyễn Minh Thư |
Nữ |
20/08/1997 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 08/10/2025. |
|
25. |
Đỗ Công Trạng |
Nam |
02/09/1995 |
Tiền Giang |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 16/01/2026. |
|
26. |
Dương Nguyễn Thanh Trúc |
Nữ |
29/10/2004 |
Cà Mau |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
|
27. |
Nguyễn Thị Thúy Uyên |
Nữ |
24/12/2003 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
Các ngành còn lại:
|
Họ tên |
Giới |
Ngày sinh |
Nơi sinh |
Ngành dự thi |
Lý do đủ điều kiện |
|
Nguyễn Quốc Duy |
Nam |
09/12/2004 |
Vĩnh Long |
Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/3/2025. |
|
Dương Hải Đăng |
Nam |
29/09/2004 |
Kiên Giang |
Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Đinh Hùng Tiến |
Nam |
05/05/1999 |
An Giang |
Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 16/01/2025. |
|
Cao Xuân Vinh |
Nam |
08/01/2002 |
Cần Thơ |
Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
|
Kha Thị Tường Vy |
Nữ |
07/09/2004 |
An Giang |
Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
|
Dương Ngọc Hân |
Nữ |
18/05/2004 |
An Giang |
Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
|
Nguyễn Nhật Huy |
Nam |
14/08/2003 |
Tiền Giang |
Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/6/2025. |
|
Nguyễn Kim Trúc Linh |
Nữ |
11/10/2004 |
An Giang |
Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
|
Lâm Trung Nghĩa |
Nam |
25/12/2001 |
Bạc Liêu |
Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 02/8/2025. |
|
Nguyễn Thị Thanh Nhã |
Nữ |
11/03/2004 |
Cà Mau |
Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
|
Cù Đình Trí |
Nam |
23/01/2004 |
Cần Thơ |
Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/9/2023. |
|
Nguyễn Quốc Duy |
Nam |
09/5/2000 |
Cần Thơ |
Chính sách công (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 09/12/2025. |
|
Đậu Huỳnh Ngọc Minh |
Nữ |
10/02/2003 |
Vĩnh Long |
Chính sách công (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/3/2023. |
|
Nguyễn Thị Kim Nhâm |
Nữ |
24/01/1982 |
Kiên Giang |
Chính sách công (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 30/3/2023. |
|
Bùi Hồng Phúc |
Nam |
26/11/2000 |
Đồng Nai |
Chính sách công (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 18/11/2024. |
|
Nguyễn Tô Khã Ái |
Nữ |
10/01/2003 |
Cà Mau |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Đặng Ngọc Bảo |
Nam |
21/02/1997 |
Cà Mau |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Bình Dương cấp ngày 18/12/2024. |
|
Nguyễn Ngọc Hoàng Châu |
Nữ |
20/02/2004 |
An Giang |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Nguyễn Bảo Châu |
Nữ |
11/05/2003 |
Cà Mau |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Thái Hoàng Đăng |
Nam |
17/09/2001 |
An Giang |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Nguyễn Gia Khánh |
Nam |
17/07/2002 |
Vĩnh Long |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trần Đức Lộc |
Nam |
02/10/2001 |
An Giang |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/3/2021. |
|
Lâm Thị Ngọc Lướng |
Nữ |
25/03/2000 |
Sóc Trăng |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Lương Kim Thanh Ngân |
Nữ |
01/09/2001 |
Trà Vinh |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
|
Huỳnh Kim Ngọc |
Nữ |
25/11/2003 |
Cần Thơ |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
|
Nguyễn Thị Thảo Nguyên |
Nữ |
21/01/2003 |
Sóc Trăng |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trần Nguyễn Nhật Phương |
Nam |
31/03/2003 |
Sóc Trăng |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Giang Thanh Quế |
Nữ |
03/12/2003 |
Cần Thơ |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/9/2023. |
|
Tô Thị Huyền Trân |
Nữ |
16/03/2003 |
Cần Thơ |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
|
Nguyễn Minh Trọng |
Nam |
18/03/2004 |
Hậu Giang |
Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/9/2023. |
|
Nguyễn Lưu Toàn Đức |
Nam |
21/06/2001 |
Bạc Liêu |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/5/2024. |
|
Nguyễn Khánh Duy |
Nam |
07/07/2001 |
Vĩnh Long |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 13/8/2025. |
|
Huỳnh Khanh |
Nữ |
13/06/2002 |
An Giang |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Bùi Thị Diễm Kiều |
Nữ |
02/01/2002 |
Tiền Giang |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/3/2021. |
|
Lương Thành Quí |
Nam |
04/05/2003 |
Cần Thơ |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
|
Trần Đắc Thắng |
Nam |
12/11/1994 |
Đồng Tháp |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Trần Huy Thành |
Nam |
03/10/2002 |
Cần Thơ |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Ngô Thị Thanh Thanh |
Nữ |
10/10/1996 |
Cần Thơ |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Võ Thị Anh Thư |
Nữ |
09/10/2002 |
Hậu Giang |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/11/2022. |
|
Lương Thị Huyền Trân |
Nữ |
27/6/1989 |
Kiên Giang |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 02/12/2023. |
|
Huỳnh Huệ Trúc |
Nữ |
15/09/1999 |
Sóc Trăng |
Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/12/2024. |
|
Nguyễn Huỳnh Anh |
Nữ |
17/03/2002 |
Kiên Giang |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
|
Lê Thị Thùy Linh |
Nữ |
24/04/1985 |
Kiên Giang |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/3/2025. |
|
Diệp Huỳnh Như |
Nữ |
10/02/2003 |
Cà Mau |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Lê Thị Xuân Quỳnh |
Nữ |
28/01/2003 |
Sóc Trăng |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
|
Lê Quốc Thái |
Nam |
18/02/1995 |
An Giang |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học An Giang cấp ngày 29/11/2024. |
|
Nguyễn Thị Phương Thảo |
Nữ |
04/10/2003 |
Kiên Giang |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Phạm Trần Thủy Tiên |
Nữ |
14/05/2003 |
Cần Thơ |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
|
Hồng Quốc Vinh |
Nam |
26/09/2003 |
Cần Thơ |
Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/3/2023. |
|
Nguyễn Thành An |
Nam |
27/08/2002 |
Hậu Giang |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
|
Bùi Gia Bảo |
Nam |
10/05/2003 |
Cần Thơ |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Phạm Trí Đạt |
Nam |
10/7/2003 |
Đồng Tháp |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lê Gia Lâm |
Nam |
20/01/2003 |
Bạc Liêu |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Ôn Cẩm Liên |
Nữ |
29/6/1989 |
Sóc Trăng |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/11/2020. |
|
Đỗ Nhật Nam |
Nam |
25/4/2003 |
Cần Thơ |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
IELTS 7.5 ngày 06/3/2025. |
|
Lê Tú Như |
Nữ |
14/01/2003 |
Vĩnh Long |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
IELTS 7.5 ngày 25/2/2025. |
|
Đào Trần Quốc Phong |
Nam |
07/10/2003 |
Đồng Tháp |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Huỳnh Nhật Trường |
Nam |
11/11/2002 |
Cần Thơ |
Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lê Ngọc Bảo |
Nam |
07/10/2000 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/6/2025. |
|
Nguyễn Bạch Đồng |
Nữ |
25/06/2003 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Hồ Thị Ngọc Hân |
Nữ |
13/9/2002 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/02/2023. |
|
Nguyễn Thúy Hoài |
Nữ |
30/04/2002 |
Cà Mau |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
|
Bùi Trung Kiên |
Nam |
03/09/2002 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Lê Hoàng Trúc Linh |
Nữ |
03/11/2003 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2025. |
|
Nguyễn Hoàng Minh |
Nam |
15/04/2003 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/10/2024. |
|
Nguyễn Như Ngọc |
Nữ |
19/07/2003 |
|
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/01/2025. |
|
Trần Đình Phương |
Nam |
06/10/1983 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2013. |
|
Nguyễn Thị Mai Phương |
Nữ |
15/4/2003 |
Cần Thơ |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Nguyễn Thanh Sáng |
Nam |
09/05/2000 |
TP. Hồ Chí Minh |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/12/2020. |
|
Nguyễn Ngọc Minh Thi |
Nữ |
23/07/2002 |
Vĩnh Long |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Ngô Minh Tiền |
Nam |
17/04/2003 |
Đồng Tháp |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Huỳnh Trần Bảo Trân |
Nữ |
22/04/2002 |
Vĩnh Long |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Trần Mỹ Vy |
Nữ |
25/10/2003 |
Hậu Giang |
Hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Đặng Thị Diễm Phương |
Nữ |
20/03/1991 |
Bạc Liêu |
Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
|
Lê Thị Như Quỳnh |
Nữ |
18/09/2003 |
An Giang |
Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
|
Nguyễn Hoàng Sơn |
Nam |
16/09/2002 |
An Giang |
Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/01/2025. |
|
Nguyên Thị Lê Cát Tường |
Nữ |
14/9/2002 |
Cà Mau |
Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Lê Hoàng Anh |
Nam |
26/11/2002 |
Đồng Tháp |
Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
|
Nguyễn Quốc Đạt |
Nam |
22/5/2003 |
An Giang |
Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/8/2025. |
|
Nguyễn Trần Phương Linh |
Nữ |
03/05/1998 |
Cần Thơ |
Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/4/2021. |
|
Huỳnh Trọng Phúc |
Nam |
30/06/2003 |
Đồng Tháp |
Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
|
Sơn Minh Thái |
Nam |
16/12/2003 |
Sóc Trăng |
Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 20/10/2025. |
|
Bùi Trung Tín |
Nam |
01/01/2003 |
An Giang |
Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Thái Huỳnh Huy |
Nam |
19/11/2003 |
Đồng Tháp |
Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trần Thị Huyền |
Nữ |
08/9/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
|
Hồ Thị Thanh Thanh |
Nữ |
18/8/1998 |
Long An |
Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp ngày 21/7/2025. |
|
Trương Đông Thành |
Nam |
09/12/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/4/2025. |
|
Chu Trần Hoàng Yến |
Nữ |
25/9/2003 |
Cà Mau |
Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Nguyễn Thị Trúc Linh |
Nữ |
10/03/2003 |
Tiền Giang |
Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/9/2024. |
|
Đỗ Hoài Nam |
Nam |
25/5/2003 |
Sóc Trăng |
Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Võ Hiếu Nghĩa |
Nam |
12/06/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Thị Thúy Oanh |
Nữ |
24/02/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Hữu Tài |
Nam |
06/10/2003 |
An Giang |
Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
|
Hứa Lâm Chí Cường |
Nam |
03/06/2002 |
Sóc Trăng |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
TOEIC (Listening: 440, Reading: 375) ngày 22/5/2024, (Speaking: 120, Writing: 150) ngày 18/8/2024. |
|
Nguyễn Hải Đăng |
Nam |
19/10/1990 |
Cà Mau |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/3/2023. |
|
Nguyễn Lâm Trọng Khoa |
Nam |
14/04/2003 |
Sóc Trăng |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại họ Cần Thơ cấp ngày 27/8/2025. |
|
Hồ Chí Anh Khôi |
Nam |
16/11/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Phạm Nguyễn Minh Luận |
Nam |
31/01/2003 |
Vĩnh Long |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
|
Đoàn Thị Trúc Ly |
Nữ |
27/12/2001 |
Vĩnh Long |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
|
Mai Diễm Phương |
Nữ |
23/12/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Hồ Hoàng Thiện |
Nam |
14/8/2003 |
Vĩnh Long |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Âu Dương Thoại |
Nam |
15/07/2002 |
Sóc Trăng |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/01/2025. |
|
Phan Trung Thuận |
Nam |
01/06/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
|
Trần Thị Thúy Tiên |
Nữ |
05/10/2001 |
Sóc Trăng |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
|
Nguyễn Công Trí |
Nam |
09/11/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Nguyễn Minh Tuấn |
Nam |
31/07/2002 |
Đồng Tháp |
Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/7/2025. |
|
Trịnh Ngọc Cầm |
Nữ |
12/08/2003 |
Bạc Liêu |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Ngô Thúy Đoan |
Nữ |
02/09/2003 |
Cà Mau |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
|
Bùi Văn Đủ |
Nam |
13/10/2000 |
Vĩnh Long |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Đặng Thị Thu Hương |
Nữ |
22/01/2003 |
Đồng Nai |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Hoàng Huyên |
Nữ |
08/10/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Chế Thu Huyền |
Nữ |
29/04/2003 |
Vĩnh Long |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Phan Hằng Ny |
Nữ |
10/11/1996 |
Cà Mau |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Như Phương |
Nữ |
03/10/2003 |
Cần Thơ |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Phan Thanh Quang |
Nam |
28/09/2001 |
Kiên Giang |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
|
Huỳnh Đình Tâm |
Nam |
25/03/2002 |
Bạc Liêu |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/3/2025. |
|
Trương Nhựt Thiện |
Nam |
06/09/2003 |
Hậu Giang |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trịnh Thị Cẩm Tú |
Nữ |
28/12/1992 |
Trà Vinh |
Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 19/9/2024. |
|
Lê Tấn Kiệt |
Nam |
25/08/2003 |
An Giang |
Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
|
Trương Công Nam |
Nam |
02/3/1982 |
An Giang |
Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 26/8/2023. |
|
Ngô Hoài Nhiệm |
Nam |
10/02/2000 |
Cà Mau |
Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 28/8/2024. |
|
Trang Minh Thông |
Nam |
02/03/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Hoàng Vân |
Nam |
21/03/2003 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Phạm Duy Kha |
Nam |
17/11/2002 |
Cà Mau |
Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Nguyễn Trường Lộc |
Nam |
15/11/1991 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/10/2025. |
|
Trần Trầm Hữu Nam |
Nam |
18/04/1998 |
Kiên Giang |
Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/12/2025. |
|
Nguyễn Trường Giang |
Nam |
24/06/2003 |
Trà Vinh |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Chung Phước Khang |
Nam |
12/12/2001 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2025. |
|
Trần Thuận Tiến |
Nam |
26/05/2003 |
Cà Mau |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Thái Bảo Toàn |
Nam |
13/04/2001 |
An Giang |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Trần Đức Vinh |
Nam |
19/02/2002 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Lê Thị Vân Anh |
Nữ |
15/2/2003 |
Đồng Tháp |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2024. |
|
Vũ Nhật Huy |
Nam |
27/04/2003 |
Bạc Liêu |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
|
Huỳnh Phúc Bảo Khang |
Nam |
30/05/2003 |
Đồng Tháp |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/4/2026. |
|
Phạm Văn Nhịn |
Nam |
04/02/2004 |
An Giang |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
Trần Nguyễn Cúc Phương |
Nữ |
14/11/1996 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Lê Thị Ngọc Quỳnh |
Nữ |
23/01/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
|
Trần Quốc Thắng |
Nam |
10/10/2002 |
An Giang |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Võ Hồng Thảo |
Nữ |
28/04/1999 |
Cà Mau |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2021. |
|
Phạm Trần Công Thiện |
Nam |
06/12/2003 |
Vĩnh Long |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/9/2023. |
|
Mai Ngọc Bảo Trân |
Nữ |
07/08/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Nguyễn Thị Diễm Trinh |
Nữ |
04/08/1996 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Giấy chứng nhận tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2026. |
|
Ngô Ngọc Nhật Vương |
Nam |
16/03/2004 |
An Giang |
Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
Nguyễn Quốc Anh |
Nam |
01/01/2002 |
Cà Mau |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lê Nhật Bằng |
Nam |
27/06/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
|
Nguyễn Hoàng |
Nam |
09/09/1998 |
Vĩnh Long |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/12/2020. |
|
Trần Thị Quốc Hương |
Nữ |
06/05/1995 |
Vĩnh Long |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
N2 Japanese Language Proficiency Test ngày 12/8/2025. |
|
Nguyễn Hoàng Thanh Huy |
Nam |
30/03/1993 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
|
Huỳnh Vĩ Khang |
Nam |
10/11/2002 |
Đồng Tháp |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2025. |
|
Huỳnh Quý Khang |
Nam |
08/03/2001 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
IELTS 6.5 ngày 03/8/2025 |
|
Đặng Văn Đăng Khoa |
Nam |
10/05/2000 |
An Giang |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 31/01/2026. |
|
Lê Vũ Luân |
Nam |
04/11/2002 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 11/11/2025. |
|
Nguyễn Lê Hoàng Lực |
Nam |
23/09/2003 |
An Giang |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
|
Nguyễn Hoài Nam |
Nam |
19/6/2001 |
An Giang |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 29/12/2025. |
|
Phạm Thị Mỹ Tâm |
Nữ |
26/11/2002 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
|
Kim Duy Thành |
Nam |
12/02/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
IELTS 7.0 ngày 09/3/2025 |
|
Trần Minh Thuận |
Nam |
11/01/2003 |
Trà Vinh |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
|
Dương Thị Bích Trâm |
Nữ |
05/04/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Nguyễn Minh Tứ |
Nam |
15/11/2003 |
Cà Mau |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
|
Trần Ý |
Nam |
24/08/2001 |
Kiên Giang |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Hồ Hồng Yến |
Nữ |
18/11/2003 |
Cà Mau |
Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Kỷ Thiên Cường |
Nam |
11/4/2001 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Khưu Huỳnh Quang Dũng |
Nam |
07/09/2003 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Huỳnh Đặng Phước Hảo |
Nam |
20/01/1993 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Dương Hoàng Khang |
Nam |
14/10/2003 |
Cà Mau |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Lê Hữu Phú Lộc |
Nam |
15/8/2003 |
Cà Mau |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
|
Nguyễn Trọng Nhân |
Nam |
18/04/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/4/2022. |
|
Trần Hoài Thuận Thông |
Nam |
28/04/1996 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 10/10/2025 |
|
Đặng Nguyễn Huyền Trân |
Nữ |
26/08/2003 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Khưu Hải Trí |
Nam |
15/12/1981 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/9/2024. |
|
Quách Tú Trinh |
Nữ |
16/10/2002 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Nhật Anh |
Nam |
04/01/1997 |
Bạc Liêu |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
|
Nguyễn Thành Đạt |
Nam |
30/11/2003 |
Sóc Trăng |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Lê Nguyễn Phương Duy |
Nam |
12/08/2003 |
Đồng Tháp |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trương Thanh Huy |
Nam |
01/01/2003 |
Vĩnh Long |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Châu Khánh Như |
Nữ |
17/11/2003 |
An Giang |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Phú Thạnh |
Nam |
06/7/2000 |
Cần Thơ |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Nguyễn Thúy Anh |
Nữ |
26/02/1997 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Anh |
Nữ |
07/10/2000 |
An Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 16/01/2026. |
|
Huỳnh Nguyễn Quỳnh Anh |
Nữ |
10/12/2004 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lê Nguyễn Mạnh Cường |
Nam |
02/8/2000 |
Vĩnh Long |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Thị Mỹ Chi |
Nữ |
08/03/1998 |
Bạc Liêu |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2024. |
|
Thạch Chiến |
Nam |
11/08/1994 |
Vĩnh Long |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/02/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Chọn |
Nữ |
10/02/2001 |
Cà Mau |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/12/2022. |
|
Thiều Thanh Bội Giao |
Nữ |
03/07/2001 |
An Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 21/8/2024. |
|
Huỳnh Hoàng Ngọc Hân |
Nữ |
06/02/2001 |
Kiên Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 08/8/2025. |
|
Trần Hoàng Huy |
Nam |
02/10/1995 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 31/10/2025. |
|
Đinh Hiếu Huy |
Nam |
15/11/2003 |
Cà Mau |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Lê Duy Khánh |
Nam |
26/9/2003 |
Vĩnh Long |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Nguyễn Vũ Luân |
Nam |
11/01/2003 |
Đồng Tháp |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Học viện Khoa học Quân sự cấp ngày 24/01/2025. |
|
Trương Phan Yến Ngọc |
Nữ |
04/03/1998 |
An Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2026. |
|
Ngô Thuật Ngôn |
Nam |
01/01/2000 |
Cà Mau |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 12/3/2024. |
|
Châu Hồng Nguyên |
Nữ |
25/10/1992 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 12/11/2025. |
|
Trần Nhật Quang |
Nam |
03/05/2003 |
Sóc Trăng |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Phạm Trương Nhựt Quang |
Nam |
03/12/1990 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/3/2025. |
|
Nguyễn Thị Thu Quyên |
Nữ |
08/12/2003 |
Bạc Liêu |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 09/9/2024. |
|
Võ Trần Ngọc Quyên |
Nữ |
19/05/1997 |
An Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 31/10/2025. |
|
Lê Phát Tân |
Nam |
17/01/2002 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Nguyễn Mỹ Tiên |
Nữ |
19/05/1998 |
Cà Mau |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/6/2020. |
|
Nguyễn Thị Loan Thảo |
Nữ |
19/01/2004 |
Đồng Tháp |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
|
Nguyễn Đức Thắng |
Nam |
03/06/1998 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 29/4/2025. |
|
Nguyễn Trần Đan Thơ |
Nữ |
22/12/2002 |
Vĩnh Long |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Lưu Thị Minh Thư |
Nữ |
29/05/2003 |
Sóc Trăng |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Hoàng Xuân Thức |
Nam |
14/05/2003 |
An Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp ngày 31/01/2024. |
|
Nguyễn Thị Thùy Trang |
Nữ |
05/09/2000 |
Cà Mau |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2026. |
|
Đoàn Thị Trinh |
Nữ |
04/02/1995 |
An Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Nguyễn Thế Vinh |
Nam |
17/10/2003 |
Đồng Tháp |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Hà Nội cấp ngày 04/11/2024. |
|
Nguyễn Đoàn Hạnh Vy |
Nữ |
27/07/1999 |
Kiên Giang |
Luật (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2025. |
|
Bùi Thị Ngọc Yến |
Nữ |
06/05/2001 |
Cần Thơ |
Luật (định hướng ứng dụng) |
HSK level 3 ngày 13/12/2025. |
|
Lê Thị Ngọc Diễm |
Nữ |
14/08/2001 |
Cần Thơ |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
|
Phạm Thị Ngọc Dúng |
Nữ |
25/09/1983 |
Cần Thơ |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 05/3/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Khánh |
Nữ |
09/06/2000 |
Cà Mau |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Phan Trọng Khiêm |
Nam |
25/12/1993 |
Cần Thơ |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Quyết định tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 11/7/2025. |
|
Đặng Thoại Lam |
Nữ |
17/02/2002 |
Cần Thơ |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Lê Thị Cẩm Lình |
Nữ |
02/11/2001 |
Kiên Giang |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
|
Trần Thị Bích Nguyệt |
Nữ |
22/06/2001 |
Kiên Giang |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2022. |
|
Phạm Thị Huyền Nhi |
Nữ |
06/11/2001 |
Kiên Giang |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 14/02/2022. |
|
Nguyễn Triệu Phú |
Nam |
10/4/1990 |
Sóc Trăng |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Nguyễn Bá Quân |
Nam |
03/4/2003 |
Đồng Tháp |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Nguyễn Ngọc Mai Thảo |
Nữ |
09/08/1999 |
Vĩnh Long |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Quyết định tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2026. |
|
Nguyễn Thái Kim Tỏa |
Nữ |
05/10/2002 |
Tiền Giang |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Nguyễn Quang Trường |
Nam |
07/03/1980 |
Hậu Giang |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Quyết định tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 29/11/2025. |
|
Nguyễn Thị Kiều Vy |
Nữ |
10/09/2002 |
Đồng Tháp |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 29/12/2025. |
|
Võ Ngọc Xuyến |
Nữ |
10/10/2001 |
An Giang |
Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Aptis ESOL B1 ngày 03/12/2024. |
|
Châu Vĩnh Thụy Thúy Ái |
Nữ |
10/3/2002 |
Vĩnh Long |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
|
Nguyễn Thị Gia An |
Nữ |
27/04/2002 |
TP. Hồ Chí Minh |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
|
Phạm Thị Lan Anh |
Nữ |
12/01/2002 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 04/12/2025. |
|
Hàn Nguyễn Minh Anh |
Nữ |
02/11/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Chí Bằng |
Nam |
19/09/2002 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Nguyễn Văn Định |
Nam |
09/4/2003 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Lý Trí Dũng |
Nam |
15/02/2002 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Lê Thị Mỹ Duyên |
Nữ |
22/7/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Trương Huỳnh Giao |
Nữ |
27/01/2003 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
|
Võ Thị Thu Hương |
Nữ |
05/08/2003 |
Trà Vinh |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2023. |
|
Phan Lệ Huyền |
Nữ |
09/09/2003 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2025. |
|
Huỳnh Văn Lâm |
Nam |
23/11/2003 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
|
Nguyễn Phạm Hà Lâm |
Nam |
01/01/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Đào Nguyễn Huỳnh Mai |
Nữ |
15/3/2003 |
Vĩnh Long |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Phạm Lê Văn Minh |
Nam |
17/11/2002 |
Trà Vinh |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/12/2022. |
|
Huỳnh Thị Khả My |
Nữ |
03/04/1999 |
Vĩnh Long |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/4/2021. |
|
Bùi Nguyễn Diễm Mi |
Nữ |
20/07/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/10/2024. |
|
Nguyễn Ngọc Ngân |
Nữ |
10/10/2002 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
|
Trần Trương Huỳnh Ngân |
Nữ |
24/08/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2023. |
|
Đào Khánh Ngọc |
Nữ |
28/12/2001 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/7/2023. |
|
Huỳnh Bảo Ngọc |
Nữ |
25/05/2003 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Lê Thị Bảo Ngọc |
Nữ |
21/09/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
|
Phan Trang Ngọc |
Nữ |
13/10/1989 |
Đồng Tháp |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Huỳnh Tuyết Nhi |
Nữ |
03/08/2002 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 04/12/2025. |
|
Nguyễn Nhật Thảo Kiều Nhiên |
Nữ |
18/09/2002 |
Tiền Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Huỳnh Tú Như |
Nữ |
03/06/1999 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 22/9/2025. |
|
Dương Thiện Như |
Nữ |
18/01/2003 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 30/7/2025. |
|
Lê Tuyết Nhung |
Nữ |
18/10/2003 |
Long Mỹ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Nguyễn Thành Nhựt |
Nam |
24/05/2000 |
Vĩnh Long |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 05/5/2025. |
|
Đặng Bùi Tấn Phát |
Nam |
10/4/2003 |
Đồng Tháp |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Ngọc Phi |
Nữ |
18/01/2001 |
Sóc Trăng |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Dương Minh Sơn |
Nam |
03/02/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
|
Văn Tâm |
Nam |
25/12/2003 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Đào Dương Lan Thanh |
Nữ |
29/08/2003 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
|
Trang Minh Thiên |
Nam |
30/11/1989 |
Trà Vinh |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 11/3/2025. |
|
Trần Bích Thuận |
Nữ |
30/08/2002 |
Đồng Tháp |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Ngô Thị Kiều Tiên |
Nữ |
20/05/2001 |
Hậu Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
|
Quách Văn Tiến |
Nam |
13/09/2000 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 12/11/2025. |
|
Nguyễn Ngọc Trâm |
Nữ |
18/11/1996 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/12/2020. |
|
Trần Thị Bích Trâm |
Nữ |
18/11/2001 |
Sóc Trăng |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Trần Ngọc Trân |
Nữ |
26/8/1993 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 19/9/2025. |
|
Huỳnh Bảo Trân |
Nữ |
02/08/2001 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Sư phạm TPHCM cấp ngày 29/3/2024. |
|
Nguyễn Minh Trí |
Nam |
09/09/1991 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 30/9/2025. |
|
Nguyễn Hoàng Vũ |
Nam |
16/02/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Bùi Triệu Thảo Vy |
Nữ |
13/06/2002 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Sư phạm TPHCM cấp ngày 13/01/25. |
|
Nguyễn Khánh Đăng |
Nam |
08/07/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/4/2025. |
|
Dương Văn Tuấn Khanh |
Nam |
17/10/1985 |
Sóc Trăng |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 04/12/2025. |
|
Nguyễn Hoài Phương |
Nam |
11/05/1996 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2026. |
|
Nguyễn Quốc Tuấn |
Nam |
31/07/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Đào Thị Diễm |
Nữ |
03/06/1997 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Nguyễn Lê Thùy Dương |
Nữ |
07/07/2002 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
|
Trần Thị Thúy Hằng |
Nữ |
30/10/1992 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/10/2019. |
|
Nguyễn Chí Ngọc Hiếu |
Nữ |
03/12/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trần Xuân Mai |
Nữ |
16/11/2002 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Võ Huỳnh Thành Nhân |
Nam |
04/04/2003 |
Đồng Tháp |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2023. |
|
Phan Thị Thanh Nhung |
Nữ |
15/3/2003 |
Đồng Tháp |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 02/6/2025. |
|
Phan Đặng Thuận Phát |
Nam |
15/06/1996 |
Vĩnh Long |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/10/2022. |
|
Huỳnh Hồng Phúc |
Nữ |
06/7/2002 |
Kiên Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Phan Hoàng Phúc |
Nam |
11/7/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trần Thị Ngọc Trâm |
Nữ |
19/02/1994 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Lê Minh Triệu |
Nam |
20/04/2001 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
|
Nguyễn Thị Mộng Trinh |
Nữ |
28/05/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Nguyễn Phạm Minh Trúc |
Nữ |
07/10/2002 |
Đồng Tháp |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Sư phạm TPHCM cấp ngày 23/12/2024. |
|
Nguyễn Như Ý |
Nữ |
12/04/2004 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
|
Nguyễn Thị Yến |
Nữ |
21/12/2000 |
Bạc Liêu |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Nguyễn Thị Kim Bình |
Nữ |
10/02/1999 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 03/3/2025. |
|
Nguyễn Thị Trang Đài |
Nữ |
06/01/2000 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 10/10/2025. |
|
Lý Kiều Hạnh Đoan |
Nữ |
03/09/2001 |
Hậu Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/8/2022. |
|
Nguyễn Thị Ngọc Hân |
Nữ |
02/12/2000 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/10/2022. |
|
Nguyễn Thị Thúy Hằng |
Nữ |
18/02/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
|
Hồ Thị Ngọc Ngân |
Nữ |
09/03/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Bùi Thị Ái Phương |
Nữ |
05/06/2000 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Phạm Lê Quyên |
Nữ |
11/02/2002 |
Long Trị |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Nguyễn Hồng Thơ |
Nữ |
18/05/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
|
Phan Thị Minh Thư |
Nữ |
09/05/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 26/7/2024. |
|
Đặng Anh Thư |
Nữ |
29/10/2000 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/10/2022. |
|
Nguyễn Thị Ngọc Trâm |
Nữ |
03/01/2002 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
|
Lê Thị Diễm Trinh |
Nữ |
02/07/1989 |
An Giang |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Tài chính - Marketing cấp ngày 05/11/2025. |
|
Bùi Gia Vĩ |
Nam |
11/02/2003 |
Cà Mau |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 13/8/2025. |
|
Nguyễn Thúy Vy |
Nữ |
03/02/2003 |
Bến Tre |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
|
Quách Gia Yên |
Nữ |
21/08/2003 |
Cần Thơ |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Nguyễn Thị Nhật Anh |
Nữ |
03/03/2003 |
Sóc Trăng |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2025. |
|
Diệp Tuấn Anh |
Nam |
15/04/2002 |
Cà Mau |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Võ Ngô Chí Cường |
Nam |
14/11/2002 |
An Giang |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
|
Phạm Đăng Khoa |
Nam |
10/10/1985 |
An Giang |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
|
Đặng Nguyễn Minh Khôi |
Nam |
16/01/2003 |
Cần Thơ |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Thiên Kiều |
Nữ |
06/06/2003 |
Bạc Liêu |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/11/2022. |
|
Dương Hữu Thiện |
Nam |
04/03/2003 |
Kiên Giang |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
|
Trần Hồng Trúc |
Nữ |
08/09/2002 |
Sóc Trăng |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/11/2022. |
|
Nguyễn Thị Trúc Vy |
Nữ |
04/08/2003 |
Cần Thơ |
Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Võ Thị Dương Anh |
Nữ |
16/09/2002 |
Cần Thơ |
Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Lê Duy Khang |
Nam |
29/04/2002 |
Hậu Giang |
Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Nữ |
02/02/2001 |
Cần Thơ |
Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/8/2022. |
|
Trần Tú Sương |
Nữ |
05/01/2000 |
Cà Mau |
Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
|
Trần Ngọc Như Ý |
Nữ |
30/07/2003 |
Vĩnh Long |
Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
Nguyễn Xuân Yến |
Nữ |
27/12/2002 |
Cần Thơ |
Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Đặng Cao Quốc An |
Nam |
05/12/2003 |
Tiền Giang |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Hồ Hữu Phúc Anh |
Nam |
15/10/1992 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 13/4/2015. |
|
Đoàn Thị Minh Châu |
Nữ |
21/10/1996 |
Chợ Lách |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 04/12/2025. |
|
Võ Thị Cư |
Nữ |
20/06/1997 |
Đồng Tháp |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/7/2019. |
|
Danh Thảo Dân |
Nam |
08/11/2001 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/7/2023. |
|
Đoàn Hương Giang |
Nữ |
11/08/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
|
Nguyễn Hữu Giàu |
Nam |
21/08/1989 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/12/2021. |
|
Nguyễn Thị Mỹ Hân |
Nữ |
12/11/1998 |
Hậu Giang |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
IELTS 7.0 ngày 29/5/2025. |
|
Phan Lý Hiếu |
Nam |
01/01/1990 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 18/4/2025. |
|
Huỳnh Ngọc Hường |
Nữ |
05/7/2000 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/6/2022. |
|
Trang Trần Nhật Huỳnh |
Nữ |
08/09/2002 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Võ Thị Tú Lan |
Nữ |
20/10/1997 |
Đồng Tháp |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 10/12/2025. |
|
Lâm Vũ Linh |
Nam |
04/10/1990 |
Bạc Liêu |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/12/2021. |
|
Nguyễn Khánh Linh |
Nữ |
24/08/2004 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Phan Thị Mỹ Nhi |
Nữ |
01/02/2002 |
Bến Tre |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Tô Thị Yến Nhi |
Nữ |
11/05/1998 |
Trà Vinh |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 26/8/2020. |
|
Võ Thị Huỳnh Như |
Nữ |
12/12/1985 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 15/10/2025. |
|
Trần Thị Huỳnh Như |
Nữ |
11/11/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
|
Bào Thị Pha |
Nữ |
26/09/1986 |
Cà Mau |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
|
Trần Thiên Phụng |
Nữ |
02/03/1996 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
|
Nguyễn Hà Phương |
Nữ |
12/11/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Lê Huỳnh Quy |
Nữ |
25/6/1987 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/6/2025. |
|
Phan Đình Thi |
Nam |
04/10/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Hoàng Minh Thơ |
Nữ |
05/12/2000 |
Hậu Giang |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Vương Huệ Tiên |
Nữ |
15/02/1996 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Aptis ESOL B2 ngày 06/7/2025. |
|
Nguyễn Thị Kiều Trang |
Nữ |
06/8/1990 |
Cà Mau |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 15/10/2025. |
|
Hồ Nguyễn Thiên Trang |
Nữ |
20/09/2002 |
Cà Mau |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 26/9/2024. |
|
Đinh Thị Kim Tươi |
Nữ |
24/7/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/6/2025. |
|
Lê Ngọc Lan Vy |
Nữ |
11/04/1994 |
Cần Thơ |
Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/7/2017. |
|
Lê Gia Huy |
Nam |
14/4/2004 |
Cà Mau |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
Nguyễn Thị Như Huỳnh |
Nữ |
06/04/2002 |
Sóc Trăng |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/2/2025. |
|
Hồ Kim Ngân |
Nữ |
24/7/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Phan Thị Trúc Thanh |
Nữ |
05/3/1996 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 10/10/2025. |
|
Đỗ Đình Thiện |
Nam |
08/02/2003 |
Trà Vinh |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 03/12/2025. |
|
Dương Thị Xuân Thuy |
Nữ |
27/8/1989 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Nha Trang cấp ngày 31/7/2025. |
|
Nguyễn Anh Thư |
Nữ |
19/10/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) |
Giấy xác nhận tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Phạm Tuấn Anh |
Nam |
12/04/1990 |
Vĩnh Long |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/02/2015. |
|
Phạm Phú Cường |
Nam |
14/12/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ cấp ngày 30/9/2025. |
|
Trần Thị Thùy Duyên |
Nữ |
14/11/2001 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Nguyễn Thúy Hằng |
Nữ |
26/10/1992 |
Cà Mau |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/9/2014. |
|
Nguyễn Tấn Hậu |
Nam |
27/07/1990 |
Vĩnh Long |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Anh văn, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2013. |
|
Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh |
Nữ |
19/11/1994 |
Sóc Trăng |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/4/2021. |
|
Lý Đăng Khoa |
Nam |
26/12/2004 |
Bạc Liêu |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Thị Tuyết Mai |
Nữ |
14/9/1982 |
Vĩnh Long |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/9/2017. |
|
Phan Lâm Khánh Ngân |
Nữ |
28/10/2003 |
Hậu Giang |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Huỳnh Kiều Nhung |
Nữ |
28/12/2003 |
Kiên Giang |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 09/9/2024. |
|
Từ Tấn Phát |
Nam |
06/06/2003 |
Cà Mau |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 05/01/2026. |
|
Trần Nhã Uyên |
Nữ |
12/9/1978
|
Hậu Giang |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Anh văn, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/9/2000. |
|
Diệp Thu Thắm |
Nữ |
15/5/1990 |
Cà Mau |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 29/11/2025. |
|
Nguyễn Quốc Thống |
Nam |
23/12/1999 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/10/2020. |
|
Võ Ngọc Thủy |
Nữ |
22/09/1998 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Phạm Thị Anh Thư |
Nữ |
18/9/2002 |
An Giang |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Nguyễn Hoài Thương |
Nam |
04/10/2002 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Nguyễn Trúc Vy |
Nữ |
29/01/1989 |
Cần Thơ |
Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Anh văn, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/3/2011. |
|
Nguyễn Thị Phương Đài |
Nữ |
08/07/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2025. |
|
Nguyễn Duy Hào |
Nam |
07/02/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/7/2023. |
|
Bùi Thị Kim Ngân |
Nữ |
22/11/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Đặng Cẩm Nhung |
Nữ |
22/02/2003 |
Cà Mau |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Phùng Anh Thư |
Nữ |
05/01/2003 |
Kiên Giang |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
Võ Trí Thức |
Nam |
25/02/2000 |
Cà Mau |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 28/11/2025. |
|
Phan Ngọc Thảo Uyên |
Nữ |
01/08/2003 |
Cần Thơ |
Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Lê Thị Thúy An |
Nữ |
21/01/2001 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 14/02/2022. |
|
Lê Tuấn Anh |
Nam |
10/05/2001 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/8/2022. |
|
Nguyễn Minh Anh |
Nữ |
14/10/2003 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Tạ Khánh Hân |
Nữ |
22/10/2003 |
Sóc Trăng |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
|
Nguyễn Ngọc Lan |
Nữ |
15/03/2004 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
|
Dương Tấn Lập |
Nam |
01/08/2001 |
Sóc Trăng |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2025. |
|
Lương Thị Trúc Linh |
Nữ |
19/01/2003 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Lê Thị Cẩm Ly |
Nữ |
24/07/2004 |
Hậu Giang |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Phạm Ngọc Nương |
Nữ |
25/03/2003 |
Vĩnh Long |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Aptis ESOL B1 ngày 21/8/2025. |
|
Lý Thị Kim Ngân |
Nữ |
03/11/2002 |
Sóc Trăng |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Võ Phạm Chí Nguyên |
Nam |
16/12/2002 |
Sóc Trăng |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
|
Phạm Tấn Phát |
Nam |
12/11/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Lưu Thục Phấn |
Nữ |
21/08/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Phạm Băng Tâm |
Nữ |
14/02/2001 |
Vĩnh Long |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp ngày 08/9/2025. |
|
Lê Minh Thuận |
Nam |
10/10/2002 |
Cà Mau |
Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/9/2025. |
|
Trần Nhật Minh Anh |
Nữ |
21/6/2003 |
Cà Mau |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Diệp |
Nữ |
10/11/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Trần Thái Dương |
Nam |
20/08/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Phạm Lý Như Hảo |
Nữ |
08/07/2002 |
Phú Quốc |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 16/5/2025. |
|
Huỳnh Ngọc Hoa |
Nữ |
07/02/2003 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
IELTS 6.5 ngày 10/10/2024. |
|
Tô Lê Huy |
Nam |
26/10/1999 |
An Giang |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/11/2020. |
|
Nguyễn Trung Kiên |
Nam |
08/02/2002 |
Cà Mau |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Quách Mai Khanh |
Nữ |
01/10/2002 |
Bạc Liêu |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Thiều Phương Linh |
Nữ |
25/03/2004 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Huỳnh Thanh Lộc |
Nam |
28/10/2004 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
|
Lê Thị Trúc Ly |
Nữ |
19/12/2003 |
Bến Tre |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/02/2023. |
|
Nguyễn Thị Mơ |
Nữ |
30/10/2003 |
Cà Mau |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
|
Nguyễn Thị Ngọc Ngọt |
Nữ |
02/09/1988 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Trần Thị Hồng Nhung |
Nữ |
04/07/2001 |
Kiên Giang |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/3/2022. |
|
Nguyễn Thị Phi Nhung |
Nữ |
04/09/2002 |
Bạc Liêu |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Nguyễn Thành Phong |
Nam |
27/07/2002 |
Thanh Hóa |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Anh Tuấn |
Nam |
01/11/1993 |
Vĩnh Long |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
|
Nguyễn Yến Hiền Thảo |
Nữ |
18/4/2000 |
Tiền Giang |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/9/2024. |
|
Trương Thị Thanh Thảo |
Nữ |
05/12/1995 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/02/2026. |
|
Võ Thị Thanh Trà |
Nữ |
09/02/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
IELTS 5.5 ngày 21/7/2024. |
|
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Nữ |
16/11/1995 |
Lai Châu |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Hà Nội cấp ngày 30/6/2025. |
|
Hồ Khánh Vân |
Nữ |
18/10/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Mạc Hồng Vũ |
Nam |
18/4/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
La Thị Bảo Yến |
Nữ |
02/06/2002 |
Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Thị Đẹp |
Nữ |
26/01/2002 |
Kiên Giang |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2025. |
|
Nguyễn Thị Kim Hân |
Nữ |
15/10/2002 |
Vĩnh Long |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Aptis ESOL B1 ngày 22/4/2025. |
|
Nguyễn Hoài Hợp |
Nam |
10/06/2003 |
Vĩnh Long |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Trần Quí Ngọc Huyền |
Nữ |
10/09/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Lê Phước Lâm |
Nam |
25/06/2003 |
Đồng Tháp |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Chung Thị Ánh Linh |
Nữ |
27/3/2003 |
Cà Mau |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/4/2025. |
|
Lâm Yến Ngọc |
Nữ |
02/9/2003 |
Bạc Liêu |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/6/2025. |
|
Phan Nguyễn Minh Nhã |
Nữ |
20/11/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Tô Kiều Minh Quân |
Nữ |
07/11/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Trần Thảo Quyên |
Nữ |
01/01/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Phạm Phú Nhật Thanh |
Nam |
11/04/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
IELTS 7.5 ngày 12/12/2025. |
|
Nguyễn Thanh Toàn |
Nam |
05/04/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Thị Huyền Trân |
Nữ |
21/01/2003 |
Hậu Giang |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
|
Mai Thị Diễm Trang |
Nữ |
01/7/2003 |
Cần Thơ |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Nguyễn Ngọc Phương Trang |
Nữ |
12/05/2003 |
Vĩnh Long |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Nguyễn Phạm Quế Tuyết |
Nữ |
14/01/1992 |
Tiền Giang |
Sinh học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 29/12/2025. |
|
Vưu Ngọc Bảo Triệu Mẫn |
Nữ |
07/11/2003 |
Cà Mau |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 12/3/2026. |
|
Huỳnh Thị Kim Ngân |
Nữ |
24/11/2003 |
Đồng Tháp |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 28/01/2026. |
|
Phạm Võ Tiến |
Nam |
12/08/2003 |
Cần Thơ |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 31/10/2022. |
|
Trần Thị Ánh Tuyết |
Nữ |
01/10/2004 |
Vĩnh Long |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
|
Nguyễn Nhựt Thông |
Nam |
18/04/2003 |
An Giang |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
|
Lâm Anh Thư |
Nữ |
02/09/2002 |
Bạc Liêu |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
IELTS 5.5 ngày 21/8/2025. |
|
Dương Anh Thư |
Nữ |
12/08/2002 |
Cà Mau |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
|
Nguyễn Thị Nhật Anh |
Nữ |
08/02/2004 |
Trà Vinh |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Trần Quốc Cường |
Nam |
19/08/1999 |
Cần Thơ |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 16/4/2025. |
|
Trịnh Minh Khiêm |
Nam |
21/11/2003 |
Cần Thơ |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 27/6/2024. |
|
Từ Minh Lý |
Nam |
06/01/1998 |
Trà Vinh |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/12/2019. |
|
Ngô Như Ngọc |
Nữ |
04/7/1989 |
Sóc Trăng |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
|
Nguyễn Trần Phương Ngọc |
Nữ |
21/12/2002 |
Sóc Trăng |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
|
Nguyễn Đức Tiến |
Nam |
28/10/2001 |
Cần Thơ |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Phương Thảo |
Nữ |
01/05/2000 |
Cần Thơ |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Dương Đình Thi |
Nữ |
02/10/1988 |
Cần Thơ |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/9/2016. |
|
Nguyễn Nhã Trân |
Nữ |
25/04/2001 |
Cà Mau |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/9/2020. |
|
Đoàn Thị Vân |
Nữ |
14/8/1989 |
Hưng Yên |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 26/9/2024. |
|
Đỗ Thị Hoàng Yến |
Nữ |
05/10/2000 |
An Giang |
Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
|
Hồ Hoàng Hải |
Nam |
01/9/1995 |
Cần Thơ |
Thú y (định hướng nghiên cứu)
|
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
|
Phan Nhựt Khang |
Nam |
23/12/2002 |
An Giang |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Nguyễn Vỹ Khang |
Nam |
03/12/2004 |
Cần Thơ |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Nữ |
14/07/2003 |
Bến Tre |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
|
Trần Các Oanh |
Nữ |
19/05/2003 |
An Giang |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/8/2025. |
|
Nguyễn Thị Cẩm Tiên |
Nữ |
25/05/2003 |
Vĩnh Long |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
|
Nguyễn Ngọc Thủy Tiên |
Nữ |
07/7/2003 |
An Giang |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Huỳnh Trâm |
Nữ |
09/10/2003 |
Tiền Giang |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
|
Dương Bảo Trân |
Nữ |
31/12/2003 |
Cần Thơ |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lê Thanh Trọng |
Nam |
19/11/2003 |
An Giang |
Thú y (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 31/12/2024. |
|
Phạm An Bình |
Nữ |
27/8/2003 |
Bến Tre |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/5/2024. |
|
Huỳnh Minh Đăng |
Nam |
09/09/2004 |
Cà Mau |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
|
Chim Thị Phương Duy |
Nữ |
30/04/2000 |
Cần Thơ |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 13/8/2025. |
|
Nguyễn Nhất Trung Hậu |
Nam |
21/7/2002 |
Đồng Tháp |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/9/2023. |
|
Nguyễn Tấn Hậu |
Nam |
14/05/2004 |
Cần Thơ |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/5/2024. |
|
Trương Vủ Khang |
Nam |
18/02/2003 |
Bạc Liêu |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Võ Hoàng Khiêm |
Nam |
19/10/2004 |
Hậu Giang |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Nguyễn Văn Kiện |
Nam |
14/05/2004 |
Bạc Liêu |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
|
Trần Phước Lộc |
Nam |
20/11/2002 |
Vĩnh Long |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Đặng Minh Phát |
Nam |
14/03/2002 |
Đồng Tháp |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/9/2024. |
|
Trần Trọng Phúc |
Nam |
18/06/2004 |
Sóc Trăng |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Lê Kim Phương |
Nữ |
12/03/2002 |
Cần Thơ |
Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Nguyễn Huỳnh Chúc Anh |
Nữ |
24/12/1997 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
|
Nguyễn Hải Đăng |
Nam |
13/10/2004 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 5 (C1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Nguyễn Dương Mỹ Đình |
Nữ |
17/4/2004 |
Kiên Giang |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/01/2026. |
|
Nguyễn Thị Kiều Giang |
Nữ |
22/10/2002 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Trần Lê Huy |
Nam |
01/01/2004 |
Cà Mau |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Nguyễn Gia Huy |
Nam |
16/03/2003 |
Đồng Tháp |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Nguyễn Hoàng Lâm |
Nam |
15/03/2004 |
Cà Mau |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Nguyễn Ngọc Huệ Mẫn |
Nữ |
09/02/2002 |
An Giang |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng TPHCM cấp ngày 05/6/2025. |
|
Dương Ngọc My |
Nữ |
12/03/2002 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Nguyễn Ngọc Oanh |
Nữ |
18/11/1999 |
Bạc Liêu |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 19/12/2025. |
|
Tô Khắc Quy |
Nam |
24/11/2004 |
Cà Mau |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
|
Trần Trạng Quỳnh |
Nam |
19/05/2004 |
An Giang |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Mai Hoàng Tấn |
Nam |
02/07/2002 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Chau VúthTha |
Nam |
10/01/1997 |
An Giang |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/9/2023. |
|
Nguyễn Hoàng Thịnh |
Nam |
25/09/1998 |
Vĩnh Long |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 20/5/2024. |
|
Tô Đoàn Minh Thư |
Nữ |
16/02/2004 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lâm Ngọc Thu |
Nữ |
03/06/2003 |
Sóc Trăng |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
|
Nguyễn Lâm Anh Thư |
Nữ |
29/5/2004 |
Bạc Liêu |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Nguyễn Quốc Tuấn |
Nam |
09/11/2003 |
Cần Thơ |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Đổ Thị Tươi |
Nữ |
13/02/2004 |
Sóc Trăng |
Triết học (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
|
Lê Kiều Đang |
Nữ |
01/09/2002 |
Sóc Trăng |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
|
Võ Thị Kiều Diểm |
Nữ |
19/02/2002 |
Cần Thơ |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/9/2024. |
|
Lê Thị Mỹ Duyên |
Nữ |
11/03/2003 |
Đồng Tháp |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 30/7/2025. |
|
Lư Trịnh Tuyết Hoa |
Nữ |
17/09/2001 |
Bạc Liêu |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Ngô Thị Lan Ngọc |
Nữ |
14/01/1992 |
Vĩnh Long |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/6/2025. |
|
Nguyễn Đặng Phương Nhi |
Nữ |
22/09/1999 |
Vĩnh Long |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
|
Trương Thị Yến Nhi |
Nữ |
18/05/2003 |
Kiên Giang |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
|
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Nữ |
06/05/2003 |
Vĩnh Long |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
|
Mai Thị Xuân Nữ |
Nữ |
18/07/2002 |
An Giang |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/10/2024. |
|
Trần Hữu Phước |
Nam |
07/10/2004 |
Cần Thơ |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
|
Bùi Thị Ái Phương |
Nữ |
05/6/2000 |
Cà Mau |
Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
|
Lý Triều Lộc |
Nam |
17/09/2001 |
Cà Mau |
Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
|
Bùi Thị Kim Ngân |
Nữ |
14/03/1997 |
Vĩnh Long |
Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
|
Huỳnh Hoàng Phương |
Nữ |
28/06/2003 |
Cần Thơ |
Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
|
Dương Hiếu Hoàng Tấn |
Nam |
18/03/2001 |
Cần Thơ |
Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/02/2023. |
|
Nguyễn Lê Thanh Thảo |
Nữ |
24/12/2003 |
Cần Thơ |
Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
|
Ngô Bảo Trân |
Nữ |
24/4/2003 |
Cần Thơ |
Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
|
Nguyễn Thị Thúy Diễm |
Nữ |
20/02/1985 |
Trà Vinh |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp ngày 10/02/2026. |
|
Trần Thanh Khải |
Nam |
07/02/2002 |
Cà Mau |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/3/2026. |
|
Nguyễn Hoàng Khang |
Nam |
16/08/2003 |
Bến Tre |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) |
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
|
Võ Thị Thanh Ngân |
Nữ |
21/04/1998 |
Tiền Giang |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu)
|
Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/4/2021. |
|
Thái Văn Thanh |
Nam |
20/06/1982 |
Cửu Long |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) |
Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 10/12/2024. |