LỊCH THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ B1 (BẬC 3/6)
KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ DÙNG CHO VIỆT NAM TRONG KỲ THI
TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2026 ĐỢT 2
ĐỢT THI NGÀY 12/9/2026
Địa điểm tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ: Nhà học D1, Nhà Điều hành Đại học Cần Thơ, Khu II đường 3/2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
| STT | Ngành dự tuyển | Mã ngành | Định hướng | Sáng 12/9/2026 (7h45) |
Chiều 12/9/2026 (13h15) |
Phòng thi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ thực vật | 8620112 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 2 | Bệnh học thủy sản | 8620302 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 8420201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 4 | Chính sách công | 8340402 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 5 | Hệ thống thông tin | 8480104 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 6 | Hóa lý thuyết và hóa lý | 8440119 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí | 8520103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 8 | Kỹ thuật điện | 8520201 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 301/D1 |
| 9 | Kỹ thuật môi trường | 8520320 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | 8480103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 8580201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 302/D1 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 8580202 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 13 | Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) | 8620110 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 14 | Khoa học đất | 8620103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 15 | Khoa học máy tính | 8480101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 16 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) | 8140111 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 17 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) | 8140111 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 18 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 8460106 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 19 | Nuôi trồng thủy sản | 8620301 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 20 | Phát triển nông thôn | 8620116 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 303/D1 |
| 21 | Quản lý đất đai | 8850103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 22 | Quản lý giáo dục | 8140114 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 23 | Quản lý kinh tế | 8310110 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 24 | Quản lý kinh tế | 8310110 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) | 8850101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 26 | Quản lý thủy sản | 8620305 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 27 | Sinh học | 8420101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng | 8340201 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 305/D1 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 8340201 | Ứng dụng | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 306/D1 |
| 30 | Toán ứng dụng | 8460112 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 31 | Thú y | 8640101 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 306/D1 |
| 32 | Triết học | 8229001 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |
| 33 | Vật lý kỹ thuật | 8520401 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 307/D1 |
| 34 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 8440103 | Nghiên cứu | Nghe, Đọc, Viết | Vấn đáp | 304/D1 |