DANH SÁCH THÍ SINH ĐƯỢC MIỄN NGOẠI NGỮ
TRONG KỲ THI TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2026 ĐỢT 2
Căn cứ Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT, ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-ĐHCT ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ về việc ban hành Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Thông báo số 1731/TB-ĐHCT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Đại học Cần Thơ về việc tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2026 đợt 2;
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh;
Hội đồng tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ năm 2026 đợt 2 Đại học Cần Thơ đã xét duyệt danh sách 353 thí sinh đủ điều kiện xét tuyển ngoại ngữ trong kỳ thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2026 đợt 2 như sau:
| TT | Họ tên | Giới | Ngày sinh | Nơi sinh | Ngành dự thi | Lý do đủ điều kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Võ Thị Như Huỳnh | Nữ | 14/10/2004 | An Giang | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
| 2 | Lê Minh | Nam | 19/4/2004 | Đồng Tháp | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
| 3 | Nguyễn Thị Linh Nhi | Nữ | 15/6/2004 | Đồng Tháp | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 4 | Đỗ Xuân Phú | Nam | 14/10/2001 | Sóc Trăng | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
| 5 | Trần Nhựt Phương | Nữ | 18/6/2004 | An Giang | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 6 | Nguyễn Trung Tạo | Nam | 12/12/2004 | Vĩnh Long | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 7 | Phạm Quốc Thái | Nam | 13/01/2004 | Hậu Giang | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
| 8 | Nguyễn Thị Minh Thư | Nữ | 21/4/2004 | Cần Thơ | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 9 | Trần Thị Tường Vy | Nữ | 22/10/2000 | An Giang | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/11/2020. |
| 10 | Nguyễn Phạm Trúc Linh | Nữ | 11/10/2004 | Cần Thơ | Bệnh học thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
| 11 | Trần Chí Bảo | Nữ | 17/3/2004 | Hậu Giang | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 12 | Phạm Duy | Nam | 16/10/2004 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
| 13 | Nguyễn Hoàng Đăng | Nam | 08/5/1999 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 14 | Nguyễn Hải Đăng | Nam | 19/8/2002 | Cà Mau | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
| 15 | Trần Đức Lộc | Nam | 02/10/2001 | An Giang | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/3/2021. |
| 16 | Phan Kim Ngân | Nữ | 03/10/2000 | Hậu Giang | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/7/2026. |
| 17 | Nguyễn Thị Tuyết Nhi | Nữ | 02/10/2004 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 18 | Trương Thị Thúy Quyên | Nữ | 23/10/2002 | Cà Mau | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 19 | Phạm Khắc Tâm | Nam | 01/9/2000 | Tây Ninh | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/12/2025. |
| 20 | Đỗ Văn Tuấn | Nam | 15/01/1998 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2026. |
| 21 | Tiêu Yến Thành | Nam | 15/12/2003 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
| 22 | Huỳnh Quốc Thắng | Nam | 08/11/2004 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2026. |
| 23 | Trịnh Bích Thiên | Nữ | 28/11/2003 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | IELTS 5.5 ngày 28/11/2024. |
| 24 | Danh Trường Thọ | Nam | 04/5/2001 | Kiên Giang | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/9/2022. |
| 25 | Đỗ Duy Thông | Nam | 22/7/1999 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 26 | Nguyễn Hửu Trí | Nam | 17/4/2000 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/7/2026. |
| 27 | Nguyễn Quốc Vinh | Nam | 22/11/2004 | Kiên Giang | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
| 28 | Nguyễn Ngọc Như Ý | Nữ | 05/10/2003 | Cần Thơ | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/7/2026. |
| 29 | Nguyễn Trần Phương Anh | Nữ | 25/3/2002 | Cần Thơ | Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/02/2023. |
| 30 | Huỳnh Nhựt Huỳnh | Nam | 21/6/2004 | Cà Mau | Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
| 31 | Tạ Nhã Linh | Nữ | 11/3/2003 | Sóc Trăng | Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/9/2023. |
| 32 | Phan Trần Ngọc Vy | Nữ | 03/10/2003 | Cà Mau | Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/6/2026. |
| 33 | Trần Lê Bảo Anh | Nam | 05/11/2004 | Hậu Giang | Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/01/2026. |
| 34 | Nguyễn Thị Mỹ Châu | Nữ | 09/11/2004 | Hậu Giang | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/5/2024. |
| 35 | Nguyễn Khánh Đăng | Nam | 23/9/1991 | Cần Thơ | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/11/2021. |
| 36 | Hồ Thị Thẩm Thúy Hằng | Nữ | 05/7/1982 | Cần Thơ | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 19/11/2025. |
| 37 | Nguyễn Trung Hiếu | Nam | 22/6/1992 | Cần Thơ | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/4/2025. |
| 38 | Ngô Quang Lâu | Nam | 11/9/2003 | Cần Thơ | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 39 | Đặng Thị Huyền Trinh | Nữ | 19/2/1987 | Cần Thơ | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 10/10/2025. |
| 40 | Nguyễn Vĩ Khang | Nam | 20/9/2004 | An Giang | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2025. |
| 41 | Trương Thị Thanh Loan | Nữ | 30/4/1988 | Quảng Bình | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Bình Dương cấp ngày 07/9/2017. |
| 42 | Huỳnh Hải Lý | Nam | 17/6/1984 | Vĩnh Long | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/12/2024. |
| 43 | Võ Thị Cẩm Ngân | Nữ | 31/8/1995 | Vĩnh Long | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2026. |
| 44 | Võ Ngọc Tính | Nam | 12/02/2003 | An Giang | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 45 | Nguyễn Khúc Thuận | Nam | 02/02/2001 | Vĩnh Long | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
| 46 | Nguyễn Thành Đạt | Nam | 29/11/2003 | Vĩnh Long | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 47 | Bùi Thị Ngân | Nữ | 06/12/2003 | An Giang | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 02/12/2024. |
| 48 | Lê Ngọc Quang | Nam | 15/05/2004 | Sóc Trăng | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
| 49 | Nguyễn Duy Tân | Nam | 23/08/2004 | Vĩnh Long | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
| 50 | Đặng Quang Tiến | Nam | 02/12/2003 | Cần Thơ | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 51 | Phạm Minh Thiện | Nam | 18/01/2003 | Vĩnh Long | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 52 | Nguyễn Ngân Hà Vy | Nữ | 17/10/2002 | Trà Vinh | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Sư phạm TP. HCM cấp ngày 28/7/2025. |
| 53 | Hồ Tường Anh | Nữ | 16/02/2003 | Cần Thơ | Hóa lý thuyết và hóa lý (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 54 | Nguyễn Văn Nhã | Nam | 17/4/1986 | Trà Vinh | Hóa lý thuyết và hóa lý (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/11/2020. |
| 55 | Nguyễn Thị Phương Quỳnh | Nữ | 27/02/1998 | Đồng Tháp | Hóa lý thuyết và hóa lý (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/11/2020. |
| 56 | Nguyễn Thị Lam Tuyền | Nữ | 7/4/2002 | Vĩnh Long | Hóa lý thuyết và hóa lý (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
| 57 | Lê Trí Vững | Nam | 15/10/1994 | Cà Mau | Hóa lý thuyết và hóa lý (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/10/2022. |
| 58 | Trần Gia Bảo | Nam | 29/7/2004 | Bạc Liêu | Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
| 59 | Nguyễn Chí Nguyên | Nam | 29/11/2004 | An Giang | Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
| 60 | Trần Tấn Phát | Nam | 25/7/2004 | Cần Thơ | Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
| 61 | Lưu Chí Trung | Nam | 12/6/2004 | Vĩnh Long | Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/6/2026. |
| 62 | Tô Nhật Duy | Nam | 06/4/2000 | Cần Thơ | Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2024. |
| 63 | Võ Ngọc Lợi | Nam | 31/12/2002 | Cần Thơ | Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
| 64 | Nguyễn Thanh Tuấn | Nam | 01/02/1987 | Kiên Giang | Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Đại học Trà Vinh cấp ngày 24/4/2026. |
| 65 | Nguyễn Trung Vinh | Nam | 28/10/2003 | Cần Thơ | Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
| 66 | Lưu Bá Ngọc | Nam | 20/02/2002 | Cà Mau | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
| 67 | Trịnh Văn Thắng | Nam | 30/10/2004 | Trà Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 68 | Nguyễn Định Trí | Nam | 15/7/2003 | Sóc Trăng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) | EILTS 7.5 ngày 28/9/202.5 |
| 69 | Nguyễn Đức Khang | Nam | 11/8/2004 | Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2026. |
| 70 | Võ Nhật Minh | Nam | 22/7/2004 | Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
| 71 | Trần Thị Ngọc Mỹ | Nữ | 24/08/2004 | Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/8/2025. |
| 72 | Huỳnh Nguyễn Hữu Phúc | Nam | 07/3/2004 | Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
| 73 | Tô Khánh Tân | Nam | 08/3/2000 | Trà Vinh | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 01/6/2026. |
| 74 | Hồ Thị Huỳnh Tươi | Nữ | 30/5/2004 | Hậu Giang | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 75 | Trần Nguyễn Phương Thùy | Nữ | 12/11/2004 | Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
| 76 | Lê Thị Ngọc Trân | Nữ | 25/12/2002 | Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 77 | Lâm Vĩnh An | Nam | 27/11/2000 | Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/8/2026. |
| 78 | Đinh Tuấn Kiệt | Nam | 01/7/2002 | Đồng Tháp | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
| 79 | Trần Hồng Lĩnh | Nam | 29/11/2003 | Cà Mau | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/6/2026. |
| 80 | Nguyễn Trần Hoàng Long | Nam | 16/10/2003 | Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/8/2025. |
| 81 | Ngô Hoàng Lộc | Nam | 24/7/2001 | Cà Mau | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 02/6/2025. |
| 82 | Lương Trọng Phú | Nam | 19/4/2002 | Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/3/2025. |
| 83 | Phạm Ngọc Quý | Nam | 18/1/2004 | An Giang | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 84 | Lê Quốc Huy | Nam | 30/3/2002 | Bạc Liêu | Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
| 85 | Nguyễn Hoàng Quân | Nam | 12/11/2003 | Vĩnh Long | Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 86 | Đỗ Quốc Thắng | Nam | 16/6/2003 | Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 87 | Phạm Hoàng Minh | Nam | 26/11/2004 | Bạc Liêu | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 88 | Võ Hoàng Phúc | Nam | 24/4/2003 | Vĩnh Long | Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 89 | Trần Thị Kiều Tiên | Nữ | 12/7/2004 | Hậu Giang | Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 90 | Trần Thị Mỹ Tiên | Nữ | 12/7/2004 | Hậu Giang | Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 29/4/2026. |
| 91 | Đào Hoàng Thông | Nam | 09/4/2004 | Cần Thơ | Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
| 92 | Lữ Thanh Phong | Nam | 10/5/1995 | An Giang | Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 18/4/2025. |
| 93 | Nguyễn Hoàng Ngân Quỳnh | Nữ | 08/6/2004 | An Giang | Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
| 94 | Cao Hữu Tín | Nam | 16/02/1998 | Đồng Tháp | Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/02/2020. |
| 95 | Nguyễn Ngọc Thiên | Nam | 06/5/2004 | An Giang | Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
| 96 | Nguyễn Lê Thế Vinh | Nam | 01/01/2004 | Đồng Tháp | Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/5/2025. |
| 97 | Dương Đình Trí | Nam | 04/11/2004 | Cần Thơ | Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2024. |
| 98 | Phan Hoàng Nhật Vy | Nữ | 26/3/2004 | Vĩnh Long | Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 99 | Trần Hải Đăng | Nam | 15/11/2003 | Cần Thơ | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
| 100 | Giáp Minh Đức | Nam | 14/9/2003 | Cần Thơ | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
| 101 | Trần Minh Hiểu | Nam | 31/01/2004 | An Giang | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
| 102 | Trần Quốc Huy | Nam | 12/10/2004 | Sóc Trăng | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
| 103 | Lê Thanh Lợi | Nam | 06/09/1997 | Vĩnh Long | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 26/9/2024. |
| 104 | Thái Minh Mẫn | Nam | 17/7/2003 | Cần Thơ | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | IELTS 7.0 ngày 30/3/2026. |
| 105 | Võ Ngọc Ánh Minh | Nữ | 14/05/2000 | Cần Thơ | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/5/2024. |
| 106 | Nguyễn Kim Ngọc | Nữ | 09/001/2003 | Vĩnh Long | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2026. |
| 107 | Mai Trọng Nhân | Nam | 19/2/2000 | Cà Mau | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | IELTS 5.5 ngày 10/10/2025. |
| 108 | Trần Quỳnh Khả Như | Nữ | 11/4/1999 | Vĩnh Long | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Đại học Đà Nẵng cấp ngày 08/5/2026. |
| 109 | Phạm Hoàng Phong | Nam | 21/01/2003 | Cần Thơ | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
| 110 | Danh Ngọc Thắm | Nữ | 07/11/1991 | Kiên Giang | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 22/4/2024. |
| 111 | Đoàn Gia Thiều | Nam | 27/10/2000 | Cà Mau | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | IELTS 7.5 ngành 28/6/2025. |
| 112 | Nguyễn Hữu Thọ | Nam | 26/5/2003 | Đồng Tháp | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/7/2026. |
| 113 | Bùi Ngọc Trúc | Nữ | 16/01/2003 | Cần Thơ | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
| 114 | Tôn Sơn Quốc Hưng | Nam | 17/12/2004 | Sóc Trăng | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2024. |
| 115 | Dương Văn Tuấn Khanh | Nam | 17/10/1985 | Sóc Trăng | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 04/12/2025. |
| 116 | Lê Dương Khắc Nguyên | Nam | 22/4/2004 | Sóc Trăng | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 117 | Nguyễn Hoài Phương | Nam | 11/5/1996 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2016. |
| 118 | Nguyễn Văn Tiến | Nam | 12/4/1997 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1) trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 03/02/2026. |
| 119 | Lê Nguyễn Bảo Trân | Nữ | 01/12/2004 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 120 | Nguyễn Thị Quế Trân | Nữ | 29/02/2004 | Hậu Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 121 | Trần Thị Ngọc Trinh | Nữ | 28/9/2004 | Trà Vinh | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 122 | Nguyễn Thị Xuân An | Nữ | 06/5/1983 | Khánh Hòa | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Pháp văn, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/9/2005. |
| 123 | Lê Thị Mỹ Duyên | Nữ | 03/10/2004 | Trà Vinh | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Quyết định tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2026. |
| 124 | Nguyễn Quốc Hưng | Nam | 03/6/2004 | Sóc Trăng | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Pháp, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 125 | Quách Kiều My | Nữ | 11/1/1999 | Cà Mau | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2021. |
| 126 | Huỳnh Yến Nhi | Nữ | 19/7/1993 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/8/2015. |
| 127 | Lư Quỳnh Như | Nữ | 01/01/1996 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/9/2018. |
| 128 | Nguyễn Thị Bé Nhung | Nữ | 25/9/2004 | Sóc Trăng | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 129 | Lê Trí Tỏ | Nam | 18/3/2004 | Hậu Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2026. |
| 130 | Đặng Ngọc Bảo Trâm | Nữ | 05/10/1997 | Vĩnh Long | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/02/2020. |
| 131 | La Nguyễn Kim Xuân | Nữ | 09/6/2004 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Pháp) (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2026. |
| 132 | Lê Hồ Hữu Chí | Nam | 24/9/2003 | Bến Tre | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/9/2023. |
| 133 | Mai Hoàng Duy | Nữ | 01/01/2000 | Tiền Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
| 134 | Nguyễn Thị Ngọc Dư | Nữ | 10/02/2002 | Long An | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 30/7/2025. |
| 135 | Đoàn Hải Đăng | Nam | 16/9/2003 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
| 136 | Nguyễn Trường Giang | Nam | 21/11/2004 | Bạc Liêu | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/4/2024. |
| 137 | Lê Ngọc Hân | Nữ | 22/12/2002 | Tiền Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/7/2023. |
| 138 | Lê Trung Hậu | Nam | 01/12/2003 | Bến Tre | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 139 | Huỳnh Tấn Huy | Nam | 31/7/2002 | Đồng Tháp | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 30/7/2025. |
| 140 | Tiêu Anh Kiệt | Nam | 19/10/1993 | Cà Mau | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 15/4/2026. |
| 141 | Trương Huỳnh Kỳ | Nam | 05/02/2003 | Bạc Liêu | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/6/2025. |
| 142 | Nguyễn Thị Trúc Linh | Nữ | 08/8/2002 | Vĩnh Long | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/12/2022. |
| 143 | Lê Thị Thúy Nga | Nữ | 05/3/2003 | An Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
| 144 | Hàn Thị Hồng Ngân | Nữ | 26/7/2003 | Kiên Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 26/7/2024. |
| 145 | Lê Thái Ngân | Nữ | 29/9/2004 | Bến Tre | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 146 | Nguyễn Minh Thảo Ngọc | Nữ | 27/5/2002 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
| 147 | Phạm Lê Thảo Nhi | Nữ | 20/12/2003 | Quảng Nam | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Aptis ESOL B1 ngày 28/6/2026. |
| 148 | Dư Xuân Phú | Nam | 29/11/2003 | Trà Vinh | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 25/10/2023. |
| 149 | Nguyễn Thành Thâu | Nam | 01/6/1995 | An Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Aptis ESOL B1 ngày 28/7/2026. |
| 150 | Nguyễn Ngọc Thịnh | Nam | 15/11/2003 | Kiên Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
| 151 | Nguyễn Huỳnh Minh Thư | Nữ | 22/4/2003 | An Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
| 152 | Nguyễn Thị Anh Thư | Nữ | 28/5/2004 | Tiền Giang | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/8/2026. |
| 153 | Nguyễn Phan Ngọc Trân | Nữ | 25/10/2004 | Cần Thơ | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 154 | Trần Phương Anh | Nữ | 06/4/2004 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/4/2025. |
| 155 | Bùi Hoàng Dễ | Nam | 23/01/2003 | Cà Mau | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
| 156 | Lê Hồng Ngọc | Nữ | 07/10/2004 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 157 | Phạm Lê Mai Quyên | Nữ | 09/12/2003 | Bạc Liêu | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
| 158 | Huỳnh Thị Thúy Quỳnh | Nữ | 15/6/2004 | Kiên Giang | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 159 | Vương Thị Mỹ Tiên | Nữ | 26/10/1997 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2022. |
| 160 | Trần Bình Thuận | Nam | 24/4/2004 | Cà Mau | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 161 | Lưu Minh Thư | Nữ | 04/9/2003 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
| 162 | Nguyễn Ngọc Trinh | Nữ | 11/9/2004 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/9/2023. |
| 163 | Trần Hải Vy | Nữ | 05/10/2003 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 164 | Nguyễn Thị Như Ý | Nữ | 14/11/2004 | Cần Thơ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
| 165 | Lê Gia Bảo | Nam | 01/3/2003 | Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
| 166 | Nguyễn Kim Huyền | Nữ | 26/7/2004 | Bạc Liêu | Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 13/4/2026. |
| 167 | Hà Quang Thái | Nam | 08/5/2000 | Cà Mau | Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Nuôi trồng thủy sản (CTTT), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/4/2023. |
| 168 | Phạm Thị Phương Xuân | Nữ | 10/02/2003 | Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 169 | Lê Nguyễn Thanh Ngân | Nữ | 22/3/2004 | Cần Thơ | Phát triển nông thôn (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 170 | Thạch Na Ra | Nam | 16/11/2004 | Trà Vinh | Phát triển nông thôn (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
| 171 | Trương Yến Trân | Nữ | 24/7/2003 | Hậu Giang | Phát triển nông thôn (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2025. |
| 172 | Lê Phạm Như Ý | Nữ | 08/02/2004 | Đồng Tháp | Phát triển nông thôn (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
| 173 | Nguyễn Hữu Đạt | Nam | 28/01/2000 | An Giang | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 06/8/2025. |
| 174 | Trần Quách Khả Định | Nam | 04/12/2004 | Sóc Trăng | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 03/3/2026. |
| 175 | Trương Trần Bảo Hân | Nữ | 27/01/2004 | Cần Thơ | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 176 | Nguyễn Thị Như Huỳnh | Nữ | 25/01/2003 | Vĩnh Long | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
| 177 | Nguyễn Đăng Khang | Nam | 05/12/2004 | Cần Thơ | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
| 178 | Trần Minh Khuê | Nam | 29/9/2002 | Hậu Giang | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
| 179 | Đỗ Thị Ngọc Ngân | Nữ | 01/11/2003 | Cần Thơ | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
| 180 | Huỳnh Thị Tuyết Nghi | Nữ | 17/8/2003 | An Giang | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 181 | Ngô Thuật Ngôn | Nam | 01/01/2000 | Cà Mau | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 12/3/2024. |
| 182 | Phan Chí Nguyên | Nam | 12/12/2002 | Hậu Giang | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
| 183 | Nguyễn Ngọc Yến Nhi | Nữ | 28/9/2004 | Cần Thơ | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
| 184 | Lê Thị Như Quỳnh | Nữ | 10/7/2004 | Cần Thơ | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
| 185 | Nguyễn Thị Ngọc Trâm | Nữ | 04/11/2004 | Kiên Giang | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 186 | Thái Bình | Nam | 20/9/2004 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 187 | Sơn Huỳnh Cương | Nam | 15/02/2003 | Cà Mau | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
| 188 | Huỳnh Văn Diễn | Nam | 29/01/2003 | Cà Mau | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 189 | Nguyễn Minh Đắc | Nam | 12/12/2002 | Đồng Tháp | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025 |
| 190 | Phạm Võ Yến Khoa | Nữ | 26/11/2004 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/4/2025. |
| 191 | Lâm Vũ Linh | Nam | 04/10/1990 | Bạc Liêu | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/12/2021. |
| 192 | Phùng Thùy Linh | Nữ | 31/10/1987 | Hậu Giang | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2026. |
| 193 | Trần Minh Lực | Nam | 20/5/1992 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/7/2014. |
| 194 | Lâm Thị Ngọc My | Nữ | 12/12/2004 | Sóc Trăng | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 27/10/2025. |
| 195 | Nguyễn Thị Thu Ngân | Nữ | 11/04/2002 | Đồng Tháp | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 196 | Bùi Quốc Nhân | Nam | 06/6/2003 | An Giang | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/7/2026. |
| 197 | Nguyễn Thị Diễm Phúc | Nữ | 23/6/2002 | An Giang | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/7/2024. |
| 198 | Lê Thị Kim Phượng | Nữ | 02/8/1978 | Sóc Trăng | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 12/01/2016. |
| 199 | Nguyễn Văn Quyết | Nam | 04/3/1990 | Hà Nội | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/8/2024. |
| 200 | Sơn Thanh Sang | Nam | 01/01/1995 | Trà Vinh | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 29/4/2025. |
| 201 | Nguyễn Việt Thắng | Nam | 10/02/1988 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 01/6/2026. |
| 202 | Chu Thu Thùy | Nữ | 02/8/2001 | Sóc Trăng | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 203 | Võ Thị Thanh Thúy | Nữ | 15/5/1992 | Đồng Tháp | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/7/2014. |
| 204 | Tăng Tuyên | Nữ | 28/9/2003 | Đồng Tháp | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/7/2025. |
| 205 | Trần Đặng Kiều Thư | Nữ | 31/12/2004 | Đồng Tháp | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 16/6/2026. |
| 206 | Tống Danh Thư | Nữ | 14/01/1985 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Sư phạm Anh văn, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/4/2011. |
| 207 | Đào Thị Mỹ Trang | Nữ | 13/6/1989 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Trà Vinh cấp ngày 19/11/2025. |
| 208 | Hồ Ngọc Trân | Nữ | 18/6/2003 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Aptis ESOL B1 ngày 04/8/2025. |
| 209 | Trần Ngọc Mai Uyên | Nữ | 11/9/2002 | An Giang | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Sư phạm Tiếng Anh, Trường Đại học An Giang cấp ngày 29/11/2024. |
| 210 | Nguyễn Thị Mỹ Xuyên | Nữ | 18/12/1999 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp ngày 16/9/2024. |
| 211 | Lâm Như Ý | Nữ | 10/11/1999 | Cà Mau | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/5/2022. |
| 212 | Nghê Phạm Hải Yến | Nữ | 23/03/2001 | Cần Thơ | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh , Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 213 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Nữ | 15/6/2001 | Kiên Giang | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Cambridge B1 ngày 14/7/2024. |
| 214 | Dương Thị Thùy Dương | Nữ | 18/4/2004 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Giấy công nhận văn bằng ngày 07/7/2026. |
| 215 | Nguyễn Lê Như Hạ | Nữ | 07/4/2000 | An Giang | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 216 | Võ Hữu Hảo | Nam | 26/8/2003 | An Giang | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 31/01/2026. |
| 217 | Huỳnh Thị Xuân Lan | Nữ | 09/9/1990 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/10/2020. |
| 218 | Đỗ Lâm Khoa Minh | Nữ | 05/6/2004 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 27/4/2026. |
| 219 | Vũ Phan Thanh Ngân | Nữ | 24/7/2003 | An Giang | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
| 220 | Trần Thị Mỹ Nhiên | Nữ | 21/8/2004 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/7/2024. |
| 221 | Phạm Minh Phúc | Nam | 15/01/2003 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/9/2024. |
| 222 | Hà Minh Phương | Nam | 15/9/1983 | An Giang | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Tiếng Anh, Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 07/5/2012. |
| 223 | Phan Thị Trúc Thanh | Nữ | 05/3/1996 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 10/10/2025. |
| 224 | Nguyễn Thị Phương Thắm | Nữ | 17/01/1988 | Bến Tre | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Sư phạm Anh văn, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/7/2010. |
| 225 | Lê Kim Thuận | Nữ | 08/5/2002 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 29/4/2026. |
| 226 | Bùi Lê Minh Thư | Nữ | 08/4/2004 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/8/2026. |
| 227 | Nguyễn Thị Bích Trâm | Nữ | 20/4/2004 | Vĩnh Long | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/01/2025. |
| 228 | Nguyễn Châu Bảo Trân | Nữ | 17/01/2003 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2022. |
| 229 | Nguyễn Thảo An | Nữ | 19/02/2004 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 230 | Châu Chí Dĩnh | Nam | 12/09/2003 | Kiên Giang | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
| 231 | Võ Chí Hải | Nam | 18/10/2002 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 232 | Lý Thị Thảo Hương | Nữ | 12/8/2004 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/9/2025. |
| 233 | Trần Thị Thúy Kiều | Nữ | 09/8/2000 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/6/2026. |
| 234 | Quách Trần Minh Khôi | Nam | 24/6/2004 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/3/2025. |
| 235 | Trần Thị Thùy Linh | Nữ | 16/7/2003 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
| 236 | Dương Nhật Minh | Nam | 11/6/1999 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/7/2020. |
| 237 | Võ Thị Thu Ngân | Nữ | 13/01/2003 | An Giang | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
| 238 | Lý Mỹ Ngọc | Nữ | 11/4/2004 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/8/2026. |
| 239 | Vưu Bích Ngọc | Nữ | 28/12/1999 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng cấp ngày 22/01/2026. |
| 240 | Đặng Thanh Phước | Nam | 24/9/1996 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp Đại học ngành Nuôi trồng thủy sản (chương trình tiên tiến), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/3/2021. |
| 241 | Khưu Mỹ Phương | Nữ | 09/12/2004 | Bạc Liêu | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
| 242 | Trịnh Tố Quyên | Nữ | 02/9/2002 | Cà Mau | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
| 243 | Lương Võ Hoàng Quyên | Nữ | 03/8/2002 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
| 244 | Trương Thị Hồng Thắm | Nữ | 06/7/2004 | An Giang | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
| 245 | Đoàn Huyền Anh Thư | Nữ | 16/12/2004 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/4/2025. |
| 246 | Trần Kim Yến | Nữ | 30/12/2003 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2026. |
| 247 | Nguyễn Thảo An | Nữ | 01/01/2003 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 248 | Lê Quốc Đạt | Nam | 30/4/2004 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 249 | Trần Gia Hân | Nữ | 21/10/2001 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2022. |
| 250 | Nguyễn Hồng Ngọc | Nữ | 23/8/2003 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/7/2026. |
| 251 | Lê Hồng Phúc | Nam | 29/5/2003 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 252 | Trần Thanh An | Nam | 22/11/2002 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
| 253 | Nguyễn Kim Chi | Nữ | 07/01/2004 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 254 | Trương Khả Nghi | Nữ | 02/6/2003 | An Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
| 255 | Nguyễn Tâm Nguyên | Nam | 20/7/1992 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/10/2025. |
| 256 | Chu Trần Hoàng Yến | Nữ | 25/9/2003 | Cà Mau | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
| 257 | Đào Thị Hải Yến | Nữ | 30/9/2002 | Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chuyên ngành: Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng) (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/4/2023. |
| 258 | Quách Khánh Băng | Nam | 21/02/2003 | Cà Mau | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
| 259 | Trương Lê Tiến Đạt | Nam | 18/12/2002 | Sóc Trăng | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/9/2024. |
| 260 | Dương Vũ Khang | Nam | 08/3/2003 | Hậu Giang | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
| 261 | Nguyễn Đăng Khôi | Nam | 28/6/2004 | Cà Mau | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 262 | Nguyễn Thị Trúc Phương | Nữ | 25/12/1992 | An Giang | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 06/01/2024. |
| 263 | Nguyễn Chí Tâm | Nam | 06/02/2004 | An Giang | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 27/6/2024. |
| 264 | Bùi Hiền Thương | Nam | 27/8/2004 | Cà Mau | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/11/2023. |
| 265 | Trần Nguyễn Như Ý | Nữ | 4/6/2004 | Cần Thơ | Quản lý thủy sản (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 266 | Nguyễn Thúy Huyền | Nữ | 09/02/2004 | Cần Thơ | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2026. |
| 267 | Lâm Vĩ Nhã | Nữ | 29/3/2000 | Cần Thơ | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/8/2026. |
| 268 | Lê Nguyễn Tuyết Phương | Nữ | 30/8/1990 | Kiên Giang | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 31/3/2026. |
| 269 | Lê Việt Thùy | Nữ | 01/01/1993 | Sóc Trăng | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 09/10/2019. |
| 270 | Trương Ngọc Anh Thư | Nữ | 20/8/2000 | Cần Thơ | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/8/2026 |
| 271 | Tô Ngọc Bảo Trân | Nữ | 28/4/2003 | Cần Thơ | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
| 272 | Nguyễn Trung Chánh | Nam | 21/11/2004 | Đồng Tháp | Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 28/7/2026. |
| 273 | Nguyễn Văn Hải | Nam | 24/9/2004 | Bạc Liêu | Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) | Tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/8/2026. |
| 274 | Lâm Quang Mẫn | Nam | 03/02/2001 | Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
| 275 | Võ Ngọc Quyên | Nữ | 09/3/2004 | Cà Mau | Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) | TOEIC (Listening 440, Reading 440 ngày 02/8/2024, Speaking 140, Writing 170 ngày 16/5/2026). |
| 276 | Lương Hạnh Ái | Nữ | 15/9/2004 | An Giang | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2024. |
| 277 | Nguyễn Thị Tiểu Băng | Nữ | 05/10/2004 | Sóc Trăng | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
| 278 | Châu Ngọc Dung | Nữ | 20/4/1984 | Vĩnh Long | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2026. |
| 279 | Lê Hồng Hảo | Nữ | 31/3/2001 | Vĩnh Long | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/8/2022. |
| 280 | Nguyễn Trọng Hiếu | Nam | 7/7/2003 | Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/12/2025. |
| 281 | Lý Kim Hoa | Nữ | 11/4/2002 | Cà Mau | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | HSK Level 3 ngày 11/10/2026. |
| 282 | Bùi Quang Minh | Nam | 29/10/2002 | An Giang | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2025. |
| 283 | Cao Ngọc Nhi | Nữ | 10/9/1998 | Kiên Giang | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2026. |
| 284 | Dương Minh Nhí | Nam | 06/8/2002 | Bạc Liêu | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08/10/2025. |
| 285 | Bùi Ngọc Phi | Nam | 29/9/1991 | Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 28/8/2026. |
| 286 | Nguyễn Triệu Phú | Nam | 10/4/1990 | Sóc Trăng | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/3/2026. |
| 287 | Phạm Minh Tiến | Nam | 22/02/2004 | Vĩnh Long | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2026. |
| 288 | Nguyễn Thị Ánh Tuyết | Nữ | 5/02/2001 | Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/3/2026. |
| 289 | Huỳnh Thị Thiên Thanh | Nữ | 28/7/2003 | Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/6/2025. |
| 290 | Nguyễn Văn Thoại | Nam | 11/6/2002 | Trà Vinh | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2023. |
| 291 | Ngô Vĩ Khang | Nam | 25/12/2004 | Cà Mau | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/3/2024. |
| 292 | Liêu Uyễn Nhi | Nữ | 20/7/1997 | Cần Thơ | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 01/8/2022. |
| 293 | Vương Hoàng Ngọc Phượng | Nữ | 28/02/2004 | Sóc Trăng | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 24/4/2025. |
| 294 | Phan Ngọc Quý | Nam | 19/02/2004 | Cà Mau | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2024. |
| 295 | Nguyễn Việt Trinh | Nữ | 06/8/2004 | Cà Mau | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/4/2024. |
| 296 | Trần Thị Như Ý | Nữ | 26/9/2004 | Cần Thơ | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
| 297 | Nguyễn Lê Loan Anh | Nữ | 12/9/2001 | Cần Thơ | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2026. |
| 298 | Nguyễn Hoàng Duy | Nam | 09/01/1994 | Sóc Trăng | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Nuôi trồng thủy sản (CTTT), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 20/02/2017. |
| 299 | Ngô Thị Thùy Dương | Nữ | 10/6/2001 | Cần Thơ | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 19/12/2022. |
| 300 | Nguyễn Thị Xuân Mai | Nữ | 22/03/2003 | An Giang | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Aptis ESOL B2 ngày 10/6/2025. |
| 301 | Huỳnh Hữu Hào | Nam | 01/6/2003 | Vĩnh Long | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 08/5/2023. |
| 302 | Tô Nhật Minh | Nam | 15/12/2003 | Vĩnh Long | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/8/2026. |
| 303 | Nguyễn Phúc Ngân | Nữ | 14/12/2004 | An Giang | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 01/7/2025. |
| 304 | Trần Anh Nhật | Nam | 24/5/2003 | Sóc Trăng | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
| 305 | Võ Phụng Nhi | Nữ | 26/12/2004 | An Giang | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 01/7/2025. |
| 306 | Võ Thanh Toàn | Nam | 12/10/1983 | Sóc Trăng | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Nha Trang cấp ngày 31/7/2025. |
| 307 | Phạm Hữu Trọng | Nam | 25/11/2000 | Cần Thơ | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 04/8/2026. |
| 308 | Phan Nguyễn Phương Uyên | Nữ | 10/12/2003 | Sóc Trăng | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/01/2025. |
| 309 | Đặng Đình Văn | Nam | 09/02/2003 | Cà Mau | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/9/2023. |
| 310 | Đồng Như Ý | Nữ | 24/3/2002 | Cần Thơ | Thú y (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 12/12/2023. |
| 311 | Cao Dương Cảnh | Nam | 04/01/1994 | Hậu Giang | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Ngân hàng Thành Hồ Chí Minh cấp ngày 14/10/2025. |
| 312 | Trần Nguyên Chương | Nam | 09/02/2004 | An Giang | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 313 | Huỳnh Hoàng Em | Nam | 11/02/2002 | An Giang | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 13/8/2025. |
| 314 | Nguyễn Hoàng Huy | Nam | 12/6/2004 | Đồng Tháp | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2025. |
| 315 | Nguyễn Đăng Khoa | Nam | 07/02/2000 | Hậu Giang | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cửu Long cấp ngày 03/7/2026. |
| 316 | Lê Phạm Kim Ngân | Nữ | 26/10/2004 | An Giang | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/6/2026. |
| 317 | Lâm Trí Ngọc | Nữ | 26/02/2002 | Bạc Liêu | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/01/2024. |
| 318 | Lê Thị Nhiên | Nữ | 28/7/1985 | Cà Mau | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/12/2021. |
| 319 | Lê Văn Phương | Nam | 17/7/1971 | Thanh Hóa | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 30/8/2023. |
| 320 | Phạm Kiều Thy | Nữ | 16/02/1997 | Cần Thơ | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/6/2026. |
| 321 | Nguyễn Thị Ngọc Trân | Nữ | 13/3/2004 | Cần Thơ | Triết học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/6/2026. |
| 322 | Trần Thị Vân Anh | Nữ | 17/10/2004 | Cà Mau | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
| 323 | Huỳnh Thị Ngọc Ánh | Nữ | 05/12/2004 | Vĩnh Long | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 07/10/2024. |
| 324 | Ngô Phạm Kiên Bình | Nữ | 03/8/2004 | Bến Tre | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 325 | Lê Xuân Diệu | Nữ | 03/5/2004 | Thanh Hóa | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 03/10/2025. |
| 326 | Lý Kiều Hạnh Đoan | Nữ | 03/9/2001 | Hậu Giang | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 26/8/2022. |
| 327 | Võ Đăng Khoa | Nam | 02/7/2004 | An Giang | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 02/8/2025. |
| 328 | Nguyễn Thị Trúc Linh | Nữ | 18/8/1999 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 21/10/2020. |
| 329 | Nguyễn Thị Trúc Linh | Nữ | 17/8/1995 | Vĩnh Long | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Đại học Cần Thơ cấp ngày 15/7/2026. |
| 330 | Danh Tuấn Minh | Nam | 28/6/2003 | Kiên Giang | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp ngày 21/7/2026. |
| 331 | Lương Ngọc Mỹ Ngân | Nữ | 12/01/2004 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 332 | Đặng Nguyễn Bảo Ngọc | Nữ | 8/3/2004 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 02/7/2025. |
| 333 | Huỳnh Trọng Nhân | Nam | 18/7/2004 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
| 334 | Trương Thị Yến Nhi | Nữ | 18/5/2003 | An Giang | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/12/2024. |
| 335 | Phạm Hoan Nhiệm | Nam | 21/11/2004 | Bạc Liêu | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 16/10/2023. |
| 336 | Nguyễn Ngọc Kim Như | Nữ | 28/12/2004 | Vĩnh Long | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/11/2025. |
| 337 | Trần Huỳnh Như | Nữ | 11/6/2003 | An Giang | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/3/2024. |
| 338 | Huỳnh Thị Trúc Phương | Nữ | 260/2/2004 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 23/02/2026. |
| 339 | Phạm Lê Quyên | Nữ | 11/02/2002 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2024. |
| 340 | Từ Thị Diễm Sương | Nữ | 24/10/2004 | Đồng Tháp | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Đồng Tháp cấp ngày 28/7/2026. |
| 341 | Lâm Nhật Minh Tâm | Nữ | 17/01/2004 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 17/7/2026. |
| 342 | Mai Thùy Trang | Nữ | 15/01/2003 | Cà Mau | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 01/11/2025. |
| 343 | Thạch Thị Trinh | Nữ | 14/10/2001 | Trà Vinh | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 344 | Nguyễn Tấn Vương | Nam | 06/10/1997 | Cần Thơ | Văn học (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp Đại học ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 10/3/2023. |
| 345 | Vương Minh Kiệt | Nam | 01/3/2002 | An Giang | Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp 09/02/2023. |
| 346 | Nguyễn Thị Thúy Diễm | Nữ | 20/02/1985 | Trà Vinh | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Văn Lang cấp 10/02/2026 |
| 347 | Lê Thị Mỹ Duyên | Nữ | 22/7/2002 | Cần Thơ | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Cần Thơ cấp ngày 06/6/2023. |
| 348 | Lê Hồ Nhật Huy | Nam | 02/04/2004 | Hậu Giang | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 4 (B2), Đại học Cần Thơ cấp ngày 28/5/2026. |
| 349 | Nguyễn Hoàng Duy Khang | Nam | 20/7/1993 | Cần Thơ | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Aptis ESOL B1 ngày 19/5/2026. |
| 350 | Lâm Nhựt Tân | Nam | 01/01/2002 | Cà Mau | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 05/02/2026. |
| 351 | Lê Tiểu Thân | Nữ | 26/01/2004 | Cà Mau | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Tốt nghiệp đại học mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Đại học Cần Thơ cấp ngày 04/6/2026. |
| 352 | Nguyễn Thị Mỹ Uyên | Nữ | 22/12/2004 | An Giang | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP bậc 3 (B1), Trường Đại học Nam Cần Thơ cấp ngày 30/01/2024. |
Danh sách có 352 thí sinh.