Banner

Căn cứ Thông tư số 23/2022/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-ĐHCT ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ về việc ban hành Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ Thông báo số 1731/TB-ĐHCT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Trường Đại học Cần Thơ về việc tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2026 đợt 2;

Căn cứ vào hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh;

Hội đồng Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ năm 2026 đợt 2 Đại học Cần Thơ đã xét duyệt danh sách 40 thí sinh được cộng điểm thưởng về thành tích nghiên cứu khoa học đối với các ngành xét tuyển trong kỳ thi tuyển sinh trình độ thạc sĩ năm 2026 đợt 2 của Đại học Cần Thơ như sau:

 

 

 

► Bấm vào đây để xem toàn bộ danh sách 33 thí sinh (Xem thêm...)
TT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Ngành dự thi Điểm thưởng Lý do
1 Võ Thị Như Huỳnh Nữ 14/10/2004 An Giang Bảo vệ thực vật, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
2 Lê Minh Nam 19/4/2004 Đồng Tháp Bảo vệ thực vật, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
3 Phạm Quốc Thái Nam 13/01/2004 Hậu Giang Bảo vệ thực vật, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
4 Trần Đức Lộc Nam 02/10/2001 An Giang Công nghệ sinh học, định hướng nghiên cứu 0,50 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
5 Phan Kim Ngân Nữ 03/10/2000 Hậu Giang Công nghệ sinh học, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
6 Danh Trường Thọ Nam 04/5/2001 Kiên Giang Công nghệ sinh học, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
7 Nguyễn Hửu Trí Nam 17/4/2000 Cần Thơ Công nghệ sinh học, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
8 Nguyễn Quốc Vinh Nam 22/11/2004 Kiên Giang Công nghệ sinh học, định hướng nghiên cứu 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
9 Nguyễn Trần Phương Anh Nữ 25/3/2002 Cần Thơ Công nghệ thực phẩm, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
10 Võ Ngọc Tính Nam 12/02/2003 An Giang Hệ thống thông tin, định hướng ứng dụng 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
11 Mai Phú Khải Nam 04/9/2001 Cà Mau Kỹ thuật điện, định hướng ứng dụng 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
12 Nguyễn Trung Vinh Nam 28/10/2003 Cần Thơ Kỹ thuật điện, định hướng ứng dụng 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
13 Võ Hoàng Phúc Nam 24/4/2003 Vĩnh Long Khoa học cây trồng, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
14 Nguyễn Ngọc Thiên Nam 06/5/2004 An Giang Khoa học cây trồng chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp thông minh, định hướng nghiên cứu 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
15 Nguyễn Thành Thâu Nam 01/6/1995 An Giang Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
16 Trương Huỳnh Kỳ Nam 05/02/2003 Bạc Liêu Lý thuyết xác suất và thống kê toán học 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
17 Nguyễn Kim Huyền Nữ 26/7/2004 Bạc Liêu Nuôi trồng thủy sản 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
18 Phùng Thùy Linh Nữ 31/10/1987 Hậu Giang Quản lý giáo dục 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
19 Nguyễn Việt Thắng Nam 10/02/1988 Cần Thơ Quản lý giáo dục 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
20 Trần Thị Thùy Linh Nữ 16/7/2003 Cần Thơ Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
21 Nguyễn Trang Thảo Vy Nữ 07/12/2000 Cần Thơ Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
22 Trần Gia Hân Nữ 21/10/2001 Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
23 Lâm Vĩ Nhã Nữ 29/3/2000 Cần Thơ Sinh học 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
24 Ngô Vĩ Khang Nam 25/12/2004 Cà Mau Toán ứng dụng 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
25 Vương Hoàng Ngọc Phượng Nữ 28/02/2004 Sóc Trăng Toán ứng dụng 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
26 Phan Ngọc Quý Nam 19/02/2004 Cà Mau Toán ứng dụng 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
27 Trần Thị Như Ý Nữ 26/9/2004 Cần Thơ Toán ứng dụng 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
28 Đồng Như Ý Nữ 24/3/2002 Cần Thơ Thú y 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
29 Cao Dương Cảnh Nam 04/01/1994 Hậu Giang Triết học 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
30 Trần Thị Vân Anh Nữ 17/10/2004 Cà Mau Văn học 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
31 Phạm Hoan Nhiệm Nam 21/11/2004 Bạc Liêu Văn học 0,50 Là tác giả chính của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
32 Vương Minh Kiệt Nam 01/03/2002 An Giang Vật lý kỹ thuật 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.
33 Lâm Nhựt Tân Nam 01/01/2002 Cà Mau Vật lý lý thuyết và vật lý toán 0,25 Là đồng tác giả của công bố khoa học trên tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo.

Danh sách có 33 thí sinh.

 

 

 

Điểm thưởng về thành tích nghiên cứu khoa học đối với các ngành xét tuyển:

Người dự tuyển có công bố bài báo khoa học trên các tạp chí chuyên ngành được tính điểm của Hội đồng Chức danh Giáo sư nhà nước theo ngành đào tạo. Cụ thể như sau:

  • Là tác giả chính (tác giả đứng đầu hay tác giả liên hệ): cộng 0,50 điểm (tính trên thang điểm 10).
  • Là đồng tác giả: cộng 0,25 điểm (tính trên thang điểm 10).

Điểm thưởng tối đa đối với mỗi ứng viên là nửa điểm tính trên thang điểm mười (0,5đ/10đ). Trường hợp ứng viên có nhiều hơn 01 bài báo khoa học, chỉ chọn 01 bài báo có điểm cộng cao nhất để tính điểm thưởng xét tuyển.

Hướng dẫn HVCH nhập Kế hoạch học tập lên Hệ thống quản lý

Số lượt truy cập

Please install and enabled plugin Vinaora Visitors Counter firstly
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x