Danh mục các ngành đào tạo
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS (thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021) | Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026 đợt 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Các mô hình và phương pháp phát triển chuyên môn cho giáo viên toán | TS. Lê Viết Minh Triết | 01 |
| 2 | Các mô hình và phương pháp dạy học toán nhằm phát triển năng lực toán học cho học sinh, sinh viên | GS.TS. Nguyễn Phú Lộc, PGS.TS. Bùi Phương Uyên, TS. GVC. Bùi Anh Kiệt | 01 |
| 3 | Kiểm tra và đánh giá trong Giáo dục toán học | TS. GVC. Bùi Anh Kiệt, PGS.TS. Bùi Phương Uyên | 01 |
| 4 | Ứng dụng công nghệ thông tin, Khai thác và sử dụng công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh, sinh viên | GS.TS. Nguyễn Phú Lộc, TS. Lê Viết Minh Triết, TS. Nguyễn Thanh Hùng | 01 |
| 5 | Lồng ghép trò chơi vào bài giảng (Gamification) và Học tập dựa trên trò chơi (game-based learning) | PGS.TS. Bùi Phương Uyên | 01 |
| 6 | Phương pháp dạy học toán tại các trường Cao đẳng, Đại học | GS.TS. Nguyễn Phú Lộc, PGS.TS. Bùi Phương Uyên, TS. GVC. Bùi Anh Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Trung Kiên, TS. Nguyễn Thanh Hùng | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, quản trị đại học; Các mô hình và vận dụng trong quản lý, quản trị phát triển giáo dục; Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ các trình độ, hình thức; Phát triển đội ngũ GV, CBQL các cấp; Hợp tác và phát triển đào tạo. | PGS.TS. Phạm Phương Tâm | 01 |
| 2 | Quản lý hoạt động dạy học; Quản lý chương trình đào tạo, Quản lý các nguồn lực trong giáo dục | PGS.TS. Trần Lương | 0.5 |
| 4 | Quản lý hoạt động khảo thí, đảm bảo chất lượng, đánh giá giảng viên, phát triển chuyên môn giảng viên và chuyển đổi số trong giáo dục và quản trị giáo dục đại học | PGS.TS Lưu Nguyễn Quốc Hưng | 01 |
| 5 | Quản trị trường phổ thông/ Đại học. Phát triển năng lực nghề nghiệp giáo viên/ giảng viên. Quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên/ giảng viên và cán bộ quản lý. Phát triển đội ngũ giáo viên/giảng viên. Quản lý hành vi học tập của sinh viên, Quản lý nguồn học liệu nhà trường phổ thông. Quản lý hoạt động tổ chuyên môn. Xây dựng mô hình trường học hạnh phúc. | TS. Mai Thị Yến Lan | 01 |
| 6 | Quản lý hoạt động hỗ trợ người học/tư vấn học đường/hoạt động học tập cho sinh viên; Xây dựng trường học hạnh phúc/trường học an toàn phòng tránh bạo lực học đường; Quản lý hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp/công tác chủ nhiệm lớp; Ứng dụng các mô hình lý thuyết trong quản lý giáo dục; Ứng dụng các lý thuyết tâm lý trong quản lý hành vi dạy học của giáo viên/giảng viên | TS. Nguyễn Thị Bích Phượng | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu văn học Việt Nam từ các lý thuyết hiện đại | PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 5 |
| 2 | Nghiên cứu văn học Việt Nam theo tiến trình lịch sử, văn hóa | PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 5 |
| 3 | Nghiên cứu văn học Việt Nam từ hướng tiếp cận so sánh | PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 5 |
| 4 | Nghiên cứu văn học Việt Nam từ hướng tiếp cận liên ngành và xuyên ngành | PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 5 |
| 5 | Nghiên cứu văn học Việt Nam trong thời đại công nghệ số | PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 5 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển đổi số/Trí tuệ nhân tạo trong doanh nghiệp | PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Phan Anh Tú, PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Ngô Mỹ Trân, TS. Nguyễn Minh Cảnh | 05 |
| 2 | Nguồn nhân lực trong doanh nghiệp | PGS.TS. Phan Anh Tú, PGS.TS. Châu Thị Lệ Duyên, TS. Nguyễn Thị Phương Dung, TS. Nguyễn Minh Cảnh | 04 |
| 3 | Chuỗi cung ứng/Logistics | PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Võ Văn Dứt, PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông | 04 |
| 4 | Chuỗi giá trị doanh nghiệp | PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, TS. Nguyễn Quốc Nghi | 03 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | PGS.TS. Phan Anh Tú, PGS.TS. Võ Văn Dứt, PGS.TS. Ngô Mỹ Trân, TS. Thạch Keo Sa Ráte | 04 |
| 6 | Thương mại điện tử/Thương mại di động | PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Quan Minh Nhựt, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Nguyễn Thị Bảo Châu | 04 |
| 7 | Hành vi người tiêu dùng | PGS.TS. Ngô Mỹ Trân, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Nguyễn Thị Bảo Châu, TS. Ong Quốc Cường | 04 |
| 8 | Hành vi tổ chức | PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Châu Thị Lệ Duyên, TS. Nguyễn Thị Phương Dung, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Thạch Keo Sa Ráte | 05 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ du lịch và lữ hành | PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, TS. Nguyễn Quốc Nghi | 02 |
| 10 | Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp | PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Quan Minh Nhựt, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Thạch Keo Sa Ráte | 04 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| I | Tài chính doanh nghiệp | PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Lê Long Hậu, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, PGS.TS. Phan Anh Tú, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Đoàn Tuyết Nhiễn, TS. Phạm Phát Tiến | 04 |
| 1 | Chi phí đại diện và hiệu quả doanh nghiệp | ||
| 2 | Cấu trúc vốn, hiệu quả hoạt động, giá trị doanh nghiệp | ||
| 3 | Tín dụng thương mại của doanh nghiệp | ||
| 4 | Chính sách tài trợ và giá trị công ty | ||
| 5 | Tham nhũng (bôi trơn) và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp | ||
| II | Tài chính hành vi | PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Lê Long Hậu, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Đoàn Thị Cẩm Vân | 04 |
| 5 | Các trường hợp bất thường trên thị trường chứng khoán Việt Nam | ||
| 6 | Tâm lý “đám đông” trong đầu tư tài chính | ||
| 7 | Tác động qua lại giữa các thị trường tài chính | ||
| 8 | Tương tác giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa | ||
| III | Tài chính phát triển | PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Hồ Anh Khoa, TS. Nguyễn Thị Lương | 03 |
| 9 | Mối quan hệ giữa phát triển tài chính và tăng trưởng kinh tế | ||
| 10 | Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phát triển của hệ thống tài chính quốc gia | ||
| 11 | Đầu tư trực tiếp và tăng trưởng kinh tế | ||
| 12 | Chính sách lãi suất và tăng trưởng | ||
| IV | Tài chính vi mô | PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Trần Bá Trí, TS. Nguyễn Hồ Anh Khoa | 03 |
| 13 | Tương tác giữa thị trường tín dụng chính thức và phi chính thức | ||
| 14 | Đánh giá tác động của tài chính vi mô đến thu nhập của người dân | ||
| 15 | Đánh giá hiệu quả của các chương trình tài chính vi mô | ||
| 16 | Bảo hiểm nông nghiệp và thị trường tín dụng nông thôn | ||
| V | Tài chính công | PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng, TS. Đoàn Thị Cẩm Vân, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Nguyễn Hồ Anh Khoa | 04 |
| 17 | Chính sách thuế, tiết kiệm và tiêu dùng của người dân | ||
| 18 | Chính sách thuế và tăng trưởng đầu tư trong nước và nước ngoài | ||
| 19 | Đầu tư công và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô | ||
| VI | Quản trị ngân hàng thương mại | PGS.TS. Lê Long Hậu, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Phạm Phát Tiến, TS. Đoàn Tuyết Nhiễn, TS. Đoàn Thị Cẩm Vân | 06 |
| 20 | Các nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng | ||
| 21 | Đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu về an toàn vốn theo Hiệp ước Basel II | ||
| 22 | Chính sách đổi mới hệ thống NHTM | ||
| 23 | Kiểm tra sức chịu đựng rủi ro của các NHTM | ||
| 24 | Ứng dụng công nghệ số vào quản trị ngân hàng NHTM | ||
| 25 | Động cơ hợp tác giữa NHTM và công ty công nghệ tài chính (Fintech) | ||
| 26 | Tái cấu trúc hệ thống NHTM |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 04 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Tuyển chọn vi khuẩn/xạ khuẩn, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng | PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong, PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi | 01 |
| 2 | Tuyển chọn nấm men/nấm mốc, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng | PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong, GS.TS. Trần Thanh Trúc, PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi | 02 |
| 3 | Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng sinh kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm | PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong, TS. Trần Thị Giang | 01 |
| 4 | Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng; Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ; Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga | 01 |
| 5 | Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long; Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long; Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Ngô Thanh Phong | 02 |
| 6 | Nghiên cứu sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Acinetobacter baumannii phân lập từ bệnh phẩm đường hô hấp được định danh và làm kháng sinh đồ tại khoa xét nghiệm bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ | GS.TS. Trần Đỗ Hùng | 02 |
| 7 | 1. Nghiên cứu, tuyển chọn và ứng dụng vi sinh vật có ích trong nông nghiệp, môi trường và hệ sinh thái canh tác bền vững vùng ĐBSCL 2. Nghiên cứu đa dạng sinh học, đa dạng di truyền và khai thác nguồn gen thực vật có giá trị phục vụ nông nghiệp bền vững vùng ĐBSCL 3. Nghiên cứu khai thác hoạt chất sinh học từ vi sinh vật, thực vật và tài nguyên thủy sinh phục vụ công nghệ sinh học ứng dụng trong thủy sản, nông nghiệp và môi trường |
PGS. TS. Huỳnh Văn Tiền, GS. Hà Thanh Toàn | 04 |
| 8 | 1. Phát triển Vaccine và chế phẩm sinh học thế hệ mới từ thực khuẩn thể phòng trị bệnh xuất huyết do Aeromonas hydrophila và Bệnh gan thận mủ do Edwardsiella ictaluri trên cá tra. 2. Phát triển Vaccine và chế phẩm sinh học thế hệ mới từ thực khuẩn thể phòng trị bệnh cho tôm thẻ chân trắng và tôm sú. 3. Ứng dụng công nghệ protein tái tổ hợp từ thực khuẩn thể sản xuất kháng sinh sinh học trong thủy sản. 4. Ứng dụng liệu pháp thực khuẩn thể làm dấu ấn sinh học (Biomarker) chẩn đoán bệnh thủy sản. |
PGS.TS. Trương Thị Bích Vân | 04 |
| 9 | Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải và sản xuất khí sinh học | TS. Trần Thị Giang | 01 |
| 10 | Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ và nội sinh có hoạt tính cố định đạm, hòa tan lân, tổng hợp IAA và đối kháng nấm gây bệnh vàng lá thối rễ trên cây bưởi năm roi; Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. có một số đặc điểm có lợi từ đất vùng rễ và nội sinh trong cây bưởi Năm Roi ở tỉnh Vĩnh Long | PGS.TS. Quách Văn Cao Thi, TS. Trần Ngọc Quý | 02 |
| 11 | Phân lập tuyển chọn vi khuẩn lactic để sản xuất chế phẩm sinh học Probiotic ứng dụng trong chăn nuôi và thủy sản. | PGS.TS. Nguyễn Văn Thành | 01 |
| 12 | Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng; Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây; Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh; Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh | PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa | 03 |
| 13 | Ứng dụng vi sinh vật có ích trong hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững và bảo vệ môi trường | PGS.TS. Nguyễn Thị Pha | 02 |
| 14 | Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có giá trị cao; Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các chế phẩm cho thủy sản, chăn nuôi; Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường | TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm | 02 |
| 15 | Nghiên cứu công nghệ trồng và chế biến nấm ăn và nấm dược liệu có giá trị kinh tế cao; Phân tích hệ gen vi sinh vật | PGS.TS. Đỗ Tấn Khang | 01 |
| 16 | Ứng dụng vi khuẩn trong trồng trọt | PGS. TS. Nguyễn Quốc Khương | 01 |
| 17 | Xử lý ô nhiễm môi trường bằng phương pháp sinh học | TS. Nguyễn Thị Phi Oanh | 01 |
| 18 | Nghiên cứu nấm rễ nội cộng sinh (arbuscular mycorrhiza) trong đất canh tác lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Đỗ Thị Xuân | 01 |
| 19 | 1. Đánh giá tính kháng thuốc của mầm bệnh vi sinh vật trên thực vật và hiệu quả phòng trừ bằng vi khuẩn đối kháng. 2. Tuyển chọn vi khuẩn có lợi và ứng dụng trong nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản. 3. Nghiên cứu đặc điểm di truyền và tính kháng kháng sinh của vi sinh vật có hại trong thực phẩm/dược phẩm/mỹ phẩm, thủy sản. |
TS. Nguyễn Thị Liên | 02 |
| 20 | Tuyển chọn vi sinh vật xử lý môi trường | TS. Trần Thị Giang | 01 |
| 21 | Nghiên cứu thực vật và vi sinh vật nội sinh có tác dụng dược lý | PGS. TS. Đái Thị Xuân Trang | 01 |
| 22 | Khảo sát đa dạng vi tảo nước ngọt tại thành phố Cần Thơ và tuyển chọn loài vi tảo có tiềm năng ứng dụng trong nông nghiệp | TS. Nguyễn Thị Kim Huê, PGS. TS. Trần Thanh Mến | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 09 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Ứng dụng Công nghệ Sinh học trong Chọn tạo giống hoa màu | PGS.TS. Trương Trọng Ngôn | 02 |
| 2 | Nghiên cứu và khai thác ứng dụng nguồn gen thực vật có giá trị cao ở vùng đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Huỳnh Văn Tiền | 02 |
| 3 | Hoạt tính sinh học của dược liệu tại ĐBSCL | PGS.TS. Trần Thanh Mến | 01 |
| 4 | Nghiên cứu vi khuẩn nội sinh thực vật có khả năng hỗ trợ các bệnh do stress oxy hóa | PGS. TS. Đái Thị Xuân Trang | 01 |
| 5 | Chỉnh sửa gen cây trồng, vật nuôi; Nghiên cứu công nghệ trồng và chế biến nấm ăn và nấm dược liệu có giá trị kinh tế cao; Phân tích hệ gen vi sinh vật | PGS.TS. Đỗ Tấn Khang | 02 |
| 6 | Sự đa dạng của cỏ đuôi phụng và cỏ lồng vực liên quan đến tính kháng thuốc trừ cỏ; Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng; Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ; Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga | 03 |
| 7 | Tuyển chọn nấm men/nấm mốc/vi khuẩn và ứng dụng trong công nghệ lên men thực phẩm; Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm; Khai thác và ứng dụng vi sinh vật trong sinh tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học; Tuyển chọn vi sinh vật và ứng dụng trong lên men kombucha từ Đông trùng hạ thảo | PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong | 1 |
| 8 | Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long; Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long; Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long; Nghiên cứu tầm soát và tiêu chuẩn hoá các cao thuốc từ dược liệu tiềm năng có tác dụng kháng oxy hoá, kháng viêm, hạ lipid máu. | PGS. TS. Ngô Thanh Phong, PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Vân | 03 |
| 9 | 1.Đánh giá tính kháng thuốc của mầm bệnh vi sinh vật trên thực vật và hiệu quả phòng trừ bằng vi khuẩn đối kháng. 2.Tuyển chọn vi khuẩn có lợi và ứng dụng trong nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản. 3.Nghiên cứu đặc điểm di truyền và tính kháng kháng sinh của vi sinh vật có hại trong thực phẩm/dược phẩm/mỹ phẩm, thủy sản. |
TS. Nguyễn Thị Liên | 02 |
| 10 | 1. Ứng dụng CNSH trong phục tráng giống cây ăn trái nhiễm virus. 2. Nghiên cứu cơ chế ra hoa và khả năng ứng dụng trên cây hoa kiểng và cây ăn trái vùng ĐBSCL |
PGS.TS. Nguyễn Văn Ây, TS. Lê Minh Lý | 02 |
| 11 | Ứng dụng mô hình ruồi giấm trong nghiên cứu và sàng lọng dược liệu; Nghiên cứu hoạt tính sinh học của một số dược liệu tại vùng ĐBSCL | PGS.TS Trần Thanh Mến | 02 |
| 12 | Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ và nội sinh có hoạt tính cố định đạm, hòa tan lân, tổng hợp IAA và đối kháng nấm gây bệnh vàng lá thối rễ trên cây bưởi năm roi; Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. có một số đặc điểm có lợi từ đất vùng rễ và nội sinh trong cây bưởi Năm Roi ở tỉnh Vĩnh Long. | TS. Quách Văn Cao Thi, TS. Trần Ngọc Quý | 02 |
| 13 | Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải và sản xuất khí sinh học. | TS. Trần Thị Giang | 01 |
| 14 | Nghiên cứu lên men đậu nành thành thực phẩm giàu dinh dưỡng cho người ăn chay trường và người ăn kiêng. | PGS.TS. Nguyễn Văn Thành | 01 |
| 15 | Nghiên cứu vi khuẩn nội sinh thực vật có hoạt tính sinh học hỗ trợ các bệnh do stress oxy hóa. | PGS.TS Đái Thị Xuân Trang | 01 |
| 16 | Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng; Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây; Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh; Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh. | PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa | 03 |
| 18 | Công nghệ sinh sản trên người và động vật, Công nghệ tế bào gốc | TS. Trần Thị Thanh Khương | 01 |
| 19 | Tuyển chọn vi sinh vật phân hủy cadmium | TS. Trần Ngọc Quý, TS. Trần Thị Giang | 01 |
| 20 | Ứng dụng biostimulant tảo biển trên cây trồng | Bùi Thanh Liêm, Trần Thị Giang | 01 |
| 21 | Đặc điểm di truyền gen phytase trên vi sinh vật | Bùi Thanh Liêm, Võ Văn Song Toàn | 01 |
| 22 | Ứng dụng kỹ thuật sinh học để đánh giá nhanh, xác định tác nhân gây bệnh cây và phòng trừ bệnh cây; Ly trích, xác định, đánh giá và đề xuất ứng dụng các hoạt chất có nguồn gốc sinh học | PGS.TS. Nguyễn Minh Chơn, PGS.TS. Đỗ Tấn Khang | 02 |
| 23 | Công nghệ sinh học trong phát triển chọn, tạo, nhân giống cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu; Nghiên cứu vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường | TS. Nguyễn Thị Pha | 02 |
| 24 | Giải mã trình tự bộ gen lục lạp, ty thể phục vụ nhận diện giống cây trồng, vật nuôi; Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng vật liệu nano sinh học và hóa học trong nông nghiệp, thủy sản và cảm biến sinh học | PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi | 02 |
| 25 | Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có giá trị cao; Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các chế phẩm cho thủy sản, chăn nuôi; Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường | TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm | 02 |
| 26 | Ứng dụng vi sinh vật trong trồng trọt | PGS. TS. Nguyễn Quốc Khương | 01 |
| 27 | Xử lý ô nhiễm môi trường bằng phương pháp sinh học | TS. Nguyễn Thị Phi Oanh | 01 |
| 28 | Nghiên cứu vi sinh vật có khả năng phân giải thuốc bảo vệ thực vật trong đất canh tác | TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm, PGS.TS. Nguyễn Thị Pha | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Vật lý hạt cơ bản và Vũ trụ học | PGS.TS. Nguyễn Thanh Phong, PGS.TS. Võ Văn Viên | 01 |
| 2 | Vật lý tính toán: - Mô phỏng cấu trúc vật liệu thấp chiều bằng phương pháp MD và DFTB; - Nghiên cứu tính chất điện tử vật liệu thấp chiều bằng phương pháp DFT, DFTB | PGS.TS. Huỳnh Anh Huy | 01 |
| 3 | Tính toán, mô phỏng các hệ vật liệu thấp chiều cấu trúc nano, linh kiện quang điện tử. | GS.TS. Nguyễn Thành Tiên | 01 |
| 4 | Nghiên cứu tính chất quang-điện tử của vật liệu thấp chiều ứng dụng trong linh kiện bán dẫn và khoa học đời sống | PGS.TS. Đặng Minh Triết | 01 |
| 5 | (i) Khám phá các tính chất điện tử, nhiệt/cơ học và quang điện tử của vật liệu và làm rõ cơ chế hóa lý của quá trình chuyển pha. Nghiên cứu hiện tại chuyên về mô hình hóa vật liệu 2D và chalcogenide nhóm kim loại nhằm mục tiêu ứng dụng quang điện và nhiệt điện. (ii) Ứng dụng thuật toán tiến hóa trong dự đoán cấu trúc và hình thành sai hỏng/pha tạp. | TS. Nguyễn Trường Long | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 09 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Ứng dụng mạng lưới phân tử GNPS trong phân tích thành phần hóa học và khảo sát hoạt tính sinh học của dược liệu ở khu vực ĐBSCL | PGS.TS. Hà Thị Kim Quy | 01 |
| 2 | 1/ Nghiên cứu tương tác giữa các phân tử sinh học và hệ nanocluster Fe@Au với định hướng ứng dụng trong dẫn truyền thuốc. 2/ Phức chất của các flavonoid với ion kim loại chuyển tiếp: Cấu trúc, tính chất, cơ chế trung hòa gốc tự do và nguy cơ tiền oxy mới hóa. |
PGS.TS. Phạm Vũ Nhật | 02 |
| 3 | - Nghiên cứu tổng hợp các hợp chất dị vòng ứng dụng trong phát triển thuốc kháng ung thư, kháng virus, kháng khuẩn,... - Nghiên cứu tổng hợp các hoạt chất kháng nấm/kháng khuẩn, ứng dụng trong bào chế chế phẩm bảo vệ thực vật, nuôi trồng thủy sản. |
GS.TS. Bùi Thị Bửu Huê | 02 |
| 4 | - Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học các loài thực vật theo hướng kháng oxi hóa, bảo vệ gan, giảm lipid huyết, ức chế enzyme xanthine oxidase, enzyme tyrosinase. - Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học của các cây có tinh dầu. - Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học các loài thực vật theo hướng nông nghiệp, thủy sản như kháng khuẩn, kháng nấm gây bệnh trên cây trồng và động vật thủy sản, chất dẫn dụ trong nông nghiệp. |
PGS.TS. Nguyễn Trọng Tuân | 02 |
| 5 | - Tổng hợp hữu cơ các dẫn xuất dị vòng, sàng lọc hoạt tính sinh học. - Ứng dụng mô hình mô tả docking phân tử trong định hướng thiết kế thuốc |
PGS.TS. Trần Quang Đệ | 01 |
| 6 | - Nghiên cứu phát triển vật liệu polymer sinh học từ nguồn sinh khối và phế phụ phẩm nông nghiệp. - Nghiên cứu chế tạo các hệ mang và dẫn truyền dược chất. - Nghiên cứu phát triển vật liệu khung polymer sinh học cho kỹ thuật mô và y học tái tạo. |
PGS.TS. Hồ Quốc Phong | 02 |
| 7 | - Xúc tác điện hóa cho quá trình phân hủy hợp chất hữu cơ | PGS.TS. Đoàn Văn Hồng Thiện | 02 |
| 8 | - Nghiên cứu quy trình phân lập, tổng hợp và đánh giá các hợp chất có hoạt tính sinh học có nguồn gốc thiên nhiên. - Bào chế và đánh giá các vật liệu dẫn truyền/phân phối thuốc tương thích sinh học nhắm mục tiêu chống viêm, kháng ung thư. - Nghiên cứu chiết xuất, bào chế và phát triển các dạng vật liệu mới có tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực y sinh |
TS. Nguyễn Quốc Châu Thanh | 02 |
| 9 | Tổng hợp và đánh giá khả năng ứng dụng của vật liệu composite trên nền vật liệu khung hữu cơ-kim loại trong lĩnh vực môi trường/thủy sản/công nghệ thực phẩm/năng lượng/y sinh | PGS.TS. Đặng Huỳnh Giao | 1 |
| 10 | - Khoa học Dược phẩm - Bào chế và đánh giá các hệ thống dẫn truyền thuốc/mỹ phẩm/dược liệu hiện đại (micro-/nanoparticles) - Tổng hợp, chiết xuất vật liệu mới từ thiên nhiên nhằm mục đích vận chuyển thuốc |
PGS.TS. Phạm Duy Toàn | 2 |
| 11 | Vật liệu tiên tiến cho cảm biến thế hệ mới, điện tử sinh học mềm và các thiết bị điện tử linh hoạt; Vật liệu y sinh thông minh phục vụ chữa lành vết thương, tái tạo mô và y học tái tạo; Vật liệu carbon và điện cực bền vững từ sinh khối và phụ phẩm nông nghiệp cho các hệ thống lưu trữ năng lượng thế hệ mới (pin và siêu tụ điện). | PGS.TS. Huỳnh Liên Hương | 01 |
| 12 | - Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình tái chế nhựa - Nghiên cứu chế tạo màng phân hủy sinh học ứng dụng trong y sinh, bao bì thực phẩm,… - Nghiên cứu chế tạo vật liệu xử lý dư lượng kháng sinh - Nghiên cứu chế tạo vật liệu mới từ các nguồn phụ phẩm, phế phẩm - Nghiên cứu chế tạo nhựa sinh học |
PGS.TS. Văn Phạm Đan Thủy | 3 |
| 13 | - Kỹ thuật dẫn truyền thuốc hướng đích (qua da, qua mắt, qua đường tiêu hóa, …) bằng nanopolymer thông minh - Nghiên cứu chế tạo vật liệu xốp sinh học từ nguồn phụ/phế phẩm ứng dụng cách nhiệt, cách âm, chống cháy |
PGS.TS. Cao Lưu Ngọc Hạnh | 2 |
| 14 | Hướng nghiên cứu: - Khảo sát định tính, định lượng, phân lập, xác định cấu trúc các hợp chất tự nhiên trong thực vật. - Khảo sát hoạt tính sinh học của các cao chiết và các chất phân lập được như hoạt tính kháng oxi hóa, kháng khuẩn, kháng nấm, ức chế enzyme α-glucosidase. |
TS. Nguyễn Phúc Đảm | 1 |
| 15 | - Tổng hợp màng hoặc sợi polymer từ các nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên và ứng dụng xử lý thuốc nhuộm hữu cơ - Tổng hợp vật liệu oxit kim loại/zeolites và ứng dụng xử lý các hợp chất hữu cơ |
PGS.TS. Trần Nguyễn Phương Lan | 1 |
| 16 | - Tổng hợp vật liệu nano mới với tính chất quang học cao, ứng dụng trong cảm biến sinh học - Tổng hợp vật liệu nano mới ứng dụng trong xúc tác fuel cells hoặc cảm biến sinh học - Điều chế vật liệu tiên tiến tận dụng nguồn phụ/phế phẩm từ nông nghiệp-công nghiệp, ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp/thủy sản |
PGS.TS. Trần Thị Bích Quyên | 2 |
| 17 | - Tổng hợp và đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ bền/kháng sinh trong nước của vật liệu xúc tác hấp phụ từ phụ phẩm nông nghiệp, thủy sản. - Tổng hợp hệ nano dẫn truyền hoạt chất sinh học từ từ phụ phẩm nông nghiệp |
PGS.TS. Lương Huỳnh Vủ Thanh | 1 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu và quản lý tổng hợp tài nguyên đa dạng sinh học | PGS.TS. Trương Hoàng Đan, TS. Trần Thị Kim Hồng, PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Nguyễn Công Thuận, GS.TS. Đinh Minh Quang, PGS.TS. Đặng Minh Quân | 02 |
| 2 | Chất lượng môi trường đất, nước, chỉ thị sinh học, đánh dấu sinh học | GS.TS. Nguyễn Văn Công, PGS.TS. Phạm Văn Toàn, PGS.TS. Ngô Thụy Diễm Trang, GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân, PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Kim Lavane, PGS.TS. Nguyễn Công Thuận, GS.TS. Đinh Minh Quang, PGS.TS. Đỗ Thị Mỹ Phượng, PGS.TS. Trần Sỹ Nam, PGS.TS. Đặng Minh Quân, PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao, TS. Trần Thị Kim Hồng | 03 |
| 3 | Quy hoạch và quản lý tổng hợp tài nguyên đất, nước và môi trường thích ứng biến đổi khí hậu | PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, GS.TS. Nguyễn Văn Công, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, PGS.TS. Phạm Văn Toàn, PGS.TS. Trần Văn Tỷ, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp, PGS.TS. Phạm Thanh Vũ, PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao, TS. Trần Thị Kim Hồng, PGS.TS. Trương Chí Quang, PGS.TS. Phan Kiều Diễm, PGS.TS. Huỳnh Vương Thu Minh, PGS.TS. Nguyễn Công Thuận | 04 |
| 4 | Các giải pháp công nghệ trong cải thiện môi trường đất nước | GS.TS. Nguyễn Văn Công, PGS.TS. Trương Hoàng Đan, GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân, PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Ngô Thụy Diễm Trang, PGS.TS. Phạm Văn Toàn, PGS.TS. Kim Lavane, TS. Nguyễn Xuân Hoàng, PGS.TS. Đỗ Thị Mỹ Phượng, PGS.TS. Trần Sỹ Nam | 04 |
| 5 | Thể chế - Chính sách về môi trường đất và nước | PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, GS.TS. Nguyễn Văn Công, TS. Trần Thị Kim Hồng, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, PGS.TS. Phan Trung Hiền, PGS.TS. Phạm Thanh Vũ, PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao | 02 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 07 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Trí tuệ nhân tạo trong liên ngành (giáo dục, y tế, giao thông, nông nghiệp, thủy sản..) | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Trần Công Án, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Mã Trường Thành, TS. Thái Minh Tuấn, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Nguyễn Hữu Vân Long | 04 |
| 2 | Phân tích dữ liệu lớn đa chiều, xử lý dữ liệu đa phương thức | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phan Thượng Cang, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành, TS. Thái Minh Tuấn | 02 |
| 3 | Chắc lọc tri thức, học tự giám sát | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành | 02 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo giải thích (XAI) | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, TS. Mã Trường Thành, TS. Nguyễn Minh Khiêm | 01 |
| 5 | Hệ thống gợi ý và hệ hỗ trợ ra quyết định | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, TS. Trần Nguyễn Minh Thư | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 06 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thông tin thông minh: Nghiên cứu các mô hình, giải thuật và kiến trúc AI nhằm xây dựng các hệ thống thông tin thông minh có khả năng học, suy luận, tự động hóa và hỗ trợ ra quyết định. Các hướng nghiên cứu bao gồm mô hình ngôn ngữ lớn, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, hệ thống gợi ý, hệ thống tìm kiếm thông minh, thị giác máy tính, AI tạo sinh và AI có khả năng giải thích | PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, PGS.TS. Phan Thượng Cang, GS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp, TS. Lâm Nhựt Khang, TS. Trương Quốc Định, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Trần Công Nghị | 03 |
| 2 | Dữ liệu lớn và Khai phá tri thức: Nghiên cứu các phương pháp, mô hình và giải thuật xử lý, phân tích và khai phá dữ liệu lớn nhằm phát hiện tri thức. Các chủ đề trọng tâm gồm khai phá dữ liệu, đồ thị tri thức, phân tích dữ liệu đa phương thức, phân tích dữ liệu thời gian thực, khai phá quan điểm, phân tích cảm xúc/hành vi. | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Phan Thượng Cang, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, PGS.TS. Võ Văn Tài, GS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp, TS. Trương Quốc Định, TS. Cù Vĩnh Lộc, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Trần Thanh Điện, TS. Mã Trường Thành, TS. Trần Nguyễn Minh Thư | 03 |
| 3 | Blockchain và Hệ thống thông tin phi tập trung: Nghiên cứu các mô hình, giao thức và giải thuật xây dựng hệ thống thông tin phi tập trung, bảo đảm tính minh bạch, tin cậy và an toàn trong quản lý dữ liệu. Các hướng nghiên cứu bao gồm blockchain, hợp đồng thông minh, quản trị dữ liệu phi tập trung và tích hợp với Internet vạn vật (IoT) | PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, TS. Trương Quốc Định, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Cù Vĩnh Lộc, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Thái Minh Tuấn | 01 |
| 4 | Hệ thống thông tin phân tán và Điện toán thế hệ mới: Nghiên cứu các mô hình, kiến trúc và giải thuật cho hệ thống thông tin hoạt động trên nền tảng điện toán đám mây, điện toán biên, Internet vạn vật và bản sao số. Hướng nghiên cứu tập trung vào tối ưu tài nguyên, hiệu năng cho các hệ thống quy mô lớn. | PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phan Thượng Cang, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Trần Công Án, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Mã Trường Thành, TS. Thái Minh Tuấn, TS. Cù Vĩnh Lộc, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Nguyễn Hữu Vân Long | 01 |
| 5 | Hệ thống thông tin thông minh cho các lĩnh vực chiến lược quốc gia: Nghiên cứu phát triển các mô hình hệ thống thông tin thông minh trong nông nghiệp, y tế, tài chính, giáo dục, góp phần giải quyết các bài toán lớn của quốc gia. | PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, PGS.TS. Phan Thượng Cang, TS. Lâm Nhựt Khang, TS. Trương Quốc Định, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Thái Minh Tuấn, TS. Trần Công Nghị, TS. Nguyễn Hữu Vân Long | 03 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Tối ưu hóa hệ thống năng lượng tái tạo; Sản xuất hydro xanh từ năng lượng tái tạo; Hệ thống năng lượng bản sao kỹ thuật số được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo | TS. Nguyễn Nhựt Tiến | 02 |
| 2 | Vật liệu điện và Kỹ thuật cao áp | PGS.TS. Nguyễn Văn Dũng | 02 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 08 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Đo lường và điều khiển dựa trên dữ liệu quang phổ, thị giác máy tính, ứng dụng trí tuệ nhân tạo. | PGS.TS. Nguyễn Chánh Nghiệm, TS. Phạm Phú Cường, TS. Trần Quang Huy, TS. Trần Song Toàn | 03 |
| 2 | - Thị giác máy tính và nhận dạng. - IoTS và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng. - UAV và ứng dụng - Điều khiển thông minh. |
TS. Trương Quốc Bảo | 03 |
| 3 | Ứng dụng kỹ thuật điện tử trong tự động hóa các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, thủy sản; ứng dụng công nghệ IoT và AI. | TS.GVCC. Lương Vinh Quốc Danh | 02 |
| 4 | Nông nghiệp chính xác; Điều khiển chuyển động các hệ cơ học; Điều khiển robot | PGS.TS. Ngô Quang Hiếu | 02 |
| 5 | Ứng dụng kỹ thuật thị giác máy tính, xử lý ảnh, vào ảnh chụp từ UAV trong nông nghiệp; Điều khiển chuyển động các hệ robot | TS. Lưu Trọng Hiếu | 01 |
| 6 | Kết hợp kỹ thuật cảm biến tiên tiến và máy học cho các ứng dụng nông nghiệp, thủy sản và y tế. | TS. Trần Nhựt Thanh | 02 |
| 7 | Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo vạn vật AIoT (Artificial intelligence of things) vào nông nghiệp, y tế; thị giác nhúng; trí tuệ nhân tạo nhúng. | TS. Nguyễn Văn Khanh | 01 |
| 8 | Phát triển các giải thuật nhúng thông minh (AI, mạng nơ-ron, học sâu,...) trong dự báo, điều khiển, nhận dạng, phân loại,... áp dụng cho các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, thủy sản, môi trường, vận tải, y tế,... | TS. Nguyễn Hoàng Dũng | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu phát triển vật liệu mới từ phụ phế phẩm nông nghiệp, định hướng ứng dụng trong cảm biến khí | PGS. TS. Văn Phạm Đan Thủy | 02 |
| 2 | Lọc màng FO/MD ứng dụng cho quá trình lọc nước biển và dược chất; Xúc tác quang/điện hóa ứng dụng cho quá trình tách nước và oxi hóa hợp chất hữu cơ | PGS. TS. Đoàn Văn Hồng Thiện | 04 |
| 3 | - Nghiên cứu phát triển vật liệu polymer sinh học từ nguồn sinh khối và phế phụ phẩm nông nghiệp. - Nghiên cứu chế tạo các hệ mang và dẫn truyền dược chất. - Nghiên cứu phát triển vật liệu khung polymer sinh học cho kỹ thuật mô và y học tái tạo. |
PGS.TS Hồ Quốc Phong | 02 |
| 4 | - Tổng hợp vật liệu nano mới với tính chất quang học cao, ứng dụng trong xúc tác cảm biến phát hiện các chất với độ nhạy/độ chính xác cao - Tổng hợp vật liệu nanocomposites mới, ứng dụng trong xúc tác fuel cells (pin nhiên liệu) và bán dẫn, v.v. |
PGS. TS. Trần Thị Bích Quyên | 02 |
| 5 | Tổng hợp và đánh giá khả năng ứng dụng của vật liệu composite trên nền vật liệu khung hữu cơ-kim loại trong lĩnh vực môi trường/thủy sản/công nghệ thực phẩm/năng lượng/y sinh | PGS. TS. Đặng Huỳnh Giao | 01 |
| 6 | - Tổng hợp và đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ bền/kháng sinh trong nước của vật liệu xúc tác hấp phụ từ phụ phẩm nông nghiệp, thủy sản. - Tổng hợp hệ nano dẫn truyền hoạt chất sinh học từ từ phụ phẩm nông nghiệp |
PGS.TS. Lương Huỳnh Vủ Thanh | 02 |
| 7 | - Kỹ thuật dẫn truyền thuốc hướng đích bằng hệ nanopolymer thông minh cấu trúc vi hạt, vi sợi, vi màng, hoặc vi kim - Nghiên cứu chế tạo vật liệu xốp sinh học từ nguồn phụ/phế phẩm ứng dụng cách nhiệt, cách âm, chống cháy |
PGS.TS. Cao Lưu Ngọc Hạnh | 02 |
| 8 | Vật liệu tiên tiến cho cảm biến thế hệ mới, điện tử sinh học mềm và các thiết bị điện tử linh hoạt; Dung môi sâu và vật liệu sinh học chức năng: Thiết kế hydrogel, vật liệu dẫn truyền thuốc và nền tảng cho các ứng dụng y sinh; Vật liệu y sinh thông minh phục vụ chữa lành vết thương, tái tạo mô và y học tái tạo; Vật liệu carbon và điện cực bền vững từ sinh khối và phụ phẩm nông nghiệp cho các hệ thống lưu trữ năng lượng thế hệ mới (pin và siêu tụ điện). | PGS TS Huỳnh Liên Hương | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu khai thác các 'sản phẩm đồng hành' (co-products, phụ phẩm) của ngành chế biến rau quả, ngũ cốc | GS.TS. Hà Thanh Toàn, PGS.TS. Lý Nguyễn Bình | 02 |
| 2 | Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm | GS.TS. Nguyễn Văn Mười, GS.TS. Trần Thanh Trúc | 02 (Đã HD) |
| 3 | Công nghệ sau thu hoạch rau quả; Ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến và bảo quản các sản phẩm rau, quả; Nghiên cứu động học của các quá trình chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm. | PGS.TS. Lý Nguyễn Bình | 01 |
| 4 | Đặc điểm dinh dưỡng, tiềm năng chống oxy hóa của các nguyên liệu đặc sản ở đồng bằng sông Cửu Long – khai thác hiệu quả trong chế biến thực phẩm; Đánh giá chất lượng và phát triển sản phẩm có giá trị gia tăng từ nguồn nguyên liệu đặc sản ở tỉnh Đồng Tháp. | GS.TS. Nguyễn Minh Thủy | 01 |
| 8 | Nghiên cứu biện pháp nâng cao giá trị của protein từ nông sản và phụ phẩm của các nhà máy chế biến thực phẩm ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long; Ứng dụng công nghệ sinh học trong nghiên cứu chế biến và đa dạng hóa các sản phẩm chức năng từ nông sản. | PGS.TS. Nguyễn Công Hà | 01 |
| 11 | Ứng dụng công nghệ thế hệ mới trong chế biến-bảo quản và nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch; Khai thác và ứng dụng đa giá trị phụ phẩm trong chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm theo hướng kinh tế tuần hoàn. | PGS.TS. Phan Thị Thanh Quế | 02 |
| 12 | Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ phát triển các sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe từ nông sản ở ĐBSCL | PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc, PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương | 01 |
| 13 | Nghiên cứu các giải pháp kiểm soát vi khuẩn gây bệnh và kháng kháng sinh trên chuỗi cung ứng thực phẩm | PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc, TS. Phan Nguyễn Trang | 01 |
| 14 | Khai thác và ứng dụng các hợp chất sinh học từ thủy sản và phụ phẩm thủy sản trong phát triển sản phẩm thực phẩm giá trị cao | GS.TS. Trần Thanh Trúc, TS. Trần Hồng Quân | 01 (Đã HD) |
| 15 | Nghiên cứu các giải pháp nâng cao độ ổn định của hoạt chất sinh học trong chế biến và bảo quản nông sản; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản theo hướng duy trì hoạt tính sinh học | GS.TS. Nguyễn Văn Mười, TS. Trần Bạch Long | 02 |
| 16 | Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến và bảo quản thực phẩm từ nông sản nhiệt đới giàu hợp chất sinh học phục vụ sức khỏe. | PGS.TS. Nhan Minh Trí | 02 |
| 17 | Nghiên cứu phát triển các giải pháp công nghệ mới nhằm nâng cao chất lượng và kéo dài thời hạn sử dụng nông sản tươi; Nghiên cứu công nghệ chế biến tiên tiến hướng đến phát triển sản phẩm thực phẩm giàu hoạt chất chống oxy hóa và prebiotics có lợi cho sức khỏe. | PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc | 01 |
| 19 | Xây dựng chuỗi giá trị sản phẩm chất lượng cao hướng đến phát triển bền vững vùng nguyên liệu tại địa phương | PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương | 01 |
| 20 | Ứng dụng công nghệ vi sinh trong tận dụng phụ phẩm rau củ quả và thủy hải sản như cơ chất nền trong sản xuất các hợp chất sinh học | PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương | 01 |
| 21 | Ứng dụng các kỹ thuật kết hợp trong bảo quản trái cây sau thu hoạch | GS.TS. Trần Thanh Trúc, PGS.TS. Văn Phạm Đan Thủy | 01 |
| 22 | Nghiên cứu phát triển nguyên liệu và vật liệu sinh học từ nông sản và phụ phẩm nông nghiệp ứng dụng trong thực phẩm | GS.TS. Nguyễn Văn Mười, GS.TS. Trần Thanh Trúc, TS. Trần Bạch Long, TS. Trần Hồng Quân | 02 |
| 23 | Nghiên cứu phát triển các sản phẩm thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao từ nguyên liệu thực vật (plant-based food) | PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc | 01 |
| 24 | Phát triển sản phẩm thực phẩm có hoạt tính sinh học từ nguyên liệu thực vật ít được biết đến | TS. Dương Thị Phượng Liên | 01 |
| 25 | Nghiên cứu tách chiết collagen thủy phân từ da cá tra và khảng năng gắn kết collagen-canxi, collagen-sắt ứng dụng trong thực phẩm | GS.TS. Trần Thanh Trúc PGS.TS. Lê Thị Minh Thủy TS. Trần Hồng Quân |
02 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý đất nhiễm dioxin bằng biện pháp sinh học | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 2 | Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đất ruộng lúa giúp cải thiện pH đất và giảm ngộ độc H2S | Pgs. Ts. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 3 | Phân lập và tuyển chọn các dòng nấm từ đất để xử lý Cadmium trong đất trồng sầu riêng tại khu vực ĐBSCL | Pgs. Ts. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 4 | Nhận diện các dòng vi sinh có ích trong đất phèn ĐBSCL phục vụ cho nâng cao phì nhiêu đất. | PGS.TS. Trần Văn Dũng | 01 |
| 5 | Đặc điểm lý hóa học và hình thái phẫu diện đất phèn theo mối quan hệ vùng sinh thái ở ĐBSCL | PGS.TS. Trần Văn Dũng | 01 |
| 6 | Nghiên cứu vi hình thái đất phục vụ phân loại và đánh giá đất ở ĐBSCL | PGS.TS. Trần Văn Dũng | 01 |
| 7 | Ảnh hưởng của các kỹ thuật canh tác đến quần thể vi sinh vật đất ở ĐBSCL | PGS.TS. Trần Văn Dũng | 01 |
| 8 | Sử dụng vi khuẩn tổng hợp bio-surfactant để tăng hữu hụng sinh học và khả năng phân hủy sinh học của độc chất hữu cơ trong đất | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 9 | Dùng biện pháp hóa học kết hợp vi sinh để thúc đẩy tốc độ phân hủy rơm rạ tại chỗ đồng ruộng | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 10 | Vi khuẩn nội sinh và đất vùng rễ để gia tăng dược tính của cây dược liệu | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 11 | Dùng vi khuẩn chịu mặn để gia tăng khả năng chống chịu cây trồng khi trồng trên đất nhiễm mặn | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Châu Thị Anh Thy | 01 |
| 12 | Tuyển chọn vi khuẩn Rhizobium sp. chịu mặn để ứng dụng trong canh tác cây họ đậu làm thức ăn cho gia súc trên vùng đất nhiễm mặn | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Châu Thị Anh Thy | 01 |
| 13 | Dùng vi khuẩn hòa tan Calci trong đất để gia tăng pH đất trong cải tạo đất bạc màu | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 14 | Xử lý đất nhiễm dioxin bằng biện pháp sinh học | PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | 01 |
| 15 | Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến tính chất đất và xây dựng mô hình canh tác thích ứng với đất bị xâm nhiễm mặn và khô hạn vùng ĐBSCL | TS. Trần Bá Linh | 01 |
| 16 | Đánh giá bạc màu đất và đề xuất các biện pháp hạn chế, phục hồi tài nguyên đất bạc màu ở ĐBSCL | TS. Trần Bá Linh | 01 |
| 17 | Các giới hạn của đất ở ĐBSCL và biện pháp bảo tồn tài nguyên đất cho sản xuất nông nghiệp bền vững | TS. Trần Bá Linh | 01 |
| 18 | Đánh giá khả năng thích nghi đất đai định lượng cho một số cây màu luân canh trên đất lúa và đề xuất các biện pháp tăng năng suất cây trồng. | TS. Trần Bá Linh | 01 |
| 19 | Khả năng giữ nước và biến động lượng nước hữu dụng phục vụ phát triển cây màu trên đất lúa | TS. Trần Bá Linh | 01 |
| 20 | Khả năng giữ nước và biến động lượng nước hữu dụng trên đất trồng cây ăn trái | TS. Trần Bá Linh | 01 |
| 21 | Quản lý độ phì nhiêu đất cho canh tác cây trồng hữu cơ | PGS.TS. Châu Minh Khôi | 01 |
| 22 | Quản lý và sử dụng đất bền vững cho sản xuất nông nghiệp vùng chịu ảnh hưởng bởi hạn, mặn | PGS.TS. Châu Minh Khôi | 01 |
| 23 | Đánh giá sự tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý dinh dưỡng bền vững nhằm giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón cho canh tác lúa thích ứng với biến đổi khí hậu tại Đồng bằng sông Cửu Long | PGS.TS. Tất Anh Thư, PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Nguyễn Minh Phượng | 01 |
| 24 | Điều tra cập nhật hiện trạng các vùng đất canh tác lúa và ứng dụng các giải pháp công nghệ giúp cải thiện độ phì nhiêu đất và năng suất lúa | PGS.TS. Tất Anh Thư | 01 |
| 25 | Tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý sức khỏe đất và dinh dưỡng bền vững nhằm nâng cao chất lượng trái và tuổi thọ vườn cây ăn trái tại vùng ĐBSCL | PGS.TS. Tất Anh Thư, PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Nguyễn Minh Phượng | 01 |
| 26 | Cơ chế tác động của vật liệu cải tạo đất đến môi trường đất vùng rễ, động thái dinh dưỡng và sinh trưởng của sầu riêng giai đoạn kiến thiết cơ bản trên đất phèn. | PGS.TS. Tất Anh Thư, TS. Nguyễn Minh Phượng | |
| 27 | Nghiên cứu tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý dinh dưỡng và sức khỏe đất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng hoạt chất của cây Nghệ theo hướng hữu cơ tại Đồng bằng sông Cửu Long | PGS.TS. Tất Anh Thư, TS. Bùi Thị Cẩm Hường | 01 |
| 28 | Quản lý tổng hợp trong phòng trừ tuyến trùng bào nang (cyst nematode), Cacodera sp. trên cây thanh long bằng biện pháp nâng cao sức khỏe sinh thái đất | TS. Nguyễn Văn Sinh | 01 |
| 29 | Xây dựng và phát triển phương pháp chẩn đoán nhanh dấu vết DNA của tuyến trùng ký sinh trên cây có múi Tylenchulus semipenetrans và xây dựng mô hình canh tác bền vững trong phòng trừ | TS. Nguyễn Văn Sinh | 01 |
| 30 | Nâng cao tính bền vững trong mô hình canh tác lúa giúp giảm sự tác động của tuyến trùng ký sinh và cải thiện sức khỏe đất | TS. Nguyễn Văn Sinh | 01 |
| 31 | Phân lập chủng sinh vật đối kháng và phát triển sản phẩm sinh học trong phòng trừ tuyến trùng gây hại trên cây cây ăn trái ở Đồng bằng sông Cửu Long | TS. Nguyễn Văn Sinh | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 10 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu các giải pháp dinh dưỡng và thức ăn bổ sung để giảm sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính ở gia súc nhai lại | PGS.TS. Trương Thanh Trung | 01 |
| 2 | Nghiên cứu các công nghê ̣chăn nuôi gia súc nhai lại mới thích ứng với hạn hán và nhiễm mặn ở ĐBSCL | PGS.TS. Hồ Thanh Thâm, PGS.TS. Trương Thanh Trung | 01 |
| 3 | Nghiên cứu giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao chất lượng thịt bò và dê bằng bổ sung Tảo đỏ | PGS.TS. Lâm Phước Thành | 01 |
| 4 | Nghiên cứu nâng cao hàm lượng các acid béo có lợi trong thịt và sữa của của vật nuôi | PGS.TS. Lâm Phước Thành | 01 |
| 5 | Nghiên cứu cải tiến kỹ thuật nuôi để nâng cao năng suất và chất lượng mật của ong ngoại và ong nội địa | PGS.TS. Lâm Phước Thành | 01 |
| 6 | Ứng dụng các biện pháp sinh học trong phát triển chăn nuôi gia cầm bền vững | PGS.TS. Nguyễn Thị Thủy | 01 |
| 7 | Nghiên cứu các giải pháp về quản lý, dinh dưỡng đến sinh trưởng, sinh sản, năng suất và chất lượng nhung hươu Sao | PGS.TS. Hồ Thanh Thâm | 01 |
| 8 | Nghiên cứu các biện pháp dinh dưỡng nhằm nâng cao năng suất và hạn chế sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính trên dê | PGS.TS. Trương Thanh Trung | 01 |
| 9 | Nghiên cứu các biện pháp dinh dưỡng nhằm nâng cao năng suất tăng trưởng và sinh sản trên thỏ | PGS.TS. Trương Thanh Trung | 01 |
| 10 | Xây dựng hệ số phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính trên gia súc nhai lại và đề xuất các biện pháp dinh dưỡng để hạn chế | PGS.TS. Trương Thanh Trung | 01 |
| 11 | Nghiên cứu quy trình chăn nuôi hữu cơ, chăn nuôi sinh thái gắn với chỉ dẫn địa lý hoặc chương trình OCOP của địa phương | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 12 | Ứng dụng các chỉ thị phân tử trong chọn lọc các dòng gia cầm có năng suất sinh trưởng và sinh sản thích ứng với biến đổi khí hậu | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 13 | Phát triển các giải pháp dinh dưỡng giúp giảm stress, thích nghi và cải thiện năng suất gia cầm | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 14 | Nghiên cứu khả năng chịu mặn, chịu nhiệt và hiệu quả sử dụng nước của các giống vật nuôi địa phương | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 15 | Chọn lọc và nhân giống nâng cao năng suất các giống vật nuôi địa phương | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 16 | Xác định và ứng dụng các chỉ thị phân tử liên kết với tính trạng tăng trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn trong chọn giống vịt thịt | GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ, PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 17 | Xác định các biomarker liên quan đến sức khỏe đường ruột cải thiện năng suất và sức khỏe ở gia súc gia cầm | GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ, PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang | 01 |
| 18 | Sử dụng nguồn dược liệu sẵn có ở địa phương trong chăn nuôi gia cầm nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm | PGS.TS. Phạm Tấn Nhã | 01 |
| 19 | Đặc điểm sinh trưởng và ứng dụng dữ liệu hệ gen trong chọn giống gà Nòi | GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ | 01 |
| 20 | Nghiên cứu sử dụng các loại cây có khả năng chịu hạn và mặn ở Đồng bằng Sông Cửu Long làm thức ăn cho gia súc. | PGS.TS. Hồ Quảng Đồ, TS. Hồ Thiệu Khôi | 02 |
| 21 | Ảnh hưởng của nước nhiễm mặn lên năng suất sinh sản và sự thay đổi sinh lý của gia súc gia cầm | PGS.TS. Nguyễn Thiết | 01 |
| 22 | Nghiên cứu công nghệ chế biến thức ăn cho vật nuôi | PGS.TS. Nguyễn Thiết | 02 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | - Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm cây trồng - Cây dược liệu |
GS.TS. Lê Vĩnh Thúc, TS. Bùi Thị Cẩm Hường | 03 |
| 2 | Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật đến dinh dưỡng khoáng của cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Quốc Khương | 02 |
| 3 | Ứng dụng CNSH trong phục tráng giống cây ăn trái (cây có múi, chuối, nhãn, chôm chôm) nhiễm virus | PGS.TS. Nguyễn Văn Ây, TS. Lê Minh Lý | 02 |
| 4 | Nghiên cứu cơ chế ra hoa và khả năng ứng dụng trên cây hoa kiểng và cây ăn trái vùng ĐBSCL | PGS.TS. Nguyễn Văn Ây, TS. Lê Minh Lý | 02 |
| 5 | Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm Cây rau | PGS.TS. Võ Thị Bích Thủy, TS. Phan Ngọc Nhí | 02 |
| 6 | Công tác chọn giống lúa | TS. Huỳnh Kỳ | 01 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 07 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Sinh thái học hóa chất của các loài côn trùng nhiệt đới | PGS.TS. Lê Văn Vàng | 1 |
| 2 | Phòng trừ sinh học côn trùng gây hại cây ăn trái | PGS.TS. Lê Văn Vàng | 1 |
| 3 | Nghiên cứu vi khuẩn vùng rễ trong phòng trị bệnh hại trên cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | 1 |
| 4 | Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | 1 |
| 5 | Nghiên cứu biện pháp kích kháng trong phòng trừ bệnh hại quan trọng trên cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | 1 |
| 6 | Nghiên cứu biện pháp sinh học trong phòng trừ tuyến trùng gây hại cây trồng | PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | 1 |
| 7 | Ứng dụng công nghệ sinh học trong quản lý tác nhân gây bệnh hại cây trồng | PGS.TS. Lê Minh Tường | 1 |
| 8 | Ứng dụng tính đối kháng thực vật (Allelopathy) và chất đối kháng thực vật (Allelochemical) trong phòng trừ sinh học cỏ dại bằng độc tố thực vật | PGS.TS. Hồ Lệ Thi | 1 |
| 9 | Lúa cỏ - Sự đa dạng di truyền và biện pháp quản lý | PGS.TS. Hồ Lệ Thi | 1 |
| 12 | Nghiên cứu biện pháp ứng dụng chế phẩm vi sinh vật có lợi trong phòng trừ bệnh hại trên cây trồng | PGS.TS. Lê Thanh Toàn, PGS.TS. Trần Thị Thu Thủy | 1 |
| 13 | Nghiên cứu biện pháp ứng dụng các chế phẩm nano trong phòng trừ bệnh hại trên cây trồng | PGS.TS. Lê Thanh Toàn, PGS.TS. Trần Thị Thu Thủy | 1 |
| 14 | Xây dựng quy trình quản lý bệnh hại trên cây sầu riêng | PGS.TS. Lê Thanh Toàn, TS. Nguyễn Quốc Thái | 1 |
| 15 | Nghiên cứu biện pháp sinh học trong quản lý côn trùng gây hại cây trồng | TS. Trịnh Thị Xuân | 1 |
| 16 | Nghiên cứu, sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học trong quản lý côn trùng gây hại cây trồng | TS. Trịnh Thị Xuân | 1 |
| 17 | Nghiên cứu biện pháp sinh học quản lý bệnh thán thư do nấm Colletotrichum spp. trên cây sầu riêng | TS. Trần Thị Mỹ Hạnh, PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga | 1 |
| 18 | Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng | PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa | 1 |
| 19 | Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây | PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa | 1 |
| 20 | Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh | PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa | 1 |
| 21 | Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh | PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa | 1 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 04 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Sự vận hành của các thị trường nông sản | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng | 2 |
| 2 | Phân tích sinh kế nông hộ | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm | 2 |
| 3 | Lao động, việc làm và di cư nông thôn | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng, PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm | 2 |
| 4 | Đánh giá các mô hình sản xuất của nông hộ | PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Nguyễn Tuấn Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng | 3 |
| 5 | Vấn đề tài nguyên môi trường trong phát triển nông nghiệp và nông thôn | PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải, PGS.TS. Ngô Thị Thanh Trúc | 2 |
| 6 | Sự vận hành của thị trường tài chính nông thôn | PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Trương Đông Lộc | 2 |
| 7 | Các vấn đề về thể chế, chính sách, dự án trong phát triển nông nghiệp và nông thôn. | PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải | 2 |
| 8 | Phân tích chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng nông sản | PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, TS. Nguyễn Quốc Nghi, PGS.TS. Nguyễn Phú Son | 2 |
| 9 | Kinh tế hợp tác trong nông nghiệp | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng | 2 |
| 10 | Rủi ro trong sản xuất và kinh doanh nông nghiệp | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng. | 2 |
| 11 | Nghiên cứu phát triển các mô hình kinh tế tuần hoàn | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Nguyễn Phú Son, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng | 2 |
| 12 | Phân tích cầu đối với nông sản | PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng | 2 |
| 13 | Vấn đề ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất và kinh doanh nông nghiệp | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng | 1 |
| 14 | Vấn đề giới trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh kế của nông hộ | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Ngô Thị Thanh Trúc, TS. Huỳnh Thị Đan Xuân | 1 |
| 15 | Vấn đề bất bình đẳng ở nông thôn | PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, TS. Huỳnh Thị Đan Xuân | 1 |
| 16 | Thương mại quốc tế và an ninh lương thực | PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, PGS.TS. Võ Văn Dứt, PGS.TS. Phan Anh Tú | 1 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 09 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển đổi sinh kế và phát triển kinh tế nông thôn | PGS.TS. Võ Hồng Tú, TS. Nguyễn Hồng Tín, TS. Đặng Kiều Nhân | 1 |
| 2 | Chuỗi giá trị và đổi mới sáng tạo | PGS.TS. Nguyễn Phú Son, PGS.TS. Nguyễn Thuỳ Trang, TS. Nguyễn Hồng Tín | 1 |
| 3 | Kinh tế xanh và kinh tế tuần hoàn trong nông thôn | PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, TS. Lê Xuân Thái | 1 |
| 4 | Phát triển nguồn nhân lực và an sinh xã hội | PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Hồng Tín, TS. Đặng Kiều Nhân | 1 |
| 5 | Phát triển cộng đồng và vốn xã hội | PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Đặng Kiều Nhân, TS. Nguyễn Ánh Minh | 1 |
| 6 | Bình đẳng và hoà nhập xã hội (GEDSI) | PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Ánh Minh, TS. Lý Quốc Đẳng | 1 |
| 7 | Thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu | GS.TS. Võ Quang Minh, PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, TS. Đặng Kiều Nhân, TS. Nguyễn Thành Tâm, TS. Lê Trần Thanh Liêm | 2 |
| 8 | Quản trị tài nguyên và bảo tồn hệ sinh thái | GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Đặng Kiều Nhân, TS. Trần Thị Kim Hồng, TS. Lý Trung Nguyên | 2 |
| 9 | Phát triển hệ thống lương thực bền vững | PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Thành Tâm, TS. Nguyễn Hồng Tín | 1 |
| 10 | Quản trị và thể chế phát triển nông thôn | PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Hồng Tín, TS. Đặng Kiều Nhân | 1 |
| 11 | Chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn | PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, TS. Đặng Kiều Nhân | 1 |
| 12 | Liên kết và hợp tác đa tác nhân | PGS.TS. Trần Quốc Nhân, PGS.TS. Võ Hồng Tú, TS. Nguyễn Hồng Tín | 1 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và nuôi siêu thâm canh một số loài cá (lươn, cá tra) | GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương | 1 |
| 2 | Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và nuôi siêu thâm canh một số loài tôm nước lợ (tôm sú, thẻ,...) | GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, PGS.TS. Võ Nam Sơn | 1 |
| 3 | Đánh giá một số đặc điểm sinh lý, miễn dịch, kháng bệnh và ương giống dòng tra chịu mặn | GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương, PGS.TS. Bùi Thị Bích Hằng | 1 |
| 4 | Nghiên cứu ảnh hưởng của pH thấp (nước phèn), độ mặn và hàm lượng oxy hòa tan thấp đến một số đặc điểm sinh lý và tăng trưởng của cá tra và lươn đồng | GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương, PGS.TS. Huỳnh Trường Giang | 1 |
| 5 | Nghiên cứu môi trường, quản lý chất lượng nước trong hệ thống nuôi thủy sản (tôm biển + cá tra) | PGS.TS. Huỳnh Trường Giang, GS.TS. Trương Quốc Phú | 1 |
| 6 | Nghiên cứu prebiotics, probiotics và synbiotics ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản | PGS. Huỳnh Trường Giang, TS. Phan Thị Cẩm Tú, GS.TS. Vũ Ngọc Út | 1 |
| 7 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản và nuôi sinh khối cua ký cư (ốc mượn hồn), Clibanarius longitarsus | GS.TS. Vũ Ngọc Út, PGS. TS. Huỳnh Thanh Tới | 1 |
| 8 | Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật nâng cao năng suất nuôi tôm biển theo hướng thích ứng với biến đổi khí hậu, an toàn sinh học và phát triển bền vững ở ĐBSCL | GS.TS. Trần Ngọc Hải, PGS.TS Lê Quốc Việt, PGS.TS. Châu Tài Tảo, PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Anh | 1 |
| 9 | Nghiên cứu phát triển kỹ thuật sản xuất giống các loài thủy sản bản địa | GS.TS. Trần Ngọc Hải, PGS.TS Lê Quốc Việt, PGS.TS. Châu Tài Tảo, PGS.TS. Lý Văn Khánh | 1 |
| 10 | Nghiên cứu thuần dưỡng và sản xuất giống một số loài cá bản địa quí hiếm ở ĐBSCL | PGS.TS. Phạm Thanh Liêm | 1 |
| 11 | Nghiên cứu vai trò của các chất bổ sung trong thức ăn (feed additives) đối với quản lý sức khỏe động vật thủy sản | PGS.TS. Trần Thị Tuyết Hoa | 1 |
| 12 | Nghiên cứu sử dụng probiotic trong kiểm soát dịch bệnh cá tra | PGS.TS. Bùi Thị Bích Hằng | 1 |
| 13 | Chọn giống cá trê vàng chịu mặn | PGS.TS. Dương Thúy Yên, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương | 1 |
| 14 | Nghiên cứu tái tạo tuần hoàn dinh dưỡng từ chất thải của hoạt động nuôi trồng thủy sản | PGS.TS. Huỳnh Thanh Tới, GS.TS Vũ Ngọc Út, TS. Trần Lê Cẩm Tú | 1 |
| 15 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái học, bảo tồn và phát triển một số loài cá kinh tế gắn với phát triển du lịch sinh thái và cộng đồng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long | PGS.TS. Võ Thành Toàn, PGS.TS. Trần Đắc Định, TS.Trần Văn Việt | 1-2 |
| 16 | Nghiên cứu các giải pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính trong nuôi tôm thâm canh | GS. TS. Vũ Ngọc Út, PGS. TS. Huỳnh Trường Giang | 1 |
| 17 | Nghiên cứu phát triển các mô hình kinh tế tuần hoàn trong nuôi thủy sản | GS. TS. Vũ Ngọc Út, PGS. TS. Huỳnh Trường Giang | 1-2 |
| 18 | Đặc điểm sinh học của nghêu (Meretrix sp.) phân bố trong khu vực Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau | PGS. TS. Ngô Thị Thu Thảo, TS. Trần Nguyễn Duy Khoa, GS. TS. Vũ Ngọc Út | 1 |
| 19 | Nghiên cứu và so sánh một số đặc điểm sinh học giữa nghêu tự nhiên và sinh sản nhân tạo qua các giai đoạn sinh trưởng | GS. TS. Vũ Ngọc Út, PGS.TS. Ngô Thị Thu Thảo | 1 |
| 20 | Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn lên tăng trưởng và sinh lý của nghêu | PGS. TS. Trần Minh Phú, TS. Nguyễn Thị Kim Hà, PGS. TS. Ngô Thị Thu Thảo | 1 |
| 21 | Nghiên cứu thuần dưỡng và sản xuất giống một số loài cá bản địa có giá trị kinh tế ở ĐBSCL | PGS.TS. Phạm Thanh Liêm, PGS.TS. Bùi Minh Tâm, TS. Đào Minh Hải | 2 |
| 22 | Nghiên cứu kỹ thuật sản xuất giống cá thòi lòi | PGS.TS. Hứa Thái Nhân, PGS.TS. Phạm Thanh Liêm | 1 |
| 23 | Nghiên cứu cải thiện chất lượng giống ếch cho nuôi thương phẩm ở ĐBSCL bằng phương pháp chọn lọc di truyền | PGS.TS. Phạm Thanh Liêm, TS. Đào Minh Hải | 1 |
| 24 | Nghiên cứu phát triển màu sắc trên một số loài cá cảnh bằng việc bổ sung các nguồn nguyên liệu khác nhau vào thức ăn. | PGS.TS. Bùi Minh Tâm | 1 |
| 25 | Nghiên cứu sử dụng các nguồn nguyên liệu địa phương làm thức ăn cho cá tra hướng tới mục tiêu giá thành thấp, kiểm soát sự phú dưỡng, giảm phát thải khí nhà kính | GS. Ts. Trần Thị Thanh Hiền, TS. Trần Lê Cẩm Tú, TS. Kazi Ahmed Kabir | 1 |
| 26 | Sử dụng thuốc hóa chất và Dược động chọ của kháng sinh trong nuôi lươn đồng. | PGS. TS. Trần Minh Phú, PGS. TS. Nguyễn Quốc Thịnh | 1 |
| 27 | Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và thâm canh một số loài thủy sản | GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Thị Kim Hà | 1 |
| 28 | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, sinh lý học, sinh sản và ương nuôi lịch đồng | TS. Nguyễn Thị Kim Hà, GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương | 1 |
| 29 | Ứng dụng công nghệ di truyền chọn giống cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) chất lượng cao | PGS.TS. Dương Thúy Yên, PGS.TS. Bùi Minh Tâm, PGS.TS. Phạm Thanh Liêm, GS.TS. Frédéric Farnir (ĐH Namur, Bỉ) | 1 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu về bệnh truyền lây ở người và động vật | PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm | 1 |
| 2 | Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ, di truyền và kiểm soát bệnh truyền nhiễm trên động vật | PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm | 1 |
| 3 | Nghiên cứu chế phẩm sinh học phòng và điều trị bệnh trong thú y | PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm | 1 |
| 4 | Nghiên cứu ứng dụng thực khuẩn thể để phòng và trị bệnh trong thú y | TS. Nguyễn Thu Tâm | 1 |
| 5 | Nghiên cứu về Mycoplasma gallisepticum gây bệnh trên gà | TS. Nguyễn Thu Tâm | 1 |
| 6 | Nghiên cứu bệnh sản khoa trên động vật và biện pháp điều trị | PGS.TS. Nguyễn Phúc Khánh | 1 |
| 7 | Nghiên cứu bệnh trên động vật do virus gây ra | PGS.TS. Nguyễn Phúc Khánh | 1 |
| 8 | Nghiên cứu thử nghiệm các loại thảo dược trong điều trị bệnh ký sinh trùng trên gia súc và gia cầm in vitro và in vivo. | TS. Nguyễn Hồ Bảo Trân | 1 |
Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.
| TT | Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) | Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS | Số lượng NCS có thể nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Thể chế - Chính sách, quản lý nhà nước về công tác quản lý đất đai | PGS.TS. Phan Trung Hiền, TS. Châu Hoàng Thân | 2 |
| 2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong khai thác, giám sát, quản lý tài nguyên đất đai | GS.TS. Võ Quang Minh, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp, PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, GS.TS. Nguyễn Kim Lợi, PGS.TS. Trương Chí Quang, PGS.TS. Phan Kiều Diễm, TS. Lý Trung Nguyên | 2 |
| 3 | Ứng dụng công nghệ trong mô phỏng, dự báo dự đoán thảm họa thiên tai | PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp, PGS.TS. Trương Chí Quang, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn, PGS.TS. Phan Kiều Diễm | 2 |
| 4 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đất đai phục vụ sản xuất nông nghiệp và phát triển bền vững | GS.TS. Nguyễn Kim Lợi, PGS.TS. Trương Chí Quang, TS. Lê Cảnh Định, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn | 2 |
| 5 | Đánh giá và quy hoạch chiến lược sử dụng bền vững tài nguyên đất đai | PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Trương Chí Quang | 2 |
| 6 | Quản lý đất đai trong điều kiện biến đổi khí hậu | PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp | 2 |
| 7 | Nghiên cứu thị trường đất đai | PGS.TS. Trương Đông Lộc, TS. Châu Hoàng Thân, TS. Phan Chí Nguyện | 1 |
| 8 | Quy hoạch vùng và phát triển đô thị bền vững | TS. Lê Ngọc Thạch, PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Trương Chí Quang, TS. Lý Trung Nguyên | 1 |
| 9 | Quy hoạch, quản lý tổng hợp nguồn tài nguyên đất đai bền vững; Sử dụng bền vững tài nguyên đất, tiềm năng đất đai và phát triển hệ thống sản xuất nông nghiệp bền vững; Nghiên cứu phát triển tài nguyên tuần hoàn. | GS.TS. Võ Quang Minh, PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ, TS. Phan Chí Nguyện, TS. Lý Trung Nguyên | 2 |