Banner

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NĂM 2026 ĐỢT 2

Danh mục các ngành đào tạo

PL 2.1. Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán), mã ngành: 9140111 – Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS (thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021) Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026 đợt 2
1 Các mô hình và phương pháp phát triển chuyên môn cho giáo viên toán TS. Lê Viết Minh Triết 01
2 Các mô hình và phương pháp dạy học toán nhằm phát triển năng lực toán học cho học sinh, sinh viên GS.TS. Nguyễn Phú Lộc, PGS.TS. Bùi Phương Uyên, TS. GVC. Bùi Anh Kiệt 01
3 Kiểm tra và đánh giá trong Giáo dục toán học TS. GVC. Bùi Anh Kiệt, PGS.TS. Bùi Phương Uyên 01
4 Ứng dụng công nghệ thông tin, Khai thác và sử dụng công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh, sinh viên GS.TS. Nguyễn Phú Lộc, TS. Lê Viết Minh Triết, TS. Nguyễn Thanh Hùng 01
5 Lồng ghép trò chơi vào bài giảng (Gamification) và Học tập dựa trên trò chơi (game-based learning) PGS.TS. Bùi Phương Uyên 01
6 Phương pháp dạy học toán tại các trường Cao đẳng, Đại học GS.TS. Nguyễn Phú Lộc, PGS.TS. Bùi Phương Uyên, TS. GVC. Bùi Anh Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Trung Kiên, TS. Nguyễn Thanh Hùng 01

PL 2.2. Ngành Quản lý giáo dục, mã ngành: 9140114 – Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Quản lý, quản trị đại học; Các mô hình và vận dụng trong quản lý, quản trị phát triển giáo dục; Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ các trình độ, hình thức; Phát triển đội ngũ GV, CBQL các cấp; Hợp tác và phát triển đào tạo. PGS.TS. Phạm Phương Tâm 01
2 Quản lý hoạt động dạy học; Quản lý chương trình đào tạo, Quản lý các nguồn lực trong giáo dục PGS.TS. Trần Lương 0.5
4 Quản lý hoạt động khảo thí, đảm bảo chất lượng, đánh giá giảng viên, phát triển chuyên môn giảng viên và chuyển đổi số trong giáo dục và quản trị giáo dục đại học PGS.TS Lưu Nguyễn Quốc Hưng 01
5 Quản trị trường phổ thông/ Đại học. Phát triển năng lực nghề nghiệp giáo viên/ giảng viên. Quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên/ giảng viên và cán bộ quản lý. Phát triển đội ngũ giáo viên/giảng viên. Quản lý hành vi học tập của sinh viên, Quản lý nguồn học liệu nhà trường phổ thông. Quản lý hoạt động tổ chuyên môn. Xây dựng mô hình trường học hạnh phúc. TS. Mai Thị Yến Lan 01
6 Quản lý hoạt động hỗ trợ người học/tư vấn học đường/hoạt động học tập cho sinh viên; Xây dựng trường học hạnh phúc/trường học an toàn phòng tránh bạo lực học đường; Quản lý hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp/công tác chủ nhiệm lớp; Ứng dụng các mô hình lý thuyết trong quản lý giáo dục; Ứng dụng các lý thuyết tâm lý trong quản lý hành vi dạy học của giáo viên/giảng viên TS. Nguyễn Thị Bích Phượng 01

PL 2.3. Ngành Văn học Việt Nam, mã ngành: 9220121 – Lĩnh vực Nhân văn

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu văn học Việt Nam từ các lý thuyết hiện đại PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh 5
2 Nghiên cứu văn học Việt Nam theo tiến trình lịch sử, văn hóa PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh 5
3 Nghiên cứu văn học Việt Nam từ hướng tiếp cận so sánh PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh 5
4 Nghiên cứu văn học Việt Nam từ hướng tiếp cận liên ngành và xuyên ngành PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh 5
5 Nghiên cứu văn học Việt Nam trong thời đại công nghệ số PGS.TS. Nguyễn Kim Châu, TS. Bùi Thanh Thảo, TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh 5

PL 2.4. Ngành Quản trị kinh doanh, mã ngành: 9340101 – Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Chuyển đổi số/Trí tuệ nhân tạo trong doanh nghiệp PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Phan Anh Tú, PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Ngô Mỹ Trân, TS. Nguyễn Minh Cảnh 05
2 Nguồn nhân lực trong doanh nghiệp PGS.TS. Phan Anh Tú, PGS.TS. Châu Thị Lệ Duyên, TS. Nguyễn Thị Phương Dung, TS. Nguyễn Minh Cảnh 04
3 Chuỗi cung ứng/Logistics PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Võ Văn Dứt, PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông 04
4 Chuỗi giá trị doanh nghiệp PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, TS. Nguyễn Quốc Nghi 03
5 Kinh doanh quốc tế PGS.TS. Phan Anh Tú, PGS.TS. Võ Văn Dứt, PGS.TS. Ngô Mỹ Trân, TS. Thạch Keo Sa Ráte 04
6 Thương mại điện tử/Thương mại di động PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Quan Minh Nhựt, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Nguyễn Thị Bảo Châu 04
7 Hành vi người tiêu dùng PGS.TS. Ngô Mỹ Trân, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Nguyễn Thị Bảo Châu, TS. Ong Quốc Cường 04
8 Hành vi tổ chức PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Châu Thị Lệ Duyên, TS. Nguyễn Thị Phương Dung, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Thạch Keo Sa Ráte 05
9 Hoạt động dịch vụ du lịch và lữ hành PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, TS. Nguyễn Quốc Nghi 02
10 Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm, PGS.TS. Quan Minh Nhựt, TS. Nguyễn Minh Cảnh, TS. Thạch Keo Sa Ráte 04

PL 2.5. Ngành Tài chính – Ngân hàng, mã ngành: 9340201 – Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
I Tài chính doanh nghiệp PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Lê Long Hậu, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, PGS.TS. Phan Anh Tú, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Đoàn Tuyết Nhiễn, TS. Phạm Phát Tiến 04
1 Chi phí đại diện và hiệu quả doanh nghiệp    
2 Cấu trúc vốn, hiệu quả hoạt động, giá trị doanh nghiệp    
3 Tín dụng thương mại của doanh nghiệp    
4 Chính sách tài trợ và giá trị công ty    
5 Tham nhũng (bôi trơn) và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp    
II Tài chính hành vi PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Lê Long Hậu, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Đoàn Thị Cẩm Vân 04
5 Các trường hợp bất thường trên thị trường chứng khoán Việt Nam    
6 Tâm lý “đám đông” trong đầu tư tài chính    
7 Tác động qua lại giữa các thị trường tài chính    
8 Tương tác giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa    
III Tài chính phát triển PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Hồ Anh Khoa, TS. Nguyễn Thị Lương 03
9 Mối quan hệ giữa phát triển tài chính và tăng trưởng kinh tế    
10 Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phát triển của hệ thống tài chính quốc gia    
11 Đầu tư trực tiếp và tăng trưởng kinh tế    
12 Chính sách lãi suất và tăng trưởng    
IV Tài chính vi mô PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Trần Bá Trí, TS. Nguyễn Hồ Anh Khoa 03
13 Tương tác giữa thị trường tín dụng chính thức và phi chính thức    
14 Đánh giá tác động của tài chính vi mô đến thu nhập của người dân    
15 Đánh giá hiệu quả của các chương trình tài chính vi mô    
16 Bảo hiểm nông nghiệp và thị trường tín dụng nông thôn    
V Tài chính công PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng, TS. Đoàn Thị Cẩm Vân, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Nguyễn Hồ Anh Khoa 04
17 Chính sách thuế, tiết kiệm và tiêu dùng của người dân    
18 Chính sách thuế và tăng trưởng đầu tư trong nước và nước ngoài    
19 Đầu tư công và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô    
VI Quản trị ngân hàng thương mại PGS.TS. Lê Long Hậu, PGS.TS. Trương Đông Lộc, PGS.TS. Phan Đình Khôi, PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông, TS. Nguyễn Văn Thép, TS. Phạm Phát Tiến, TS. Đoàn Tuyết Nhiễn, TS. Đoàn Thị Cẩm Vân 06
20 Các nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng    
21 Đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu về an toàn vốn theo Hiệp ước Basel II    
22 Chính sách đổi mới hệ thống NHTM    
23 Kiểm tra sức chịu đựng rủi ro của các NHTM    
24 Ứng dụng công nghệ số vào quản trị ngân hàng NHTM    
25 Động cơ hợp tác giữa NHTM và công ty công nghệ tài chính (Fintech)    
26 Tái cấu trúc hệ thống NHTM    

PL 2.6. Ngành Vi sinh vật học, mã ngành: 9420107 – Lĩnh vực Khoa học sự sống

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 04 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Tuyển chọn vi khuẩn/xạ khuẩn, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong, PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi 01
2 Tuyển chọn nấm men/nấm mốc, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong, GS.TS. Trần Thanh Trúc, PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi 02
3 Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng sinh kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong, TS. Trần Thị Giang 01
4 Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng; Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ; Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga 01
5 Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long; Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long; Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long PGS. TS. Ngô Thanh Phong 02
6 Nghiên cứu sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Acinetobacter baumannii phân lập từ bệnh phẩm đường hô hấp được định danh và làm kháng sinh đồ tại khoa xét nghiệm bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ GS.TS. Trần Đỗ Hùng 02
7 1. Nghiên cứu, tuyển chọn và ứng dụng vi sinh vật có ích trong nông nghiệp, môi trường và hệ sinh thái canh tác bền vững vùng ĐBSCL

2. Nghiên cứu đa dạng sinh học, đa dạng di truyền và khai thác nguồn gen thực vật có giá trị phục vụ nông nghiệp bền vững vùng ĐBSCL

3. Nghiên cứu khai thác hoạt chất sinh học từ vi sinh vật, thực vật và tài nguyên thủy sinh phục vụ công nghệ sinh học ứng dụng trong thủy sản, nông nghiệp và môi trường
PGS. TS. Huỳnh Văn Tiền, GS. Hà Thanh Toàn 04
8 1. Phát triển Vaccine và chế phẩm sinh học thế hệ mới từ thực khuẩn thể phòng trị bệnh xuất huyết do Aeromonas hydrophila và Bệnh gan thận mủ do Edwardsiella ictaluri trên cá tra.

2. Phát triển Vaccine và chế phẩm sinh học thế hệ mới từ thực khuẩn thể phòng trị bệnh cho tôm thẻ chân trắng và tôm sú.

3. Ứng dụng công nghệ protein tái tổ hợp từ thực khuẩn thể sản xuất kháng sinh sinh học trong thủy sản.

4. Ứng dụng liệu pháp thực khuẩn thể làm dấu ấn sinh học (Biomarker) chẩn đoán bệnh thủy sản.
PGS.TS. Trương Thị Bích Vân 04
9 Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải và sản xuất khí sinh học TS. Trần Thị Giang 01
10 Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ và nội sinh có hoạt tính cố định đạm, hòa tan lân, tổng hợp IAA và đối kháng nấm gây bệnh vàng lá thối rễ trên cây bưởi năm roi; Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. có một số đặc điểm có lợi từ đất vùng rễ và nội sinh trong cây bưởi Năm Roi ở tỉnh Vĩnh Long PGS.TS. Quách Văn Cao Thi, TS. Trần Ngọc Quý 02
11 Phân lập tuyển chọn vi khuẩn lactic để sản xuất chế phẩm sinh học Probiotic ứng dụng trong chăn nuôi và thủy sản. PGS.TS. Nguyễn Văn Thành 01
12 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng; Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây; Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh; Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 03
13 Ứng dụng vi sinh vật có ích trong hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững và bảo vệ môi trường PGS.TS. Nguyễn Thị Pha 02
14 Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có giá trị cao; Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các chế phẩm cho thủy sản, chăn nuôi; Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm 02
15 Nghiên cứu công nghệ trồng và chế biến nấm ăn và nấm dược liệu có giá trị kinh tế cao; Phân tích hệ gen vi sinh vật PGS.TS. Đỗ Tấn Khang 01
16 Ứng dụng vi khuẩn trong trồng trọt PGS. TS. Nguyễn Quốc Khương 01
17 Xử lý ô nhiễm môi trường bằng phương pháp sinh học TS. Nguyễn Thị Phi Oanh 01
18 Nghiên cứu nấm rễ nội cộng sinh (arbuscular mycorrhiza) trong đất canh tác lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long PGS. TS. Đỗ Thị Xuân 01
19 1. Đánh giá tính kháng thuốc của mầm bệnh vi sinh vật trên thực vật và hiệu quả phòng trừ bằng vi khuẩn đối kháng.

2. Tuyển chọn vi khuẩn có lợi và ứng dụng trong nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.

3. Nghiên cứu đặc điểm di truyền và tính kháng kháng sinh của vi sinh vật có hại trong thực phẩm/dược phẩm/mỹ phẩm, thủy sản.
TS. Nguyễn Thị Liên 02
20 Tuyển chọn vi sinh vật xử lý môi trường TS. Trần Thị Giang 01
21 Nghiên cứu thực vật và vi sinh vật nội sinh có tác dụng dược lý PGS. TS. Đái Thị Xuân Trang 01
22 Khảo sát đa dạng vi tảo nước ngọt tại thành phố Cần Thơ và tuyển chọn loài vi tảo có tiềm năng ứng dụng trong nông nghiệp TS. Nguyễn Thị Kim Huê, PGS. TS. Trần Thanh Mến 01

PL 2.7. Ngành Công nghệ sinh học, mã ngành: 9420201 – Lĩnh vực Khoa học sự sống

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 09 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Ứng dụng Công nghệ Sinh học trong Chọn tạo giống hoa màu PGS.TS. Trương Trọng Ngôn 02
2 Nghiên cứu và khai thác ứng dụng nguồn gen thực vật có giá trị cao ở vùng đồng bằng sông Cửu Long PGS. TS. Huỳnh Văn Tiền 02
3 Hoạt tính sinh học của dược liệu tại ĐBSCL PGS.TS. Trần Thanh Mến 01
4 Nghiên cứu vi khuẩn nội sinh thực vật có khả năng hỗ trợ các bệnh do stress oxy hóa PGS. TS. Đái Thị Xuân Trang 01
5 Chỉnh sửa gen cây trồng, vật nuôi; Nghiên cứu công nghệ trồng và chế biến nấm ăn và nấm dược liệu có giá trị kinh tế cao; Phân tích hệ gen vi sinh vật PGS.TS. Đỗ Tấn Khang 02
6 Sự đa dạng của cỏ đuôi phụng và cỏ lồng vực liên quan đến tính kháng thuốc trừ cỏ; Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng; Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ; Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga 03
7 Tuyển chọn nấm men/nấm mốc/vi khuẩn và ứng dụng trong công nghệ lên men thực phẩm; Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm; Khai thác và ứng dụng vi sinh vật trong sinh tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học; Tuyển chọn vi sinh vật và ứng dụng trong lên men kombucha từ Đông trùng hạ thảo PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong 1
8 Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long; Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long; Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long; Nghiên cứu tầm soát và tiêu chuẩn hoá các cao thuốc từ dược liệu tiềm năng có tác dụng kháng oxy hoá, kháng viêm, hạ lipid máu. PGS. TS. Ngô Thanh Phong, PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Vân 03
9 1.Đánh giá tính kháng thuốc của mầm bệnh vi sinh vật trên thực vật và hiệu quả phòng trừ bằng vi khuẩn đối kháng.

2.Tuyển chọn vi khuẩn có lợi và ứng dụng trong nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.

3.Nghiên cứu đặc điểm di truyền và tính kháng kháng sinh của vi sinh vật có hại trong thực phẩm/dược phẩm/mỹ phẩm, thủy sản.
TS. Nguyễn Thị Liên 02
10 1. Ứng dụng CNSH trong phục tráng giống cây ăn trái nhiễm virus.

2. Nghiên cứu cơ chế ra hoa và khả năng ứng dụng trên cây hoa kiểng và cây ăn trái vùng ĐBSCL
PGS.TS. Nguyễn Văn Ây, TS. Lê Minh Lý 02
11 Ứng dụng mô hình ruồi giấm trong nghiên cứu và sàng lọng dược liệu; Nghiên cứu hoạt tính sinh học của một số dược liệu tại vùng ĐBSCL PGS.TS Trần Thanh Mến 02
12 Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ và nội sinh có hoạt tính cố định đạm, hòa tan lân, tổng hợp IAA và đối kháng nấm gây bệnh vàng lá thối rễ trên cây bưởi năm roi; Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. có một số đặc điểm có lợi từ đất vùng rễ và nội sinh trong cây bưởi Năm Roi ở tỉnh Vĩnh Long. TS. Quách Văn Cao Thi, TS. Trần Ngọc Quý 02
13 Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải và sản xuất khí sinh học. TS. Trần Thị Giang 01
14 Nghiên cứu lên men đậu nành thành thực phẩm giàu dinh dưỡng cho người ăn chay trường và người ăn kiêng. PGS.TS. Nguyễn Văn Thành 01
15 Nghiên cứu vi khuẩn nội sinh thực vật có hoạt tính sinh học hỗ trợ các bệnh do stress oxy hóa. PGS.TS Đái Thị Xuân Trang 01
16 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng; Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây; Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh; Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh. PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 03
18 Công nghệ sinh sản trên người và động vật, Công nghệ tế bào gốc TS. Trần Thị Thanh Khương 01
19 Tuyển chọn vi sinh vật phân hủy cadmium TS. Trần Ngọc Quý, TS. Trần Thị Giang 01
20 Ứng dụng biostimulant tảo biển trên cây trồng Bùi Thanh Liêm, Trần Thị Giang 01
21 Đặc điểm di truyền gen phytase trên vi sinh vật Bùi Thanh Liêm, Võ Văn Song Toàn 01
22 Ứng dụng kỹ thuật sinh học để đánh giá nhanh, xác định tác nhân gây bệnh cây và phòng trừ bệnh cây; Ly trích, xác định, đánh giá và đề xuất ứng dụng các hoạt chất có nguồn gốc sinh học PGS.TS. Nguyễn Minh Chơn, PGS.TS. Đỗ Tấn Khang 02
23 Công nghệ sinh học trong phát triển chọn, tạo, nhân giống cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu; Nghiên cứu vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường TS. Nguyễn Thị Pha 02
24 Giải mã trình tự bộ gen lục lạp, ty thể phục vụ nhận diện giống cây trồng, vật nuôi; Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng vật liệu nano sinh học và hóa học trong nông nghiệp, thủy sản và cảm biến sinh học PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi 02
25 Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có giá trị cao; Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các chế phẩm cho thủy sản, chăn nuôi; Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm 02
26 Ứng dụng vi sinh vật trong trồng trọt PGS. TS. Nguyễn Quốc Khương 01
27 Xử lý ô nhiễm môi trường bằng phương pháp sinh học TS. Nguyễn Thị Phi Oanh 01
28 Nghiên cứu vi sinh vật có khả năng phân giải thuốc bảo vệ thực vật trong đất canh tác TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm, PGS.TS. Nguyễn Thị Pha 01

PL 2.8. Ngành Vật lý lý thuyết và vật lý toán, mã ngành: 9440103 – Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Vật lý hạt cơ bản và Vũ trụ học PGS.TS. Nguyễn Thanh Phong, PGS.TS. Võ Văn Viên 01
2 Vật lý tính toán: - Mô phỏng cấu trúc vật liệu thấp chiều bằng phương pháp MD và DFTB; - Nghiên cứu tính chất điện tử vật liệu thấp chiều bằng phương pháp DFT, DFTB PGS.TS. Huỳnh Anh Huy 01
3 Tính toán, mô phỏng các hệ vật liệu thấp chiều cấu trúc nano, linh kiện quang điện tử. GS.TS. Nguyễn Thành Tiên 01
4 Nghiên cứu tính chất quang-điện tử của vật liệu thấp chiều ứng dụng trong linh kiện bán dẫn và khoa học đời sống PGS.TS. Đặng Minh Triết 01
5 (i) Khám phá các tính chất điện tử, nhiệt/cơ học và quang điện tử của vật liệu và làm rõ cơ chế hóa lý của quá trình chuyển pha. Nghiên cứu hiện tại chuyên về mô hình hóa vật liệu 2D và chalcogenide nhóm kim loại nhằm mục tiêu ứng dụng quang điện và nhiệt điện. (ii) Ứng dụng thuật toán tiến hóa trong dự đoán cấu trúc và hình thành sai hỏng/pha tạp. TS. Nguyễn Trường Long 01

PL 2.9. Ngành Hóa hữu cơ, mã ngành: 9440114 – Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 09 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Ứng dụng mạng lưới phân tử GNPS trong phân tích thành phần hóa học và khảo sát hoạt tính sinh học của dược liệu ở khu vực ĐBSCL PGS.TS. Hà Thị Kim Quy 01
2 1/ Nghiên cứu tương tác giữa các phân tử sinh học và hệ nanocluster Fe@Au với định hướng ứng dụng trong dẫn truyền thuốc.

2/ Phức chất của các flavonoid với ion kim loại chuyển tiếp: Cấu trúc, tính chất, cơ chế trung hòa gốc tự do và nguy cơ tiền oxy mới hóa.
PGS.TS. Phạm Vũ Nhật 02
3 - Nghiên cứu tổng hợp các hợp chất dị vòng ứng dụng trong phát triển thuốc kháng ung thư, kháng virus, kháng khuẩn,...

- Nghiên cứu tổng hợp các hoạt chất kháng nấm/kháng khuẩn, ứng dụng trong bào chế chế phẩm bảo vệ thực vật, nuôi trồng thủy sản.
GS.TS. Bùi Thị Bửu Huê 02
4 - Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học các loài thực vật theo hướng kháng oxi hóa, bảo vệ gan, giảm lipid huyết, ức chế enzyme xanthine oxidase, enzyme tyrosinase.

- Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học của các cây có tinh dầu.

- Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học các loài thực vật theo hướng nông nghiệp, thủy sản như kháng khuẩn, kháng nấm gây bệnh trên cây trồng và động vật thủy sản, chất dẫn dụ trong nông nghiệp.
PGS.TS. Nguyễn Trọng Tuân 02
5 - Tổng hợp hữu cơ các dẫn xuất dị vòng, sàng lọc hoạt tính sinh học.

- Ứng dụng mô hình mô tả docking phân tử trong định hướng thiết kế thuốc
PGS.TS. Trần Quang Đệ 01
6 - Nghiên cứu phát triển vật liệu polymer sinh học từ nguồn sinh khối và phế phụ phẩm nông nghiệp.

- Nghiên cứu chế tạo các hệ mang và dẫn truyền dược chất.

- Nghiên cứu phát triển vật liệu khung polymer sinh học cho kỹ thuật mô và y học tái tạo.
PGS.TS. Hồ Quốc Phong 02
7 - Xúc tác điện hóa cho quá trình phân hủy hợp chất hữu cơ PGS.TS. Đoàn Văn Hồng Thiện 02
8 - Nghiên cứu quy trình phân lập, tổng hợp và đánh giá các hợp chất có hoạt tính sinh học có nguồn gốc thiên nhiên.

- Bào chế và đánh giá các vật liệu dẫn truyền/phân phối thuốc tương thích sinh học nhắm mục tiêu chống viêm, kháng ung thư.

- Nghiên cứu chiết xuất, bào chế và phát triển các dạng vật liệu mới có tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực y sinh
TS. Nguyễn Quốc Châu Thanh 02
9 Tổng hợp và đánh giá khả năng ứng dụng của vật liệu composite trên nền vật liệu khung hữu cơ-kim loại trong lĩnh vực môi trường/thủy sản/công nghệ thực phẩm/năng lượng/y sinh PGS.TS. Đặng Huỳnh Giao 1
10 - Khoa học Dược phẩm

- Bào chế và đánh giá các hệ thống dẫn truyền thuốc/mỹ phẩm/dược liệu hiện đại (micro-/nanoparticles)

- Tổng hợp, chiết xuất vật liệu mới từ thiên nhiên nhằm mục đích vận chuyển thuốc
PGS.TS. Phạm Duy Toàn 2
11 Vật liệu tiên tiến cho cảm biến thế hệ mới, điện tử sinh học mềm và các thiết bị điện tử linh hoạt; Vật liệu y sinh thông minh phục vụ chữa lành vết thương, tái tạo mô và y học tái tạo; Vật liệu carbon và điện cực bền vững từ sinh khối và phụ phẩm nông nghiệp cho các hệ thống lưu trữ năng lượng thế hệ mới (pin và siêu tụ điện). PGS.TS. Huỳnh Liên Hương 01
12 - Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình tái chế nhựa

- Nghiên cứu chế tạo màng phân hủy sinh học ứng dụng trong y sinh, bao bì thực phẩm,…

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu xử lý dư lượng kháng sinh

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu mới từ các nguồn phụ phẩm, phế phẩm

- Nghiên cứu chế tạo nhựa sinh học
PGS.TS. Văn Phạm Đan Thủy 3
13 - Kỹ thuật dẫn truyền thuốc hướng đích (qua da, qua mắt, qua đường tiêu hóa, …) bằng nanopolymer thông minh

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu xốp sinh học từ nguồn phụ/phế phẩm ứng dụng cách nhiệt, cách âm, chống cháy
PGS.TS. Cao Lưu Ngọc Hạnh 2
14 Hướng nghiên cứu:

- Khảo sát định tính, định lượng, phân lập, xác định cấu trúc các hợp chất tự nhiên trong thực vật.

- Khảo sát hoạt tính sinh học của các cao chiết và các chất phân lập được như hoạt tính kháng oxi hóa, kháng khuẩn, kháng nấm, ức chế enzyme α-glucosidase.
TS. Nguyễn Phúc Đảm 1
15 - Tổng hợp màng hoặc sợi polymer từ các nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên và ứng dụng xử lý thuốc nhuộm hữu cơ

- Tổng hợp vật liệu oxit kim loại/zeolites và ứng dụng xử lý các hợp chất hữu cơ
PGS.TS. Trần Nguyễn Phương Lan 1
16 - Tổng hợp vật liệu nano mới với tính chất quang học cao, ứng dụng trong cảm biến sinh học

- Tổng hợp vật liệu nano mới ứng dụng trong xúc tác fuel cells hoặc cảm biến sinh học

- Điều chế vật liệu tiên tiến tận dụng nguồn phụ/phế phẩm từ nông nghiệp-công nghiệp, ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp/thủy sản
PGS.TS. Trần Thị Bích Quyên 2
17 - Tổng hợp và đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ bền/kháng sinh trong nước của vật liệu xúc tác hấp phụ từ phụ phẩm nông nghiệp, thủy sản.

- Tổng hợp hệ nano dẫn truyền hoạt chất sinh học từ từ phụ phẩm nông nghiệp
PGS.TS. Lương Huỳnh Vủ Thanh 1

PL 2.10. Ngành Môi trường đất và nước, mã ngành: 9440303 – Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu và quản lý tổng hợp tài nguyên đa dạng sinh học PGS.TS. Trương Hoàng Đan, TS. Trần Thị Kim Hồng, PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Nguyễn Công Thuận, GS.TS. Đinh Minh Quang, PGS.TS. Đặng Minh Quân 02
2 Chất lượng môi trường đất, nước, chỉ thị sinh học, đánh dấu sinh học GS.TS. Nguyễn Văn Công, PGS.TS. Phạm Văn Toàn, PGS.TS. Ngô Thụy Diễm Trang, GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân, PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Kim Lavane, PGS.TS. Nguyễn Công Thuận, GS.TS. Đinh Minh Quang, PGS.TS. Đỗ Thị Mỹ Phượng, PGS.TS. Trần Sỹ Nam, PGS.TS. Đặng Minh Quân, PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao, TS. Trần Thị Kim Hồng 03
3 Quy hoạch và quản lý tổng hợp tài nguyên đất, nước và môi trường thích ứng biến đổi khí hậu PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, GS.TS. Nguyễn Văn Công, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, PGS.TS. Phạm Văn Toàn, PGS.TS. Trần Văn Tỷ, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp, PGS.TS. Phạm Thanh Vũ, PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao, TS. Trần Thị Kim Hồng, PGS.TS. Trương Chí Quang, PGS.TS. Phan Kiều Diễm, PGS.TS. Huỳnh Vương Thu Minh, PGS.TS. Nguyễn Công Thuận 04
4 Các giải pháp công nghệ trong cải thiện môi trường đất nước GS.TS. Nguyễn Văn Công, PGS.TS. Trương Hoàng Đan, GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân, PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Ngô Thụy Diễm Trang, PGS.TS. Phạm Văn Toàn, PGS.TS. Kim Lavane, TS. Nguyễn Xuân Hoàng, PGS.TS. Đỗ Thị Mỹ Phượng, PGS.TS. Trần Sỹ Nam 04
5 Thể chế - Chính sách về môi trường đất và nước PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, GS.TS. Nguyễn Văn Công, TS. Trần Thị Kim Hồng, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, PGS.TS. Phan Trung Hiền, PGS.TS. Phạm Thanh Vũ, PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao 02

PL 2.11. Ngành Khoa học máy tính, mã ngành: 9480101 – Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 07 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Trí tuệ nhân tạo trong liên ngành (giáo dục, y tế, giao thông, nông nghiệp, thủy sản..) PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Trần Công Án, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Mã Trường Thành, TS. Thái Minh Tuấn, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Nguyễn Hữu Vân Long 04
2 Phân tích dữ liệu lớn đa chiều, xử lý dữ liệu đa phương thức PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phan Thượng Cang, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành, TS. Thái Minh Tuấn 02
3 Chắc lọc tri thức, học tự giám sát PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành 02
4 Trí tuệ nhân tạo giải thích (XAI) PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, TS. Mã Trường Thành, TS. Nguyễn Minh Khiêm 01
5 Hệ thống gợi ý và hệ hỗ trợ ra quyết định PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, TS. Trần Nguyễn Minh Thư 01

PL 2.12. Ngành Hệ thống thông tin, mã ngành: 9480104 – Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 06 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Hệ thống thông tin thông minh: Nghiên cứu các mô hình, giải thuật và kiến trúc AI nhằm xây dựng các hệ thống thông tin thông minh có khả năng học, suy luận, tự động hóa và hỗ trợ ra quyết định. Các hướng nghiên cứu bao gồm mô hình ngôn ngữ lớn, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, hệ thống gợi ý, hệ thống tìm kiếm thông minh, thị giác máy tính, AI tạo sinh và AI có khả năng giải thích PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, PGS.TS. Phan Thượng Cang, GS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp, TS. Lâm Nhựt Khang, TS. Trương Quốc Định, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Trần Công Nghị 03
2 Dữ liệu lớn và Khai phá tri thức: Nghiên cứu các phương pháp, mô hình và giải thuật xử lý, phân tích và khai phá dữ liệu lớn nhằm phát hiện tri thức. Các chủ đề trọng tâm gồm khai phá dữ liệu, đồ thị tri thức, phân tích dữ liệu đa phương thức, phân tích dữ liệu thời gian thực, khai phá quan điểm, phân tích cảm xúc/hành vi. PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Phan Thượng Cang, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, PGS.TS. Võ Văn Tài, GS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp, TS. Trương Quốc Định, TS. Cù Vĩnh Lộc, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Trần Thanh Điện, TS. Mã Trường Thành, TS. Trần Nguyễn Minh Thư 03
3 Blockchain và Hệ thống thông tin phi tập trung: Nghiên cứu các mô hình, giao thức và giải thuật xây dựng hệ thống thông tin phi tập trung, bảo đảm tính minh bạch, tin cậy và an toàn trong quản lý dữ liệu. Các hướng nghiên cứu bao gồm blockchain, hợp đồng thông minh, quản trị dữ liệu phi tập trung và tích hợp với Internet vạn vật (IoT) PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, TS. Trương Quốc Định, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Cù Vĩnh Lộc, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Thái Minh Tuấn 01
4 Hệ thống thông tin phân tán và Điện toán thế hệ mới: Nghiên cứu các mô hình, kiến trúc và giải thuật cho hệ thống thông tin hoạt động trên nền tảng điện toán đám mây, điện toán biên, Internet vạn vật và bản sao số. Hướng nghiên cứu tập trung vào tối ưu tài nguyên, hiệu năng cho các hệ thống quy mô lớn. PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phan Thượng Cang, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Trần Công Án, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Mã Trường Thành, TS. Thái Minh Tuấn, TS. Cù Vĩnh Lộc, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Nguyễn Hữu Vân Long 01
5 Hệ thống thông tin thông minh cho các lĩnh vực chiến lược quốc gia: Nghiên cứu phát triển các mô hình hệ thống thông tin thông minh trong nông nghiệp, y tế, tài chính, giáo dục, góp phần giải quyết các bài toán lớn của quốc gia. PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải, PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe, PGS.TS. Trần Công Án, PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị, PGS.TS. Phạm Nguyên Khang, PGS.TS. Phan Thượng Cang, TS. Lâm Nhựt Khang, TS. Trương Quốc Định, TS. Phạm Thị Ngọc Diễm, TS. Trần Nguyễn Minh Thư, TS. Mã Trường Thành, TS. Nguyễn Hữu Hòa, TS. Nguyễn Minh Khiêm, TS. Thái Minh Tuấn, TS. Trần Công Nghị, TS. Nguyễn Hữu Vân Long 03

PL 2.13. Ngành Kỹ thuật điện, mã ngành: 9520201 – Lĩnh vực Kỹ thuật

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Tối ưu hóa hệ thống năng lượng tái tạo; Sản xuất hydro xanh từ năng lượng tái tạo; Hệ thống năng lượng bản sao kỹ thuật số được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo TS. Nguyễn Nhựt Tiến 02
2 Vật liệu điện và Kỹ thuật cao áp PGS.TS. Nguyễn Văn Dũng 02

PL 2.14. Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, mã ngành: 9520216 – Lĩnh vực Kỹ thuật

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 08 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Đo lường và điều khiển dựa trên dữ liệu quang phổ, thị giác máy tính, ứng dụng trí tuệ nhân tạo. PGS.TS. Nguyễn Chánh Nghiệm, TS. Phạm Phú Cường, TS. Trần Quang Huy, TS. Trần Song Toàn 03
2 - Thị giác máy tính và nhận dạng.

- IoTS và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.

- UAV và ứng dụng

- Điều khiển thông minh.
TS. Trương Quốc Bảo 03
3 Ứng dụng kỹ thuật điện tử trong tự động hóa các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, thủy sản; ứng dụng công nghệ IoT và AI. TS.GVCC. Lương Vinh Quốc Danh 02
4 Nông nghiệp chính xác; Điều khiển chuyển động các hệ cơ học; Điều khiển robot PGS.TS. Ngô Quang Hiếu 02
5 Ứng dụng kỹ thuật thị giác máy tính, xử lý ảnh, vào ảnh chụp từ UAV trong nông nghiệp; Điều khiển chuyển động các hệ robot TS. Lưu Trọng Hiếu 01
6 Kết hợp kỹ thuật cảm biến tiên tiến và máy học cho các ứng dụng nông nghiệp, thủy sản và y tế. TS. Trần Nhựt Thanh 02
7 Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo vạn vật AIoT (Artificial intelligence of things) vào nông nghiệp, y tế; thị giác nhúng; trí tuệ nhân tạo nhúng. TS. Nguyễn Văn Khanh 01
8 Phát triển các giải thuật nhúng thông minh (AI, mạng nơ-ron, học sâu,...) trong dự báo, điều khiển, nhận dạng, phân loại,... áp dụng cho các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, thủy sản, môi trường, vận tải, y tế,... TS. Nguyễn Hoàng Dũng 01

PL 2.15. Ngành Kỹ thuật hóa học, mã ngành: 9520301 – Lĩnh vực Kỹ thuật

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu phát triển vật liệu mới từ phụ phế phẩm nông nghiệp, định hướng ứng dụng trong cảm biến khí PGS. TS. Văn Phạm Đan Thủy 02
2 Lọc màng FO/MD ứng dụng cho quá trình lọc nước biển và dược chất; Xúc tác quang/điện hóa ứng dụng cho quá trình tách nước và oxi hóa hợp chất hữu cơ PGS. TS. Đoàn Văn Hồng Thiện 04
3 - Nghiên cứu phát triển vật liệu polymer sinh học từ nguồn sinh khối và phế phụ phẩm nông nghiệp.

- Nghiên cứu chế tạo các hệ mang và dẫn truyền dược chất.

- Nghiên cứu phát triển vật liệu khung polymer sinh học cho kỹ thuật mô và y học tái tạo.
PGS.TS Hồ Quốc Phong 02
4 - Tổng hợp vật liệu nano mới với tính chất quang học cao, ứng dụng trong xúc tác cảm biến phát hiện các chất với độ nhạy/độ chính xác cao

- Tổng hợp vật liệu nanocomposites mới, ứng dụng trong xúc tác fuel cells (pin nhiên liệu) và bán dẫn, v.v.
PGS. TS. Trần Thị Bích Quyên 02
5 Tổng hợp và đánh giá khả năng ứng dụng của vật liệu composite trên nền vật liệu khung hữu cơ-kim loại trong lĩnh vực môi trường/thủy sản/công nghệ thực phẩm/năng lượng/y sinh PGS. TS. Đặng Huỳnh Giao 01
6 - Tổng hợp và đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ bền/kháng sinh trong nước của vật liệu xúc tác hấp phụ từ phụ phẩm nông nghiệp, thủy sản.

- Tổng hợp hệ nano dẫn truyền hoạt chất sinh học từ từ phụ phẩm nông nghiệp
PGS.TS. Lương Huỳnh Vủ Thanh 02
7 - Kỹ thuật dẫn truyền thuốc hướng đích bằng hệ nanopolymer thông minh cấu trúc vi hạt, vi sợi, vi màng, hoặc vi kim

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu xốp sinh học từ nguồn phụ/phế phẩm ứng dụng cách nhiệt, cách âm, chống cháy
PGS.TS. Cao Lưu Ngọc Hạnh 02
8 Vật liệu tiên tiến cho cảm biến thế hệ mới, điện tử sinh học mềm và các thiết bị điện tử linh hoạt; Dung môi sâu và vật liệu sinh học chức năng: Thiết kế hydrogel, vật liệu dẫn truyền thuốc và nền tảng cho các ứng dụng y sinh; Vật liệu y sinh thông minh phục vụ chữa lành vết thương, tái tạo mô và y học tái tạo; Vật liệu carbon và điện cực bền vững từ sinh khối và phụ phẩm nông nghiệp cho các hệ thống lưu trữ năng lượng thế hệ mới (pin và siêu tụ điện). PGS TS Huỳnh Liên Hương 01

PL 2.16. Ngành Công nghệ thực phẩm, mã ngành: 9540101 – Lĩnh vực Sản xuất và chế biến

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu khai thác các 'sản phẩm đồng hành' (co-products, phụ phẩm) của ngành chế biến rau quả, ngũ cốc GS.TS. Hà Thanh Toàn, PGS.TS. Lý Nguyễn Bình 02
2 Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm GS.TS. Nguyễn Văn Mười, GS.TS. Trần Thanh Trúc 02 (Đã HD)
3 Công nghệ sau thu hoạch rau quả; Ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến và bảo quản các sản phẩm rau, quả; Nghiên cứu động học của các quá trình chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm. PGS.TS. Lý Nguyễn Bình 01
4 Đặc điểm dinh dưỡng, tiềm năng chống oxy hóa của các nguyên liệu đặc sản ở đồng bằng sông Cửu Long – khai thác hiệu quả trong chế biến thực phẩm; Đánh giá chất lượng và phát triển sản phẩm có giá trị gia tăng từ nguồn nguyên liệu đặc sản ở tỉnh Đồng Tháp. GS.TS. Nguyễn Minh Thủy 01
8 Nghiên cứu biện pháp nâng cao giá trị của protein từ nông sản và phụ phẩm của các nhà máy chế biến thực phẩm ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long; Ứng dụng công nghệ sinh học trong nghiên cứu chế biến và đa dạng hóa các sản phẩm chức năng từ nông sản. PGS.TS. Nguyễn Công Hà 01
11 Ứng dụng công nghệ thế hệ mới trong chế biến-bảo quản và nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch; Khai thác và ứng dụng đa giá trị phụ phẩm trong chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm theo hướng kinh tế tuần hoàn. PGS.TS. Phan Thị Thanh Quế 02
12 Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ phát triển các sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe từ nông sản ở ĐBSCL PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc, PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương 01
13 Nghiên cứu các giải pháp kiểm soát vi khuẩn gây bệnh và kháng kháng sinh trên chuỗi cung ứng thực phẩm PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc, TS. Phan Nguyễn Trang 01
14 Khai thác và ứng dụng các hợp chất sinh học từ thủy sản và phụ phẩm thủy sản trong phát triển sản phẩm thực phẩm giá trị cao GS.TS. Trần Thanh Trúc, TS. Trần Hồng Quân 01 (Đã HD)
15 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao độ ổn định của hoạt chất sinh học trong chế biến và bảo quản nông sản; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản theo hướng duy trì hoạt tính sinh học GS.TS. Nguyễn Văn Mười, TS. Trần Bạch Long 02
16 Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến và bảo quản thực phẩm từ nông sản nhiệt đới giàu hợp chất sinh học phục vụ sức khỏe. PGS.TS. Nhan Minh Trí 02
17 Nghiên cứu phát triển các giải pháp công nghệ mới nhằm nâng cao chất lượng và kéo dài thời hạn sử dụng nông sản tươi; Nghiên cứu công nghệ chế biến tiên tiến hướng đến phát triển sản phẩm thực phẩm giàu hoạt chất chống oxy hóa và prebiotics có lợi cho sức khỏe. PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc 01
19 Xây dựng chuỗi giá trị sản phẩm chất lượng cao hướng đến phát triển bền vững vùng nguyên liệu tại địa phương PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương 01
20 Ứng dụng công nghệ vi sinh trong tận dụng phụ phẩm rau củ quả và thủy hải sản như cơ chất nền trong sản xuất các hợp chất sinh học PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương 01
21 Ứng dụng các kỹ thuật kết hợp trong bảo quản trái cây sau thu hoạch GS.TS. Trần Thanh Trúc, PGS.TS. Văn Phạm Đan Thủy 01
22 Nghiên cứu phát triển nguyên liệu và vật liệu sinh học từ nông sản và phụ phẩm nông nghiệp ứng dụng trong thực phẩm GS.TS. Nguyễn Văn Mười, GS.TS. Trần Thanh Trúc, TS. Trần Bạch Long, TS. Trần Hồng Quân 02
23 Nghiên cứu phát triển các sản phẩm thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao từ nguyên liệu thực vật (plant-based food) PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc 01
24 Phát triển sản phẩm thực phẩm có hoạt tính sinh học từ nguyên liệu thực vật ít được biết đến TS. Dương Thị Phượng Liên 01
25 Nghiên cứu tách chiết collagen thủy phân từ da cá tra và khảng năng gắn kết collagen-canxi, collagen-sắt ứng dụng trong thực phẩm GS.TS. Trần Thanh Trúc
PGS.TS. Lê Thị Minh Thủy
TS. Trần Hồng Quân
02

PL 2.17. Ngành Khoa học đất, mã ngành: 9620103 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Xử lý đất nhiễm dioxin bằng biện pháp sinh học PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
2 Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đất ruộng lúa giúp cải thiện pH đất và giảm ngộ độc H2S Pgs. Ts. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
3 Phân lập và tuyển chọn các dòng nấm từ đất để xử lý Cadmium trong đất trồng sầu riêng tại khu vực ĐBSCL Pgs. Ts. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
4 Nhận diện các dòng vi sinh có ích trong đất phèn ĐBSCL phục vụ cho nâng cao phì nhiêu đất. PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
5 Đặc điểm lý hóa học và hình thái phẫu diện đất phèn theo mối quan hệ vùng sinh thái ở ĐBSCL PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
6 Nghiên cứu vi hình thái đất phục vụ phân loại và đánh giá đất ở ĐBSCL PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
7 Ảnh hưởng của các kỹ thuật canh tác đến quần thể vi sinh vật đất ở ĐBSCL PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
8 Sử dụng vi khuẩn tổng hợp bio-surfactant để tăng hữu hụng sinh học và khả năng phân hủy sinh học của độc chất hữu cơ trong đất PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
9 Dùng biện pháp hóa học kết hợp vi sinh để thúc đẩy tốc độ phân hủy rơm rạ tại chỗ đồng ruộng PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
10 Vi khuẩn nội sinh và đất vùng rễ để gia tăng dược tính của cây dược liệu PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
11 Dùng vi khuẩn chịu mặn để gia tăng khả năng chống chịu cây trồng khi trồng trên đất nhiễm mặn PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Châu Thị Anh Thy 01
12 Tuyển chọn vi khuẩn Rhizobium sp. chịu mặn để ứng dụng trong canh tác cây họ đậu làm thức ăn cho gia súc trên vùng đất nhiễm mặn PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Châu Thị Anh Thy 01
13 Dùng vi khuẩn hòa tan Calci trong đất để gia tăng pH đất trong cải tạo đất bạc màu PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
14 Xử lý đất nhiễm dioxin bằng biện pháp sinh học PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
15 Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến tính chất đất và xây dựng mô hình canh tác thích ứng với đất bị xâm nhiễm mặn và khô hạn vùng ĐBSCL TS. Trần Bá Linh 01
16 Đánh giá bạc màu đất và đề xuất các biện pháp hạn chế, phục hồi tài nguyên đất bạc màu ở ĐBSCL TS. Trần Bá Linh 01
17 Các giới hạn của đất ở ĐBSCL và biện pháp bảo tồn tài nguyên đất cho sản xuất nông nghiệp bền vững TS. Trần Bá Linh 01
18 Đánh giá khả năng thích nghi đất đai định lượng cho một số cây màu luân canh trên đất lúa và đề xuất các biện pháp tăng năng suất cây trồng. TS. Trần Bá Linh 01
19 Khả năng giữ nước và biến động lượng nước hữu dụng phục vụ phát triển cây màu trên đất lúa TS. Trần Bá Linh 01
20 Khả năng giữ nước và biến động lượng nước hữu dụng trên đất trồng cây ăn trái TS. Trần Bá Linh 01
21 Quản lý độ phì nhiêu đất cho canh tác cây trồng hữu cơ PGS.TS. Châu Minh Khôi 01
22 Quản lý và sử dụng đất bền vững cho sản xuất nông nghiệp vùng chịu ảnh hưởng bởi hạn, mặn PGS.TS. Châu Minh Khôi 01
23 Đánh giá sự tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý dinh dưỡng bền vững nhằm giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón cho canh tác lúa thích ứng với biến đổi khí hậu tại Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Tất Anh Thư, PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Nguyễn Minh Phượng 01
24 Điều tra cập nhật hiện trạng các vùng đất canh tác lúa và ứng dụng các giải pháp công nghệ giúp cải thiện độ phì nhiêu đất và năng suất lúa PGS.TS. Tất Anh Thư 01
25 Tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý sức khỏe đất và dinh dưỡng bền vững nhằm nâng cao chất lượng trái và tuổi thọ vườn cây ăn trái tại vùng ĐBSCL PGS.TS. Tất Anh Thư, PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa, TS. Nguyễn Minh Phượng 01
26 Cơ chế tác động của vật liệu cải tạo đất đến môi trường đất vùng rễ, động thái dinh dưỡng và sinh trưởng của sầu riêng giai đoạn kiến thiết cơ bản trên đất phèn. PGS.TS. Tất Anh Thư, TS. Nguyễn Minh Phượng  
27 Nghiên cứu tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý dinh dưỡng và sức khỏe đất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng hoạt chất của cây Nghệ theo hướng hữu cơ tại Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Tất Anh Thư, TS. Bùi Thị Cẩm Hường 01
28 Quản lý tổng hợp trong phòng trừ tuyến trùng bào nang (cyst nematode), Cacodera sp. trên cây thanh long bằng biện pháp nâng cao sức khỏe sinh thái đất TS. Nguyễn Văn Sinh 01
29 Xây dựng và phát triển phương pháp chẩn đoán nhanh dấu vết DNA của tuyến trùng ký sinh trên cây có múi Tylenchulus semipenetrans và xây dựng mô hình canh tác bền vững trong phòng trừ TS. Nguyễn Văn Sinh 01
30 Nâng cao tính bền vững trong mô hình canh tác lúa giúp giảm sự tác động của tuyến trùng ký sinh và cải thiện sức khỏe đất TS. Nguyễn Văn Sinh 01
31 Phân lập chủng sinh vật đối kháng và phát triển sản phẩm sinh học trong phòng trừ tuyến trùng gây hại trên cây cây ăn trái ở Đồng bằng sông Cửu Long TS. Nguyễn Văn Sinh 01

PL 2.18. Ngành Chăn nuôi, mã ngành: 9620105 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 10 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu các giải pháp dinh dưỡng và thức ăn bổ sung để giảm sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính ở gia súc nhai lại PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
2 Nghiên cứu các công nghê ̣chăn nuôi gia súc nhai lại mới thích ứng với hạn hán và nhiễm mặn ở ĐBSCL PGS.TS. Hồ Thanh Thâm, PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
3 Nghiên cứu giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao chất lượng thịt bò và dê bằng bổ sung Tảo đỏ PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
4 Nghiên cứu nâng cao hàm lượng các acid béo có lợi trong thịt và sữa của của vật nuôi PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
5 Nghiên cứu cải tiến kỹ thuật nuôi để nâng cao năng suất và chất lượng mật của ong ngoại và ong nội địa PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
6 Ứng dụng các biện pháp sinh học trong phát triển chăn nuôi gia cầm bền vững PGS.TS. Nguyễn Thị Thủy 01
7 Nghiên cứu các giải pháp về quản lý, dinh dưỡng đến sinh trưởng, sinh sản, năng suất và chất lượng nhung hươu Sao PGS.TS. Hồ Thanh Thâm 01
8 Nghiên cứu các biện pháp dinh dưỡng nhằm nâng cao năng suất và hạn chế sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính trên dê PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
9 Nghiên cứu các biện pháp dinh dưỡng nhằm nâng cao năng suất tăng trưởng và sinh sản trên thỏ PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
10 Xây dựng hệ số phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính trên gia súc nhai lại và đề xuất các biện pháp dinh dưỡng để hạn chế PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
11 Nghiên cứu quy trình chăn nuôi hữu cơ, chăn nuôi sinh thái gắn với chỉ dẫn địa lý hoặc chương trình OCOP của địa phương PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
12 Ứng dụng các chỉ thị phân tử trong chọn lọc các dòng gia cầm có năng suất sinh trưởng và sinh sản thích ứng với biến đổi khí hậu PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
13 Phát triển các giải pháp dinh dưỡng giúp giảm stress, thích nghi và cải thiện năng suất gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
14 Nghiên cứu khả năng chịu mặn, chịu nhiệt và hiệu quả sử dụng nước của các giống vật nuôi địa phương PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
15 Chọn lọc và nhân giống nâng cao năng suất các giống vật nuôi địa phương PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
16 Xác định và ứng dụng các chỉ thị phân tử liên kết với tính trạng tăng trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn trong chọn giống vịt thịt GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ, PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
17 Xác định các biomarker liên quan đến sức khỏe đường ruột cải thiện năng suất và sức khỏe ở gia súc gia cầm GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ, PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
18 Sử dụng nguồn dược liệu sẵn có ở địa phương trong chăn nuôi gia cầm nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm PGS.TS. Phạm Tấn Nhã 01
19 Đặc điểm sinh trưởng và ứng dụng dữ liệu hệ gen trong chọn giống gà Nòi GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ 01
20 Nghiên cứu sử dụng các loại cây có khả năng chịu hạn và mặn ở Đồng bằng Sông Cửu Long làm thức ăn cho gia súc. PGS.TS. Hồ Quảng Đồ, TS. Hồ Thiệu Khôi 02
21 Ảnh hưởng của nước nhiễm mặn lên năng suất sinh sản và sự thay đổi sinh lý của gia súc gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thiết 01
22 Nghiên cứu công nghệ chế biến thức ăn cho vật nuôi PGS.TS. Nguyễn Thiết 02

PL 2.19. Ngành Khoa học cây trồng, mã ngành: 9620110 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 - Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm cây trồng

- Cây dược liệu
GS.TS. Lê Vĩnh Thúc, TS. Bùi Thị Cẩm Hường 03
2 Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật đến dinh dưỡng khoáng của cây trồng PGS.TS. Nguyễn Quốc Khương 02
3 Ứng dụng CNSH trong phục tráng giống cây ăn trái (cây có múi, chuối, nhãn, chôm chôm) nhiễm virus PGS.TS. Nguyễn Văn Ây, TS. Lê Minh Lý 02
4 Nghiên cứu cơ chế ra hoa và khả năng ứng dụng trên cây hoa kiểng và cây ăn trái vùng ĐBSCL PGS.TS. Nguyễn Văn Ây, TS. Lê Minh Lý 02
5 Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm Cây rau PGS.TS. Võ Thị Bích Thủy, TS. Phan Ngọc Nhí 02
6 Công tác chọn giống lúa TS. Huỳnh Kỳ 01

PL 2.20. Ngành Bảo vệ thực vật, mã ngành: 9620112 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 07 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Sinh thái học hóa chất của các loài côn trùng nhiệt đới PGS.TS. Lê Văn Vàng 1
2 Phòng trừ sinh học côn trùng gây hại cây ăn trái PGS.TS. Lê Văn Vàng 1
3 Nghiên cứu vi khuẩn vùng rễ trong phòng trị bệnh hại trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên 1
4 Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên 1
5 Nghiên cứu biện pháp kích kháng trong phòng trừ bệnh hại quan trọng trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên 1
6 Nghiên cứu biện pháp sinh học trong phòng trừ tuyến trùng gây hại cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga, TS. Đoàn Thị Kiều Tiên 1
7 Ứng dụng công nghệ sinh học trong quản lý tác nhân gây bệnh hại cây trồng PGS.TS. Lê Minh Tường 1
8 Ứng dụng tính đối kháng thực vật (Allelopathy) và chất đối kháng thực vật (Allelochemical) trong phòng trừ sinh học cỏ dại bằng độc tố thực vật PGS.TS. Hồ Lệ Thi 1
9 Lúa cỏ - Sự đa dạng di truyền và biện pháp quản lý PGS.TS. Hồ Lệ Thi 1
12 Nghiên cứu biện pháp ứng dụng chế phẩm vi sinh vật có lợi trong phòng trừ bệnh hại trên cây trồng PGS.TS. Lê Thanh Toàn, PGS.TS. Trần Thị Thu Thủy 1
13 Nghiên cứu biện pháp ứng dụng các chế phẩm nano trong phòng trừ bệnh hại trên cây trồng PGS.TS. Lê Thanh Toàn, PGS.TS. Trần Thị Thu Thủy 1
14 Xây dựng quy trình quản lý bệnh hại trên cây sầu riêng PGS.TS. Lê Thanh Toàn, TS. Nguyễn Quốc Thái 1
15 Nghiên cứu biện pháp sinh học trong quản lý côn trùng gây hại cây trồng TS. Trịnh Thị Xuân 1
16 Nghiên cứu, sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học trong quản lý côn trùng gây hại cây trồng TS. Trịnh Thị Xuân 1
17 Nghiên cứu biện pháp sinh học quản lý bệnh thán thư do nấm Colletotrichum spp. trên cây sầu riêng TS. Trần Thị Mỹ Hạnh, PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga 1
18 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1
19 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1
20 Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1
21 Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1

PL 2.21. Ngành Kinh tế nông nghiệp, mã ngành: 9620115 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 04 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Sự vận hành của các thị trường nông sản PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 2
2 Phân tích sinh kế nông hộ PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm 2
3 Lao động, việc làm và di cư nông thôn PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng, PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm 2
4 Đánh giá các mô hình sản xuất của nông hộ PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Nguyễn Tuấn Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 3
5 Vấn đề tài nguyên môi trường trong phát triển nông nghiệp và nông thôn PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải, PGS.TS. Ngô Thị Thanh Trúc 2
6 Sự vận hành của thị trường tài chính nông thôn PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Trương Đông Lộc 2
7 Các vấn đề về thể chế, chính sách, dự án trong phát triển nông nghiệp và nông thôn. PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Võ Thành Danh, PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải 2
8 Phân tích chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng nông sản PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, TS. Nguyễn Quốc Nghi, PGS.TS. Nguyễn Phú Son 2
9 Kinh tế hợp tác trong nông nghiệp PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Trường Huy, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 2
10 Rủi ro trong sản xuất và kinh doanh nông nghiệp PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Huỳnh Việt Khải, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng. 2
11 Nghiên cứu phát triển các mô hình kinh tế tuần hoàn PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Nguyễn Phú Son, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 2
12 Phân tích cầu đối với nông sản PGS.TS. Lê Khương Ninh, PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 2
13 Vấn đề ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất và kinh doanh nông nghiệp PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 1
14 Vấn đề giới trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh kế của nông hộ PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Ngô Thị Thanh Trúc, TS. Huỳnh Thị Đan Xuân 1
15 Vấn đề bất bình đẳng ở nông thôn PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, TS. Huỳnh Thị Đan Xuân 1
16 Thương mại quốc tế và an ninh lương thực PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, PGS.TS. Võ Văn Dứt, PGS.TS. Phan Anh Tú 1

PL 2.22. Ngành Phát triển nông thôn, mã ngành: 9620116 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 09 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Chuyển đổi sinh kế và phát triển kinh tế nông thôn PGS.TS. Võ Hồng Tú, TS. Nguyễn Hồng Tín, TS. Đặng Kiều Nhân 1
2 Chuỗi giá trị và đổi mới sáng tạo PGS.TS. Nguyễn Phú Son, PGS.TS. Nguyễn Thuỳ Trang, TS. Nguyễn Hồng Tín 1
3 Kinh tế xanh và kinh tế tuần hoàn trong nông thôn PGS.TS. Mai Văn Nam, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, TS. Lê Xuân Thái 1
4 Phát triển nguồn nhân lực và an sinh xã hội PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Hồng Tín, TS. Đặng Kiều Nhân 1
5 Phát triển cộng đồng và vốn xã hội PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Đặng Kiều Nhân, TS. Nguyễn Ánh Minh 1
6 Bình đẳng và hoà nhập xã hội (GEDSI) PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Ánh Minh, TS. Lý Quốc Đẳng 1
7 Thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu GS.TS. Võ Quang Minh, PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, TS. Đặng Kiều Nhân, TS. Nguyễn Thành Tâm, TS. Lê Trần Thanh Liêm 2
8 Quản trị tài nguyên và bảo tồn hệ sinh thái GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Đặng Kiều Nhân, TS. Trần Thị Kim Hồng, TS. Lý Trung Nguyên 2
9 Phát triển hệ thống lương thực bền vững PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Thành Tâm, TS. Nguyễn Hồng Tín 1
10 Quản trị và thể chế phát triển nông thôn PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, TS. Nguyễn Hồng Tín, TS. Đặng Kiều Nhân 1
11 Chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, TS. Đặng Kiều Nhân 1
12 Liên kết và hợp tác đa tác nhân PGS.TS. Trần Quốc Nhân, PGS.TS. Võ Hồng Tú, TS. Nguyễn Hồng Tín 1

PL 2.23. Ngành Nuôi trồng thủy sản, mã ngành: 9620301 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 03 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và nuôi siêu thâm canh một số loài cá (lươn, cá tra) GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương 1
2 Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và nuôi siêu thâm canh một số loài tôm nước lợ (tôm sú, thẻ,...) GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, PGS.TS. Võ Nam Sơn 1
3 Đánh giá một số đặc điểm sinh lý, miễn dịch, kháng bệnh và ương giống dòng tra chịu mặn GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương, PGS.TS. Bùi Thị Bích Hằng 1
4 Nghiên cứu ảnh hưởng của pH thấp (nước phèn), độ mặn và hàm lượng oxy hòa tan thấp đến một số đặc điểm sinh lý và tăng trưởng của cá tra và lươn đồng GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương, PGS.TS. Huỳnh Trường Giang 1
5 Nghiên cứu môi trường, quản lý chất lượng nước trong hệ thống nuôi thủy sản (tôm biển + cá tra) PGS.TS. Huỳnh Trường Giang, GS.TS. Trương Quốc Phú 1
6 Nghiên cứu prebiotics, probiotics và synbiotics ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản PGS. Huỳnh Trường Giang, TS. Phan Thị Cẩm Tú, GS.TS. Vũ Ngọc Út 1
7 Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản và nuôi sinh khối cua ký cư (ốc mượn hồn), Clibanarius longitarsus GS.TS. Vũ Ngọc Út, PGS. TS. Huỳnh Thanh Tới 1
8 Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật nâng cao năng suất nuôi tôm biển theo hướng thích ứng với biến đổi khí hậu, an toàn sinh học và phát triển bền vững ở ĐBSCL GS.TS. Trần Ngọc Hải, PGS.TS Lê Quốc Việt, PGS.TS. Châu Tài Tảo, PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Anh 1
9 Nghiên cứu phát triển kỹ thuật sản xuất giống các loài thủy sản bản địa GS.TS. Trần Ngọc Hải, PGS.TS Lê Quốc Việt, PGS.TS. Châu Tài Tảo, PGS.TS. Lý Văn Khánh 1
10 Nghiên cứu thuần dưỡng và sản xuất giống một số loài cá bản địa quí hiếm ở ĐBSCL PGS.TS. Phạm Thanh Liêm 1
11 Nghiên cứu vai trò của các chất bổ sung trong thức ăn (feed additives) đối với quản lý sức khỏe động vật thủy sản PGS.TS. Trần Thị Tuyết Hoa 1
12 Nghiên cứu sử dụng probiotic trong kiểm soát dịch bệnh cá tra PGS.TS. Bùi Thị Bích Hằng 1
13 Chọn giống cá trê vàng chịu mặn PGS.TS. Dương Thúy Yên, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương 1
14 Nghiên cứu tái tạo tuần hoàn dinh dưỡng từ chất thải của hoạt động nuôi trồng thủy sản PGS.TS. Huỳnh Thanh Tới, GS.TS Vũ Ngọc Út, TS. Trần Lê Cẩm Tú 1
15 Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái học, bảo tồn và phát triển một số loài cá kinh tế gắn với phát triển du lịch sinh thái và cộng đồng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Võ Thành Toàn, PGS.TS. Trần Đắc Định, TS.Trần Văn Việt 1-2
16 Nghiên cứu các giải pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính trong nuôi tôm thâm canh GS. TS. Vũ Ngọc Út, PGS. TS. Huỳnh Trường Giang 1
17 Nghiên cứu phát triển các mô hình kinh tế tuần hoàn trong nuôi thủy sản GS. TS. Vũ Ngọc Út, PGS. TS. Huỳnh Trường Giang 1-2
18 Đặc điểm sinh học của nghêu (Meretrix sp.) phân bố trong khu vực Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau PGS. TS. Ngô Thị Thu Thảo, TS. Trần Nguyễn Duy Khoa, GS. TS. Vũ Ngọc Út 1
19 Nghiên cứu và so sánh một số đặc điểm sinh học giữa nghêu tự nhiên và sinh sản nhân tạo qua các giai đoạn sinh trưởng GS. TS. Vũ Ngọc Út, PGS.TS. Ngô Thị Thu Thảo 1
20 Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn lên tăng trưởng và sinh lý của nghêu PGS. TS. Trần Minh Phú, TS. Nguyễn Thị Kim Hà, PGS. TS. Ngô Thị Thu Thảo 1
21 Nghiên cứu thuần dưỡng và sản xuất giống một số loài cá bản địa có giá trị kinh tế ở ĐBSCL PGS.TS. Phạm Thanh Liêm, PGS.TS. Bùi Minh Tâm, TS. Đào Minh Hải 2
22 Nghiên cứu kỹ thuật sản xuất giống cá thòi lòi PGS.TS. Hứa Thái Nhân, PGS.TS. Phạm Thanh Liêm 1
23 Nghiên cứu cải thiện chất lượng giống ếch cho nuôi thương phẩm ở ĐBSCL bằng phương pháp chọn lọc di truyền PGS.TS. Phạm Thanh Liêm, TS. Đào Minh Hải 1
24 Nghiên cứu phát triển màu sắc trên một số loài cá cảnh bằng việc bổ sung các nguồn nguyên liệu khác nhau vào thức ăn. PGS.TS. Bùi Minh Tâm 1
25 Nghiên cứu sử dụng các nguồn nguyên liệu địa phương làm thức ăn cho cá tra hướng tới mục tiêu giá thành thấp, kiểm soát sự phú dưỡng, giảm phát thải khí nhà kính GS. Ts. Trần Thị Thanh Hiền, TS. Trần Lê Cẩm Tú, TS. Kazi Ahmed Kabir 1
26 Sử dụng thuốc hóa chất và Dược động chọ của kháng sinh trong nuôi lươn đồng. PGS. TS. Trần Minh Phú, PGS. TS. Nguyễn Quốc Thịnh 1
27 Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và thâm canh một số loài thủy sản GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Thị Kim Hà 1
28 Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, sinh lý học, sinh sản và ương nuôi lịch đồng TS. Nguyễn Thị Kim Hà, GS.TS. Nguyễn Thanh Phương, GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương 1
29 Ứng dụng công nghệ di truyền chọn giống cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) chất lượng cao PGS.TS. Dương Thúy Yên, PGS.TS. Bùi Minh Tâm, PGS.TS. Phạm Thanh Liêm, GS.TS. Frédéric Farnir (ĐH Namur, Bỉ) 1

PL 2.24. Ngành Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi, mã ngành: 9640102 – Lĩnh vực Thú y

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 02 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Nghiên cứu về bệnh truyền lây ở người và động vật PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm 1
2 Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ, di truyền và kiểm soát bệnh truyền nhiễm trên động vật PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm 1
3 Nghiên cứu chế phẩm sinh học phòng và điều trị bệnh trong thú y PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm 1
4 Nghiên cứu ứng dụng thực khuẩn thể để phòng và trị bệnh trong thú y TS. Nguyễn Thu Tâm 1
5 Nghiên cứu về Mycoplasma gallisepticum gây bệnh trên gà TS. Nguyễn Thu Tâm 1
6 Nghiên cứu bệnh sản khoa trên động vật và biện pháp điều trị PGS.TS. Nguyễn Phúc Khánh 1
7 Nghiên cứu bệnh trên động vật do virus gây ra PGS.TS. Nguyễn Phúc Khánh 1
8 Nghiên cứu thử nghiệm các loại thảo dược trong điều trị bệnh ký sinh trùng trên gia súc và gia cầm in vitro và in vivo. TS. Nguyễn Hồ Bảo Trân 1

PL 2.25. Ngành Quản lý đất đai, mã ngành: 9850103 – Lĩnh vực Môi trường và bảo vệ môi trường

Chỉ tiêu năm 2026 đợt 2: 05 chỉ tiêu.

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS Số lượng NCS có thể nhận
1 Thể chế - Chính sách, quản lý nhà nước về công tác quản lý đất đai PGS.TS. Phan Trung Hiền, TS. Châu Hoàng Thân 2
2 Ứng dụng công nghệ thông tin trong khai thác, giám sát, quản lý tài nguyên đất đai GS.TS. Võ Quang Minh, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp, PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí, GS.TS. Nguyễn Kim Lợi, PGS.TS. Trương Chí Quang, PGS.TS. Phan Kiều Diễm, TS. Lý Trung Nguyên 2
3 Ứng dụng công nghệ trong mô phỏng, dự báo dự đoán thảm họa thiên tai PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp, PGS.TS. Trương Chí Quang, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn, PGS.TS. Phan Kiều Diễm 2
4 Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đất đai phục vụ sản xuất nông nghiệp và phát triển bền vững GS.TS. Nguyễn Kim Lợi, PGS.TS. Trương Chí Quang, TS. Lê Cảnh Định, PGS.TS. Võ Quốc Tuấn 2
5 Đánh giá và quy hoạch chiến lược sử dụng bền vững tài nguyên đất đai PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Trương Chí Quang 2
6 Quản lý đất đai trong điều kiện biến đổi khí hậu PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp 2
7 Nghiên cứu thị trường đất đai PGS.TS. Trương Đông Lộc, TS. Châu Hoàng Thân, TS. Phan Chí Nguyện 1
8 Quy hoạch vùng và phát triển đô thị bền vững TS. Lê Ngọc Thạch, PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung, PGS.TS. Trương Chí Quang, TS. Lý Trung Nguyên 1
9 Quy hoạch, quản lý tổng hợp nguồn tài nguyên đất đai bền vững; Sử dụng bền vững tài nguyên đất, tiềm năng đất đai và phát triển hệ thống sản xuất nông nghiệp bền vững; Nghiên cứu phát triển tài nguyên tuần hoàn. GS.TS. Võ Quang Minh, PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ, TS. Phan Chí Nguyện, TS. Lý Trung Nguyên 2

Hướng dẫn HVCH nhập Kế hoạch học tập lên Hệ thống quản lý

Số lượt truy cập

37286134
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tổng số lượt truy cập
7990
371750
998126
37286134
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x