Đại học Cần Thơ thông báo triển khai giảng dạy và học tập học phần Triết học sau đại học (ML605, ML606) đến học viên cao học khóa 2026-2028 trúng tuyển đợt 1, cụ thể như sau:
Đại học Cần Thơ trân trọng thông báo đến các đơn vị đào tạo và học viên cao học biết và thực hiện theo thông báo này.
Trân trọng kính chào./
1 . Thông tin giảng viên:
2 . Học phần Triết học ML606 (4 tín chỉ): Nhóm ML01, ML02, ML03
Hình thức học: trực tiếp kết hợp trực tuyến.
| Tuần | Thứ | Ngày | Buổi | Nhóm | Phòng học | CBGD |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Thứ 7 | 30/5/2026 | Sáng | ML606 (ML01) | 106/C1 | Hồ Thị Hà |
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Nguyễn Văn Bừng | ||||
| Chiều | ML606 (ML01) | 106/C1 | Hồ Thị Hà | |||
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Nguyễn Văn Bừng | ||||
| Chủ nhật | 31/5/2026 | Sáng | ML606 (ML01) | 106/C1 | Nguyễn Văn Bừng | |
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy | ||||
| Chiều | ML606 (ML01) | 106/C1 | Nguyễn Văn Bừng | |||
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy | ||||
| 4 | Thứ 2 | 01/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Nguyễn Thị Đan Thụy |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 3 | 02/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Nguyễn Thị Đan Thụy | |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 4 | 03/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Nguyễn Thị Đan Thụy | |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 5 | 04/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Nguyễn Thị Đan Thụy | |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 7 | 06/6/2026 | Sáng | Lễ khai giảng sau đại học | |||
| Chiều | ML606 (ML01) | 106/C1 | Lê Ngọc Triết | |||
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Hồ Thị Hà | ||||
| Chủ nhật | 07/6/2026 | Sáng | ML606 (ML01) | 106/C1 | Lê Ngọc Triết | |
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Nguyễn Thành Nhân | ||||
| Chiều | ML606 (ML01) | 106/C1 | Nguyễn Thành Nhân | |||
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Lê Ngọc Triết | ||||
| 5 | Thứ 2 | 08/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Trần Quang Thái |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Lê Ngọc Triết | ||||
| Thứ 3 | 09/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Trần Quang Thái | |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Lê Ngọc Triết | ||||
| Thứ 4 | 10/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Trần Quang Thái | |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Nguyễn Thành Nhân | ||||
| Thứ 5 | 11/6/2026 | Tối | ML606 (ML01) | Link Zoom | Trần Quang Thái | |
| ML606 (ML02) | Link Zoom | Nguyễn Thành Nhân | ||||
| Thứ 7 | 13/6/2026 | Sáng | ML606 (ML01) | 106/C1 | Nguyễn Thành Nhân | |
| ML606 (ML02) | 107/C1 | Hồ Thị Hà | ||||
| Chiều | ML606 (ML03) | 106/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy | |||
| Chủ nhật | 14/6/2026 | Sáng | ML606 (ML03) | 106/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy | |
| Chiều | ML606 (ML03) | 106/C1 | Nguyễn Văn Bừng | |||
| 6 | Thứ 2 | 15/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Nguyễn Văn Bừng |
| Thứ 3 | 16/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Nguyễn Văn Bừng | |
| Thứ 4 | 17/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Hồ Thị Hà | |
| Thứ 5 | 18/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Hồ Thị Hà | |
| Thứ 7 | 20/6/2026 | Sáng | ML606 (ML03) | 106/C1 | Hồ Thị Hà | |
| Chiều | ML606 (ML03) | 106/C1 | Lê Ngọc Triết | |||
| Chủ nhật | 21/6/2026 | Sáng | ML606 (ML03) | 106/C1 | Lê Ngọc Triết | |
| Chiều | ML606 (ML03) | 106/C1 | Nguyễn Thành Nhân | |||
| 7 | Thứ 2 | 22/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Nguyễn Thành Nhân |
| Thứ 3 | 23/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Nguyễn Thành Nhân | |
| Thứ 4 | 24/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Trần Quang Thái | |
| Thứ 5 | 25/6/2026 | Tối | ML606 (ML03) | Link Zoom | Trần Quang Thái | |
| Thứ 7 | 27/6/2026 | Sáng | ML606 (ML03) | Link Zoom | Trần Quang Thái | |
3 . Học phần Triết học ML605 (3 tín chỉ): Nhóm ML04, ML05
Hình thức học: trực tiếp kết hợp trực tuyến.
| Tuần | Thứ | Ngày | Buổi | Nhóm | Phòng học | CBGD |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Thứ 7 | 27/06/2026 | Sáng | ML605 (ML04) | 106/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy |
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Nguyễn Văn Bừng | ||||
| Chiều | ML605 (ML04) | 106/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy | |||
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Nguyễn Văn Bừng | ||||
| Chủ nhật | 28/06/2026 | Sáng | ML605 (ML04) | 106/C1 | Nguyễn Thị Đan Thụy | |
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Nguyễn Văn Bừng | ||||
| Chiều | ML605 (ML04) | 106/C1 | Lê Ngọc Triết | |||
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Trần Quang Thái | ||||
| 8 | Thứ 2 | 29/06/2026 | Tối | ML605 (ML04) | Link Zoom | Lê Ngọc Triết |
| ML605 (ML05) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 3 | 30/06/2026 | Tối | ML605 (ML04) | Link Zoom | Lê Ngọc Triết | |
| ML605 (ML05) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 4 | 01/07/2026 | Tối | ML605 (ML04) | Link Zoom | Lê Ngọc Triết | |
| ML605 (ML05) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 5 | 02/07/2026 | Tối | ML605 (ML04) | Link Zoom | Lê Ngọc Triết | |
| ML605 (ML05) | Link Zoom | Trần Quang Thái | ||||
| Thứ 7 | 04/07/2026 | Sáng | ML605 (ML04) | 106/C1 | Nguyễn Thành Nhân | |
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Hồ Thị Hà | ||||
| Chiều | ML605 (ML04) | 106/C1 | Nguyễn Thành Nhân | |||
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Hồ Thị Hà | ||||
| Chủ nhật | 05/07/2026 | Sáng | ML605 (ML04) | 106/C1 | Nguyễn Thành Nhân | |
| ML605 (ML05) | 107/C1 | Hồ Thị Hà |
| TT | Ngành | MSHP | Số TC | SL | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kinh tế (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 13 | ML01 |
| 2 | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | ML606 | 4 | 43 | ML01 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 29 | ML01 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) | ML606 | 4 | 48 | ML01 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 9 | ML01 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | ML606 | 4 | 24 | ML01 |
| 7 | Chính sách công (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 8 | ML02 |
| 8 | Luật (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 15 | ML02 |
| 9 | Luật (định hướng ứng dụng) | ML606 | 4 | 15 | ML02 |
| 10 | Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) | ML606 | 4 | 15 | ML02 |
| 11 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 79 | ML02 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 25 | ML02 |
| 13 | Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 60 | ML03 |
| 14 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất) (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 6 | ML03 |
| 15 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Toán) (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 20 | ML03 |
| 16 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Văn và Tiếng Việt) (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 15 | ML03 |
| 17 | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 35 | ML03 |
| 18 | Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) | ML606 | 4 | 15 | ML03 |
| 19 | Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 23 | ML04 |
| 20 | Công nghệ thông tin (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 35 | ML04 |
| 21 | Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng) | ML605 | 3 | 15 | ML04 |
| 22 | Khoa học máy tính (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 15 | ML04 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 6 | ML04 |
| 24 | Kỹ thuật điện (định hướng ứng dụng) | ML605 | 3 | 9 | ML04 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng) | ML605 | 3 | 9 | ML04 |
| 26 | Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 14 | ML04 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 19 | ML04 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 14 | ML04 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 10 | ML04 |
| 30 | Bảo vệ thực vật (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 6 | ML05 |
| 31 | Chăn nuôi (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 7 | ML05 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 11 | ML05 |
| 33 | Hóa học (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 17 | ML05 |
| 34 | Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 5 | ML05 |
| 35 | Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 7 | ML05 |
| 36 | Khoa học cây trồng (Kỹ thuật nông nghiệp thông minh) (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 9 | ML05 |
| 37 | Khoa học đất (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 10 | ML05 |
| 38 | Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 13 | ML05 |
| 39 | Nuôi trồng thủy sản (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 11 | ML05 |
| 40 | Quản lý đất đai (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 10 | ML05 |
| 41 | Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 9 | ML05 |
| 42 | Sinh học (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 17 | ML05 |
| 43 | Thú y (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 17 | ML05 |
| 44 | Toán ứng dụng (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 12 | ML05 |
| 45 | Vật lý kỹ thuật (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 8 | ML05 |
| 46 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán (định hướng nghiên cứu) | ML605 | 3 | 6 | ML05 |