Đại học Cần Thơ thông báo triển khai giảng dạy học phần Năng lực số (CT888, CT990) đến học viên cao học khóa 2026-2028 vào học kỳ 1 năm học 2026-2027, chi tiết cụ thể như sau:
Đại học Cần Thơ trân trọng thông báo đến các đơn vị đào tạo và học viên cao học để biết và thực hiện theo thông báo này.
Trân trọng kính chào./
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026-2027
| TT | Họ và tên | MSCB | |
|---|---|---|---|
| 1 | TS. Nguyễn Thanh Khoa | 2995 | ntkhoa@ctu.edu.vn |
| 2 | TS. Trương Quốc Định | 1531 | tqdinh@ctu.edu.vn |
| 3 | TS. Triệu Thanh Ngoan | 2481 | ttngoan@ctu.edu.vn |
| 4 | TS. Lưu Tiến Đạo | 2805 | ltdao@ctu.edu.vn |
| 5 | PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe | 1352 | ntnghe@ctu.edu.vn |
| 6 | PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải | 2267 | nthai.cit@ctu.edu.vn |
| 7 | TS. Phạm Thị Ngọc Diễm | 1353 | ptndiem@ctu.edu.vn |
| 8 | TS. Phan Phương Lan | 1232 | pplan@ctu.edu.vn |
| 9 | TS. Trần Thanh Điện | 1324 | thanhdien@ctu.edu.vn |
| 10 | TS. Bùi Võ Quốc Bảo | 2626 | bvqbao@ctu.edu.vn |
| 11 | TS. Hà Duy An | 2366 | hdan@ctu.edu.vn |
Vui lòng truy cập đường dẫn bên dưới để xem chi tiết lịch giảng dạy và phân nhóm:
👉 XEM VÀ TẢI LỊCH GIẢNG DẠY (GOOGLE SHEET) 👈HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026-2027
| TT | Ngành | SL | Ngày thường | Ngoài giờ | Mã HP | Tên HP | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa học (định hướng nghiên cứu) | 17 | 17 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 2 | Khoa học môi trường (định hướng nghiên cứu) | 13 | 13 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học (định hướng nghiên cứu) | 14 | 14 | - | CT888 | Năng lực số A | NTA1 |
| 4 | Luật (định hướng nghiên cứu) | 15 | - | 15 | CT990 | Năng lực số B | CTB1 |
| 5 | Luật (định hướng ứng dụng) | 15 | - | 15 | CT990 | Năng lực số B | CTB1 |
| 6 | Luật kinh tế (định hướng ứng dụng) | 15 | - | 15 | CT990 | Năng lực số B | CTB1 |
| 7 | Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng NC) | 40 | 24 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB1 |
| 8 | Lý luận và phương pháp dạy học (định hướng NC) | 20 | - | 36 | CT990 | Năng lực số B | CTB7 |
| 9 | LL và PPDH bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng NC) | 30 | 30 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB2 |
| 10 | LL và PPDH bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng NC) | 30 | 30 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB3 |
| 11 | LL và PPDH bộ môn (Tiếng Anh) (định hướng NC) | 19 | - | 19 | CT990 | Năng lực số B | CTB2 |
| 12 | LL và PPDH bộ môn (Văn & Tiếng Việt) (ĐH NC) | 15 | 15 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB4 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (định hướng nghiên cứu) | 25 | 25 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB4 |
| 14 | Quản lý giáo dục (định hướng nghiên cứu) | 35 | - | 35 | CT990 | Năng lực số B | CTB3 |
| 15 | Quản lý kinh tế (định hướng ứng dụng) | 43 | - | 43 | CT990 | Năng lực số B | CTB4 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu) | 29 | - | 29 | CT990 | Năng lực số B | CTB5 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (định hướng ứng dụng) | 48 | - | 48 | CT990 | Năng lực số B | CTB6 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng (định hướng ứng dụng) | 24 | - | 24 | CT990 | Năng lực số B | CTB2 |
| 19 | Văn học Việt Nam (định hướng nghiên cứu) | 14 | 15 | - | CT990 | Năng lực số B | NTB1 |