Banner

CÁC LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NĂM 2026

Mục lục (bấm để chọn nhanh):

PL2.1. Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Anh), mã ngành: 9140111 – Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 - Curriculum/ Material Development
- Language Policy
PGS.TS. Trịnh Quốc Lập
PGS.TS. Lê Xuân Mai
01
2 - Professional learning/ Professional Development
- English for Academic Purposes
PGS.TS. Nguyễn Bửu Huân 01
3 -Language Testing/Assessment
- Language Pedagogy
PGS.TS. Phương Hoàng Yến 01
4 -Curriculum/ Material Development
-Independent Learning
PGS.TS. Nguyễn Văn Lợi
PGS.TS. Bùi Lê Diễm Trang
01
5 -Educational Technology
-Second Language Acquisition
PGS.TS. Nguyễn Duy Khang 01
6 - Language Pedagogy
- Educational Technology
PGS.TS. Phan Thị Tuyết Vân 01
7 - Professional learning/ Professional Development
- Language Pedagogy
PGS.TS. Ngô Huỳnh Hồng Nga 01
8 -Language Pedagogy
-Second Language Acquisition
PGS.TS. Nguyễn Anh Thi
PGS.TS. Lê Xuân Mai
01
9 - English for Academic Purposes
- Second Language Acquisition
TS. Nguyễn Phương Bảo Trân 01

PL 2.2. Ngành Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn (Toán), mã ngành: 9140111 – Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Các mô hình và phương pháp phát triển chuyên môn cho giáo viên toán PGS.TS. Dương Hữu Tòng
TS. Lê Viết Minh Triết
01
2 Các mô hình và phương pháp dạy học toán nhằm phát triển năng lực toán học cho học sinh, sinh viên GS.TS. Nguyễn Phú Lộc
PGS.TS. Bùi Phương Uyên
PGS.TS. Dương Hữu Tòng
TS. GVC. Bùi Anh Kiệt
02
3 Kiểm tra và đánh giá trong Giáo dục toán học GS.TS. Nguyễn Phú Lộc
TS. GVC. Bùi Anh Kiệt
PGS.TS. Bùi Phương Uyên
01
4 Ứng dụng công nghệ thông tin, Khai thác và sử dụng công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh, sinh viên GS.TS. Nguyễn Phú Lộc
TS. Lê Viết Minh Triết
TS. Nguyễn Thanh Hùng
01
5 Lồng ghép trò chơi vào bài giảng (Gamification) và Học tập dựa trên trò chơi (game-based learning) PGS.TS. Dương Hữu Tòng
PGS.TS. Bùi Phương Uyên
01
6 Phương pháp dạy học toán tại các trường Cao đẳng, Đại học GS.TS. Nguyễn Phú Lộc
PGS.TS. Bùi Phương Uyên
PGS.TS. Dương Hữu Tòng
TS. GVC. Bùi Anh Kiệt
PGS.TS. Nguyễn Trung Kiên
TS. Nguyễn Thanh Hùng
02

PL 2.3 Ngành Quản lý giáo dục, mã ngành: 9140114 – Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Quản lý các nguồn lực trong giáo dục; Quản lý hoạt động đào tạo . Phạm Phương Tâm 02
2 Quản lý hoạt động học tập; Phát triển đội ngũ giáo viên và giảng viên; Quản lý hoạt động đào tạo. TS. Lữ Quốc Vinh 01
3 Quản lý hoạt động học tập; Quản lý hoạt động giáo dục; Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá; Quản lý hoạt động trải nghiệm;Phát triển đội ngũ giảng viên. TS. Cao Ngọc Báu 03
4 Quản lý hoạt động khảo thí, đảm bảo chất lượng, đánh giá giảng viên, phát triển chuyên môn giảng viên và chuyển đổi số trong giáo dục và quản trị giáo dục PGS.TS Lưu Nguyễn Quốc Hưng 03
5 Quản lý hoạt động tổ chuyên môn; Quản trị nhà trường; Phát triển đội ngũ giáo viên, giảng viên; Phát triển nguồn nhân lực giáo dục; Quản lý hoạt động thực tập; Quản lý hoạt động trải nghiệm; Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức. TS. Mai Thị Yến Lan 03
6 Quản lý hoạt động tư vấn học đường; Quản lý hoạt động học tập; Quản lý hoạt động giáo dục; Ứng dụng tâm lý học trong quản lý giáo dục. TS. Nguyễn Thị Bích Phượng
PGS.TS Trần Lương
TS. Mai Thị Yến Lan
03

PL2.4. Ngành Quản trị kinh doanh, mã ngành: 9340101 – Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Chuyển đổi số/Trí tuệ nhân tạo trong doanh nghiệp PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Phan Anh Tú
PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
PGS.TS. Ngô Mỹ Trân
04
2 Nguồn nhân lực trong doanh nghiệp PGS.TS. Phan Anh Tú
PGS.TS. Châu Thị Lệ Duyên
TS. Nguyễn Thị Phương Dung
TS. Nguyễn Minh Cảnh
04
3 Chuỗi cung ứng/Logistics PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
PGS.TS. Võ Văn Dứt PGS.TS. Mai Văn Nam PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
4 Chuỗi giá trị doanh nghiệp PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Huỳnh Trường Huy
TS. Nguyễn Quốc Nghi
03
5 Kinh doanh quốc tế PGS.TS. Phan Anh Tú
PGS.TS. Võ Văn Dứt
PGS.TS. Ngô Mỹ Trân
03
6 Thương mại điện tử/Thương mại di động PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
PGS.TS. Võ Văn Dứt
TS. Nguyễn Minh Cảnh TS. Nguyễn Thị Bảo Châu
04
7 Hành vi người tiêu dùng PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
PGS.TS. Ngô Mỹ Trân
TS. Nguyễn Minh Cảnh TS. Nguyễn Thị Bảo Châu
04
8 Hành vi tổ chức PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
PGS.TS. Châu Thị Lệ Duyên
TS. Nguyễn Thị Phương Dung
TS. Nguyễn Minh Cảnh
04
9 Hoạt động dịch vụ du lịch và lữ hành PGS.TS. Huỳnh Trường Huy
TS. Nguyễn Quốc Nghi
02

PL2.5. Ngành Tài chính – Ngân hàng, mã ngành: 9340201 – Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
I Tài chính doanh nghiệp PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
06
1 Chi phí đại diện và hiệu quả doanh nghiệp PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
06
2 Cấu trúc vốn, hiệu quả hoạt động, giá trị doanh nghiệp PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
06
3 Tín dụng thương mại của doanh nghiệp PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
06
4 Chính sách tài trợ và giá trị công ty PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
06
5 Tham nhũng (bôi trơn) và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp PGS.TS. Phan Anh Tú 01
II Tài chính hành vi PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
TS. Nguyễn Văn Thép
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
5 Các trường hợp bất thường trên thị trường chứng khoán Việt Nam PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
TS. Nguyễn Văn Thép
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
6 Tâm lý “đám đông” trong đầu tư tài chính PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
TS. Nguyễn Văn Thép
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
7 Tác động qua lại giữa các thị trường tài chính PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
TS. Nguyễn Văn Thép
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
8 Tương tác giữa thị trường tài chính và thị trường hàng hóa PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Lê Long Hậu
TS. Nguyễn Văn Thép
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
III Tài chính phát triển PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
9 Mối quan hệ giữa phát triển tài chính và tăng trưởng kinh tế PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
10 Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phát triển của hệ thống tài chính quốc gia PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
11 Đầu tư trực tiếp và tăng trưởng kinh tế PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
12 Chính sách lãi suất và tăng trưởng PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
IV Tài chính vi mô PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Vương Quốc Duy
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
13 Tương tác giữa thị trường tín dụng chính thức và phi chính thức PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Vương Quốc Duy
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
14 Đánh giá tác động của tài chính vi mô đến thu nhập của người dân PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Vương Quốc Duy
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
15 Đánh giá hiệu quả của các chương trình tài chính vi mô PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Vương Quốc Duy
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
16 Bảo hiểm nông nghiệp và thị trường tín dụng nông thôn PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Vương Quốc Duy
PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
04
V Tài chính công PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
06
17 Chính sách thuế, tiết kiệm và tiêu dùng của người dân PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
06
18 Chính sách thuế và tăng trưởng đầu tư trong nước và nước ngoài PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
06
19 Đầu tư công và các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
06
VI Quản trị ngân hàng thương mại PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
20 Các nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
21 Đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu về an toàn vốn theo Hiệp ước Basel II PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
22 Chính sách đổi mới hệ thống NHTM PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
23 Kiểm tra sức chịu đựng rủi ro của các NHTM PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
24 Ứng dụng công nghệ số vào quản trị ngân hàng NHTM PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
25 Động cơ hợp tác giữa NHTM và công ty công nghệ tài chính (Fintech) PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04
26 Tái cấu trúc hệ thống NHTM PGS.TS. Trương Đông Lộc
PGS.TS. Phan Đình Khôi
PGS.TS. Lê Long Hậu
PGS.TS. Khưu Thị Phương Đông
TS. Nguyễn Văn Thép
04

PL2.6. Ngành Vi sinh vật học, mã ngành: 9420107 – Lĩnh vực Khoa học sự sống

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Tuyển chọn vi khuẩn/xạ khuẩn, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi
01
2 Tuyển chọn nấm men/nấm mốc, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
GS.TS. Trần Thanh Trúc
PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi
02
3 Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng sinh kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
TS. Trần Thị Giang
01
4 Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng
Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ
Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga 01
5 Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long.
Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long
PGS. TS. Ngô Thanh Phong 02
6 Nghiên cứu sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Acinetobacter baumannii phân lập từ bệnh phẩm đường hô hấp được định danh và làm kháng sinh đồ tại khoa xét nghiệm bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ GS.TS. Trần Đỗ Hùng 02
7 Nghiên cứu và ứng dụng vi sinh vật có ích trong môi trường PGS. TS. Huỳnh Văn Tiền 02
8 Ứng dụng công nghệ protein tái tổ hợp từ thực khuẩn thể sản xuất kháng sinh sinh học trong thủy sản.
1.Kháng sinh sinh học thế hệ mới từ thực khuẩn thể kiểm soát vi khuẩn đa kháng và siêu kháng thuốc ứng dụng trong Y sinh.
2. Ứng dụng liệu pháp thực khuẩn thể làm dấu ấn sinh học (Biomarker) nhận diện mầm bệnh và tế bào ung thư.
PGS.TS. Trương Thị Bích Vân 02
9 Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải và sản xuất khí sinh học TS. Trần Thị Giang 01
10 Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ và nội sinh có hoạt tính cố định đạm, hòa tan lân, tổng hợp IAA và đối kháng nấm gây bệnh vàng lá thối rễ trên cây bưởi năm roi
Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. có một số đặc điểm có lợi từ đất vùng rễ và nội sinh trong cây bưởi Năm Roi ở tỉnh Vĩnh Long
PGS.TS. Quách Văn Cao Thi
TS. Trần Ngọc Quý
02
11 Phân lập tuyển chọn vi khuẩn lactic để sản xuất chế phẩm sinh học Probiotic ứng dụng trong chăn nuôi và thủy sản. PGS.TS. Nguyễn Văn Thành 01
12 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng
Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây (hóa chất, vi sinh vật hoặc dịch trích thực vật)
Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh
Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh
Phân hủy các chất hữu cơ gây ô nhiễm bằng phương pháp sinh học
PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 03
13 Ứng dụng vi sinh vật có ích trong hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững và bảo vệ môi trường PGS.TS. Nguyễn Thị Pha 02
14 Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có giá trị cao
Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các chế phẩm cho thủy sản, chăn nuôi
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường
TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm 03
15 Tuyển chọn vi khuẩn/xạ khuẩn, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi
01
16 Tuyển chọn nấm men/nấm mốc, nghiên cứu tách chiết và ứng dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học trong lên men thực phẩm và thực phẩm chức năng PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
GS.TS. Trần Thanh Trúc
PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi
02
17 Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng sinh kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
TS. Trần Thị Giang
01
18 Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng
Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ
Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga 01

PL2.7. Ngành Công nghệ sinh học, mã ngành: 9420201 – Lĩnh vực Khoa học sự sống

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Ứng dụng Công nghệ Sinh học trong Chọn tạo giống hoa màu PGS.TS. Trương Trọng Ngôn 02
2 Nghiên cứu và khai thác ứng dụng nguồn gen thực vật có giá trị cao ở vùng đồng bằng sông Cửu Long
Nghiên cứu và khai thác ứng dụng nguồn gen thực vậy có giá trị cao ở vùng ĐBSCL
PGS. TS. Huỳnh Văn Tiền 02
3 Hoạt tính kháng côn trùng của một số thực vật hoang dại PGS.TS. Trần Thanh Mến 01
4 Nghiên cứu vi khuẩn nội sinh thực vật có khả năng hỗ trợ các bệnh do stress oxy hóa PGS. TS. Đái Thị Xuân Trang 01
5 Xác định DNA mã vạch đặc trưng của giống cây trồng (cây ăn trái, cây dược liệu), nấm bản địa
Nghiên cứu công nghệ trồng và chế biến nấm ăn và nấm dược liệu có giá trị kinh tế cao
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của mật hoa
Nghiên cứu tình hình đề kháng kháng sinh của vi khuẩn P. acnes và đánh giá hiệu quả của chiết xuất thực vật trên bệnh nhân mụn trứng cá
Nghiên cứu công nghệ trồng và nhiệt đới hóa các loại nấm ôn đới có giá trị kinh tế cao
PGS.TS. Đỗ Tấn Khang 03
6 Sự đa dạng của cỏ đuôi phụng (Leptochloa spp) và cỏ lồng vực (Echinochloa spp) liên quan đến tính kháng thuốc trừ cỏ
Sự đa dạng của nấm Phytophthora spp. liên quan đến tính gây bệnh cây trồng
Quản lý bệnh hại cây trồng bằng vi khuẩn vùng rễ
Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga 03
7 Tuyển chọn nấm men/nấm mốc/vi khuẩn và ứng dụng trong công nghệ lên men thực phẩm
Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm.
Khai thác và ứng dụng vi sinh vật trong sinh tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học.
PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong 2
7 Tuyển chọn nấm men/nấm mốc/vi khuẩn và ứng dụng trong công nghệ lên men thực phẩm
Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng kháng khuẩn/nấm và nghiên cứu ứng dụng trong thực phẩm/dược phẩm.
Khai thác và ứng dụng vi sinh vật trong sinh tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học.
PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong 2
8 Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long.
Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long.
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long.
Nghiên cứu tầm soát và tiêu chuẩn hoá các cao thuốc từ dược liệu tiềm năng có tác dụng kháng oxy hoá, kháng viêm, hạ lipid máu.
PGS. TS. Ngô Thanh Phong
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Vân
03
8 Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hình thành biofilm từ sữa bò tươi ở đồng bằng sông Cửu Long.
Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose từ ruột mối đất ở đồng bằng sông Cửu Long.
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn cố định đạm cho cây lúa lúa trên mô hình kiến tạo hệ sinh thái lúa tôm bền vững vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long.
Nghiên cứu tầm soát và tiêu chuẩn hoá các cao thuốc từ dược liệu tiềm năng có tác dụng kháng oxy hoá, kháng viêm, hạ lipid máu.
PGS. TS. Ngô Thanh Phong
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Vân
03
9 Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng ứng dụng xử lý nước thải ứng dụng xử lý nước thải từ các nhà máy chế biến thực phẩm.
Tuyển chọn vi sinh vật có tiềm năng probiotic và ứng dụng tạo chế phẩm trong thực phẩm, nuôi trồng thủy sản.
PGS.TS. Trương Thị Bích Vân 02
10 Ứng dụng thực khuẩn thể hạn chế thuốc bảo vệ thực vật trong canh tác lúa và rau quả hữu cơ ở đồng bằng Sông Cửu Long. PGS.TS.Trương Thị Bích Vân
PGS.TS Lê Việt Dũng
1
11 Ứng dụng mô hình ruồi giấm trong nghiên cứu và sàng lọng dược liệu
Nghiên cứu hoạt tính sinh học của một số dược liệu tại vùng ĐBSCL
PGS.TS Trần Thanh Mến 02
12 Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn vùng rễ và nội sinh có hoạt tính cố định đạm, hòa tan lân, tổng hợp IAA và đối kháng nấm gây bệnh vàng lá thối rễ trên cây bưởi năm roi.
Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. có một số đặc điểm có lợi từ đất vùng rễ và nội sinh trong cây bưởi Năm Roi ở tỉnh Vĩnh Long.
TS. Quách Văn Cao Thi
TS. Trần Ngọc Quý
02
13 Sử dụng vi sinh vật trong xử lý nước thải và sản xuất khí sinh học. TS. Trần Thị Giang 01
14 Nghiên cứu lên men đậu nành thành thực phẩm giàu dinh dưỡng cho người ăn chay trường và người ăn kiêng. PGS.TS. Nguyễn Văn Thành
PGS.TS. Huỳnh Xuân Phong
01
15 Nghiên cứu vi khuẩn nội sinh thực vật có hoạt tính sinh học hỗ trợ các bệnh do stress oxy hóa. PGS.TS Đái Thị Xuân Trang 01
16 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng.
Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây (hóa chất, vi sinh vật hoặc dịch trích thực vật).
Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh
Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh.
Phân hủy các chất hữu cơ gây ô nhiễm bằng phương pháp sinh học.
PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 03
18 Nghiên cứu cơ chế phân tử của sự tương tác nấm rễ và cây lúa TS. Bùi Thanh Liêm
PGS.TS. Đỗ Thị Xuân
01
19 Nghiên cứu biểu hiện gen phân hủy nhựa trên vi sinh vật để xử lý rác thải TS. Bùi Thanh Liêm
GS. TS. Nguyễn Võ Châu Ngân
01
20 Nghiên cứu biểu hiện gen mã hóa enzyme Phytase chịu nhiệt và axit trên vi sinh vật TS. Bùi Thanh Liêm 01
21 Công nghệ hỗ trợ sinh sản trên người và động vật
Tế bào gốc tạo máu, tế bào gốc trung mô, tế bào miễn dịch
TS. Trần Thị Thanh Khương 02
22 Ứng dụng kỹ thuật sinh học để đánh giá nhanh, xác định tác nhân gây bệnh cây và phòng trừ bệnh cây
Ly trích, xác định, đánh giá và đề xuất ứng dụng các hoạt chất có nguồn gốc sinh học
PGS.TS. Nguyễn Minh Chơn
PGS.TS. Đỗ Tấn Khang
02
23 công nghệ sinh học trong phát triển chọn, tạo, nhân giống cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu
Nghiên cứu vi sinh vật trong nông nghiệp và môi trường
TS. Nguyễn Thị Pha 02
24 Giải mã trình tự bộ gen lục lạp, ty thể phục vụ nhận diện giống cây trồng, vật nuôi
Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng vật liệu nano sinh học và hóa học trong nông nghiệp, thủy sản và cảm biến sinh học
PGS.TS. Nguyễn Phạm Anh Thi 02
25 Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thực phẩm có giá trị cao
Nghiên cứu vi sinh vật có ích ứng dụng trong sản xuất các chế phẩm cho thủy sản, chăn nuôi
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường
TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm 03

PL 2.8. Ngành Vật lý lý thuyết và vật lý toán, mã ngành: 9440103 – Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Vật lý hạt cơ bản và Vũ trụ học PGS.TS. Nguyễn Thanh Phong
TS. Lê Thọ Huệ
TS. Trịnh Thị Hồng
03
2 Vật lý tính toán:
- Mô phỏng cấu trúc vật liệu thấp chiều bằng phương pháp MD và DFTB
- Nghiên cứu tính chất điện tử vật liệu thấp chiều bằng phương pháp DFT, DFTB
PGS.TS. Huỳnh Anh Huy 02
3 Tính toán, mô phỏng các hệ vật liệu thấp chiều cấu trúc nano, linh kiện quang điện tử. PGS.TS. Nguyễn Thành Tiên 02
4 Nghiên cứu tính chất quang-điện tử của vật liệu thấp chiều ứng dụng trong linh kiện bán dẫn và khoa học đời sống   02
4 Nghiên cứu tính chất quang-điện tử của vật liệu thấp chiều ứng dụng trong linh kiện bán dẫn và khoa học đời sống PGS.TS. Đặng Minh Triết 02
5 (i) Khám phá các tính chất điện tử, nhiệt/cơ học và quang điện tử của vật liệu và làm rõ cơ chế hóa lý của quá trình chuyển pha. Nghiên cứu hiện tại chuyên về mô hình hóa vật liệu 2D và chalcogenide nhóm kim loại nhằm mục tiêu ứng dụng quang điện và nhiệt điện. (ii) Ứng dụng thuật toán tiến hóa trong dự đoán cấu trúc và hình thành sai hỏng/pha tạp. TS. Nguyễn Trường Long 02

PL 2.9. Ngành Hóa hữu cơ, mã ngành: 9440114 – Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Ứng dụng mạng lưới phân tử GNPS trong phân tích thành phần hóa học và khảo sát hoạt tính sinh học  của dược liệu ở khu vực ĐBSCL PGS.TS. Hà Thị Kim Quy 01
1 Ứng dụng mạng lưới phân tử GNPS trong phân tích thành phần hóa học và khảo sát hoạt tính sinh học  của dược liệu ở khu vực ĐBSCL PGS.TS. Hà Thị Kim Quy 01
2 1/ Nghiên cứu tương tác giữa các phân tử sinh học và hệ nanocluster Fe@Au với định hướng ứng dụng trong dẫn truyền thuốc
2/ Phức chất của các flavonoid với ion kim loại chuyển tiếp: Cấu trúc, tính chất, cơ chế trung hòa gốc tự do và nguy cơ tiền oxy hóa.
PGS.TS. Phạm Vũ Nhật 02
2 1/ Nghiên cứu tương tác giữa các phân tử sinh học và hệ nanocluster Fe@Au với định hướng ứng dụng trong dẫn truyền thuốc
2/ Phức chất của các flavonoid với ion kim loại chuyển tiếp: Cấu trúc, tính chất, cơ chế trung hòa gốc tự do và nguy cơ tiền oxy hóa.
PGS.TS. Phạm Vũ Nhật 02
3 - Nghiên cứu tổng hợp các hợp chất dị vòng ứng dụng trong phát triển thuốc kháng ung thư, kháng virus, kháng khuẩn,...
- Nghiên cứu tổng hợp các hoạt chất kháng nấm/kháng khuẩn, ứng dụng trong bào chế chế phẩm bảo vệ thực vật, nuôi trồng thủy sản.
GS.TS. Bùi Thị Bửu Huê 02
4 - Nghiên cứu  hóa học và hoạt tính sinh học các loài thực vật theo hướng kháng oxi hóa, bảo vệ gan, giảm lipid huyết, ức chế enzyme xanthine oxidase, enzyme tyrosinase, PGS.TS. Nguyễn Trọng Tuân 02
4 - Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học của các cây có tinh dầu. PGS.TS. Nguyễn Trọng Tuân 02
4 - Nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học các loài thực vật theo hướng nông nghiệp, thủy sản như  kháng khuẩn, kháng nấm gây bệnh trên cây trồng và động vật thủy sản, chất dẫn dụ trong nông nghiệp. PGS.TS. Nguyễn Trọng Tuân 02
5 - Tổng hợp hữu cơ các dẫn xuất dị vòng, sàng lọc hoạt tính sinh học.
- Ứng dụng mô hình mô tả docking phân tử trong định hướng thiết kế thuốc
PGS.TS. Trần Quang Đệ 01
6 - Tương tác giữa tế bào và bề mặt vật liệu (Interactions between cells and surfaces)
- Màng polymer (polymer membrane)
- Nhiên liệu sinh học (Biofuel)
- Xúc tác (Catalysis)
-Vật liệu y sinh (Biomedical materials)
PGS.TS. Hồ Quốc Phong 01
7 - Tổng hợp vật liệu nano ứng dụng trong phóng thích
- Nghiên cứu trích ly hợp chất tự nhiên ứng dụng trong ngành da thẩm mỹ.
- Nghiên cứu xử lý hợp chất hữu cơ bền
PGS.TS. Đoàn Văn Hồng Thiện 02
7 - Tổng hợp vật liệu nano ứng dụng trong phóng thích
- Nghiên cứu trích ly hợp chất tự nhiên ứng dụng trong ngành da thẩm mỹ.
- Nghiên cứu xử lý hợp chất hữu cơ bền
PGS.TS. Đoàn Văn Hồng Thiện 02
7 - Tổng hợp vật liệu nano ứng dụng trong phóng thích
- Nghiên cứu trích ly hợp chất tự nhiên ứng dụng trong ngành da thẩm mỹ.
- Nghiên cứu xử lý hợp chất hữu cơ bền
PGS.TS. Đoàn Văn Hồng Thiện 02
7 - Tổng hợp vật liệu nano ứng dụng trong phóng thích
- Nghiên cứu trích ly hợp chất tự nhiên ứng dụng trong ngành da thẩm mỹ.
- Nghiên cứu xử lý hợp chất hữu cơ bền
PGS.TS. Đoàn Văn Hồng Thiện 02
8 - Nghiên cứu quy trình phân lập, tổng hợp và đánh giá các hợp chất có hoạt tính sinh học có nguồn gốc thiên nhiên.
- Bào chế và đánh giá các vật liệu dẫn truyền/phân phối thuốc tương thích sinh học nhắm mục tiêu chống viêm, kháng ung thư.
- Nghiên cứu chiết xuất, bào chế và phát triển các dạng vật liệu mới có tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực y sinh
TS. Nguyễn Quốc Châu Thanh 02
9 Tổng hợp và đánh giá khả năng xử lý các chất nhuộm và chất kháng sinh của vật liệu khung cơ-kim có cấu trúc tương tự Zeolites (ZIFs) PGS.TS. Đặng Huỳnh Giao 1
10 - Khoa học Dược phẩm
- Bào chế và đánh giá các hệ thống dẫn truyền thuốc/mỹ phẩm/dược liệu hiện đại (micro-/nanoparticles)
- Tổng hợp, chiết xuất vật liệu mới từ thiên nhiên nhằm mục đích vận chuyển thuốc
PGS.TS. Phạm Duy Toàn 2
11 - Nhiên liệu sinh học:
Nghiên cứu tổng hợp biodiesel, bioethanol từ các nguồn nguyên liệu mới: bùn sinh học, nấm men, vi tảo
Nghiên cứu các giải pháp cải tiến quy trình; nâng cao hiệu suất tổng hợp biodiesel.
- Hương liệu- mỹ phẩm:
Trích ly tinh dầu, các hợp chất có hoạt tính sinh học ứng dụng trong lĩnh vực y dược.
Nghiên cứu phát triển các sản phẩm có nguồn gốc thiên nhiên định hướng ứng dụng trong mỹ phẩm và dược phẩm.
PGS.TS. Huỳnh Liên Hương 01
12 - Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình tái chế nhựa
- Nghiên cứu chế tạo màng phân hủy sinh học ứng dụng trong y sinh, bao bì thực phẩm,…
- Nghiên cứu chế tạo vật liệu xử lý dư lượng kháng sinh
- Nghiên cứu chế tạo vật liệu mới từ các nguồn phụ phẩm, phế phẩm
- Nghiên cứu chế tạo nhựa sinh học
PGS.TS. Văn Phạm Đan Thủy 3
13 Nghiên cứu tận dụng các phế/phụ phẩm trong nông nghiệp hoặc ngư nghiệp để ứng dụng trong:
Tổng hợp hạt nano dẫn truyền thuốc hướng đích
Tổng hợp màng sợi chữa lành vết thương
Gia công vật liệu composite tự nhiên (từ phơi bào, cỏ năng tượng,…)
PGS.TS. Cao Lưu Ngọc Hạnh 2
14 Hướng nghiên cứu:
- Khảo sát định tính, định lượng, phân lập, xác định cấu trúc các hợp chất tự nhiên trong thực vật.
- Khảo sát hoạt tính sinh học của các cao chiết và các chất phân lập được như hoạt tính kháng oxi hóa, kháng khuẩn, kháng nấm, ức chế enzyme α-glucosidase.
TS. Nguyễn Phúc Đảm 1
15 - Tổng hợp màng hoặc sợi polymer từ các nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên và ứng dụng xử lý thuốc nhuộm hữu cơ
- Tổng hợp vật liệu oxit kim loại/zeolites và ứng dụng xử lý các hợp chất hữu cơ
PGS.TS. Trần Nguyễn Phương Lan 1
16 - Tổng hợp vật liệu nano mới với tính chất quang học cao, ứng dụng trong cảm biến sinh học (phổ PL, phổ Raman, v.v)
- Tổng hợp vật liệu nano mới ứng dụng trong xúc tác fuel cells hoặc cảm biến sinh học (sử dụng phương pháp điện hóa – CV)
- Điều chế vật liệu tiên tiến tận dụng nguồn phụ/phế phẩm từ nông nghiệp-công nghiệp, ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp/thủy sản
PGS.TS. Trần Thị Bích Quyên 2
17 - Tổng hợp và đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ bền/kháng sinh trong nước của vật liệu xúc tác hấp phụ từ phụ phẩm nông nghiệp, thủy sản.
- Tổng hợp hệ nano dẫn truyền hoạt chất sinh học từ tính
PGS.TS. Lương Huỳnh Vủ Thanh 1

PL 2.10. Ngành Môi trường đất và nước, mã ngành: 9440303 – Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Nghiên cứu và quản lý tổng hợp tài nguyên đa dạng sinh học PGS.TS. Trương Hoàng Đan
TS. Trần Thị Kim Hồng
PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc
PGS.TS. Nguyễn Công Thuận
GS.TS. Đinh Minh Quang
PGS.TS. Đặng Minh Quân
02
2 Chất lượng môi trường đất, nước, chỉ thị sinh học, đánh dấu sinh học GS.TS. Nguyễn Văn Công
PGS.TS. Phạm Văn Toàn
PGS.TS. Ngô Thụy Diễm Trang
GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân
PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc
PGS.TS. Kim Lavane
PGS.TS. Nguyễn Công Thuận
GS.TS. Đinh Minh Quang
PGS.TS. Đỗ Thị Mỹ Phượng
PGS.TS. Trần Sỹ Nam
PGS.TS. Đặng Minh Quân
PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao
TS. Trần Thị Kim Hồng
03
3 Quy hoạch và quản lý tổng hợp tài nguyên đất, nước và môi trường thích ứng biến đổi khí hậu PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung
GS.TS. Nguyễn Văn Công
PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí
PGS.TS. Phạm Văn Toàn
PGS.TS. Trần Văn Tỷ
PGS.TS. Võ Quốc Tuấn
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp
PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao
TS. Trần Thị Kim Hồng
PGS.TS. Trương Chí Quang
PGS.TS. Phan Kiều Diễm
PGS.TS. Huỳnh Vương Thu Minh
PGS.TS. Nguyễn Công Thuận
04
4 Các giải pháp công nghệ trong cải thiện môi trường đất nước GS.TS. Nguyễn Văn Công
PGS.TS. Trương Hoàng Đan
GS.TS. Nguyễn Võ Châu Ngân
PGS.TS. Nguyễn Xuân Lộc
PGS.TS. Ngô Thụy Diễm Trang
PGS.TS. Phạm Văn Toàn
PGS.TS. Kim Lavane
TS. Nguyễn Xuân Hoàng
PGS.TS. Đỗ Thị Mỹ Phượng
PGS.TS. Trần Sỹ Nam
04
5 Thể chế - Chính sách về môi trường đất và nước PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung
GS.TS. Nguyễn Văn Công
TS. Trần Thị Kim Hồng
PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí
PGS.TS. Phan Trung Hiền
PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
PGS.TS. Nguyễn Thanh Giao
02

PL 2.11. Ngành Hệ thống thông tin, mã ngành 9480104 – Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Hệ thống thông tin thông minh (Hệ thống gợi ý, Hệ hỗ trợ ra quyết định,..) PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe
GS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải
PGS.TS. Trần Công Án
TS. Phạm Thị Ngọc Diễm
TS. Trần Nguyễn Minh Thư
TS. Mã Trường Thành
02
2 Khai phá quan điểm, phân tích cảm xúc. Khai phá dữ liệu GS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp
PGS.TS. Nguyễn Thái Nghe
TS. Trương Quốc Định
PGS.TS. Phạm Nguyên Khang
TS. Nguyễn Minh Khiêm
02
3 Phân tích dữ liệu lớn, đa chiều, phức tạp.
Phân tích dữ liệu y khoa.
PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Phan Thượng Cang
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải
PGS.TS. Võ Văn Tài
TS. Nguyễn Hữu Hòa
TS. Mã Trường Thành
02
4 Hệ thống tìm kiếm thông tin thông minh: Chỉ mục, tìm kiếm và hiển thị thông tin, Mô hình ngôn ngữ lớn (LLM) TS. Lâm Nhựt Khang
TS. Trương Quốc Định
PGS.TS. Trần Công Án
TS. Nguyễn Hữu Hòa
TS. Mã Trường Thành
TS. Phạm Thị Ngọc Diễm
TS. Nguyễn Minh Khiêm
02
5 Nhận dạng, phân loại và tìm kiếm ảnh theo nội dung. Xử lý ảnh 3D, text, audio PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Phạm Nguyên Khang
PGS.TS. Nguyễn Chí Ngôn
TS. Trần Nguyễn Minh Thư
02

PL 2.12. Ngành Khoa học máy tính, mã ngành 9480101 – Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Trí tuệ nhân tạo trong liên ngành (giáo dục, y tế, giao thông, nông nghiệp, thủy sản..) PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Phạm Nguyên Khang
TS. Nguyễn Hữu Hòa
TS. Trần Nguyễn Minh Thư
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải
PGS.TS. Trần Công Án
TS. Phạm Thị Ngọc Diễm
TS. Mã Trường Thành
04
2 Phân tích dữ liệu lớn đa chiều, xử lý dữ liệu đa phương thức PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Phan Thượng Cang
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải
TS. Nguyễn Hữu Hòa
TS. Trần Nguyễn Minh Thư
TS. Mã Trường Thành
02
3 Chắc lọc tri thức, học tự giám sát PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Phạm Nguyên Khang
TS. Trần Nguyễn Minh Thư
TS. Mã Trường Thành
02
4 Trí tuệ nhân tạo giải thích (XAI) PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải
01
5 Hệ thống gợi ý và hệ hỗ trợ ra quyết định PGS.TS. Đỗ Thanh Nghị
PGS.TS. Phạm Nguyên Khang
TS. Trần Nguyễn Minh Thư
01

PL 2.13. Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, mã ngành 9520216 – Lĩnh vực Kỹ thuật

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 - Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo IoT và ứng dụng
- Giải thuật điều khiển thông minh
- Tự động hóa trong lĩnh vực y tế
- Điều khiển hệ thống dựa trên kỹ thuật học sâu cho Q-Network
GS.TS. Nguyễn Chí Ngôn 02
2 Đo lường và điều khiển dựa trên dữ liệu quang phổ, thị giác máy tính, ứng dụng trí tuệ nhân tạo. PGS.TS. Nguyễn Chánh Nghiệm
TS. Phạm Phú Cường
TS. Trần Quang Huy
03
3 - Thị giác máy tính và nhận dạng.
- IoTS và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng.
- UAV và ứng dụng
- Điều khiển thông minh.
TS. Trương Quốc Bảo 03
4 Ứng dụng kỹ thuật điện tử trong tự động hóa các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, thủy sản; ứng dụng công nghệ IoT. TS. Lương Vinh Quốc Danh 02
5 Nông nghiệp chính xác;
Điều khiển chuyển động các hệ cơ học;
Điều khiển robot
PGS.TS. Ngô Quang Hiếu 02
6 Ứng dụng kỹ thuật thị giác máy tính, xử lý ảnh, vào ảnh chụp từ UAV trong nông nghiệp TS. Lưu Trọng Hiếu 02
7 Kết hợp kỹ thuật cảm biến tiên tiến và máy học cho các ứng dụng nông nghiệp, thủy sản và y tế. TS. Trần Nhựt Thanh 02
8 Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo vạn vật AIoT (Artificial intelligence of things) vào nông nghiệp, y tế; thị giác nhúng; trí tuệ nhân tạo nhúng. TS. Nguyễn Văn Khanh 01
9 Phát triển các giải thuật nhúng thông minh (AI, mạng nơ-ron, học sâu,...) trong dự báo, điều khiển, nhận dạng, phân loại,... áp dụng cho các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, thủy sản, môi trường, vận tải, y tế,... TS. Nguyễn Hoàng Dũng 01

PL 2.14. Ngành Kỹ thuật điện, mã ngành 9520201 – Lĩnh vực Kỹ thuật

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Nghiên cứu cấu trúc của các bộ chuyển đổi công suất, bộ điều khiển cho các bộ chuyển đổi công suất ứng dụng trong hệ thống điện, hệ thống truyền tải cao áp một chiều, hệ thống điện gió, mặt trời, xe điện, truyền động động cơ điện.
Nghiên cứu về tối ưu hóa microgrid, smart grid
TS. Quách Ngọc Thịnh 02
2 11Tối ưu hóa hệ thống năng lượng tái tạo; Sản xuất hydro xanh từ năng lượng tái tạo; Hệ thống năng lượng bản sao kỹ thuật số được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo TS. Nguyễn Nhựt Tiến 02
3 Vật liệu điện và Kỹ thuật cao áp . Nguyễn Văn Dũng 02

PL 2.15. Ngành Công nghệ thực phẩm, mã ngành 9540101 –Lĩnh vực Sản xuất và chế biến

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Nghiên cứu khai thác các 'sản phẩm đồng hành' (co-producTS, phụ phẩm) của ngành chế biến rau quả, ngũ cốc GS.TS. Hà Thanh Toàn
PGS.TS. Lý Nguyễn Bình
02
2 Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm GS.TS. Nguyễn Văn Mười
GS.TS. Trần Thanh Trúc
02
3 Công nghệ sau thu hoạch rau quả.
Ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến và bảo quản các sản phẩm rau, quả.
Nghiên cứu động học của các quá trình chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm.
PGS.TS. Lý Nguyễn Bình 01
4 Đặc điểm dinh dưỡng, tiềm năng chống oxy hóa của các nguyên liệu đặc sản ở đồng bằng sông Cửu Long – khai thác hiệu quả trong chế biến thực phẩm.
Đánh giá chất lượng và phát triển sản phẩm có giá trị gia tăng từ nguồn nguyên liệu đặc sản ở tỉnh Đồng Tháp.
GS.TS. Nguyễn Minh Thủy 01
8 Nghiên cứu biện pháp nâng cao giá trị của protein từ nông sản và phụ phẩm của các nhà máy chế biến thực phẩm ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
Ứng dụng công nghệ sinh học trong nghiên cứu chế biến và đa dạng hóa các sản phẩm chức năng từ nông sản.
PGS.TS. Nguyễn Công Hà 01
11 Ứng dụng công nghệ thế hệ mới trong chế biến-bảo quản và nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch.
Khai thác và ứng dụng đa giá trị phụ phẩm trong chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm theo hướng kinh tế tuần hoàn.
PGS.TS. Phan Thị Thanh Quế 02
12 Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ phát triển các sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe từ nông sản ở ĐBSCL PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc
PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương
01
13 Nghiên cứu các giải pháp kiểm soát vi khuẩn gây bệnh và kháng kháng sinh trên chuỗi cung ứng thực phẩm PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc
TS. Phan Nguyễn Trang
01
14 Khai thác và ứng dụng các hợp chất sinh học từ thủy sản và phụ phẩm thủy sản trong phát triển sản phẩm thực phẩm giá trị cao GS.TS. Trần Thanh Trúc
TS. Trần Hồng Quân
01
15 Ứng dụng kỹ thuật tiên tiến trong chế biến và bảo quản nông sản GS.TS. Nguyễn Văn Mười
TS. Trần Bạch Long
01
16 Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến và bảo quản thực phẩm từ nông sản nhiệt đới giàu hợp chất sinh học phục vụ sức khỏe. PGS.TS. Nhan Minh Trí 02
17 Nghiên cứu phát triển các giải pháp công nghệ mới nhằm nâng cao chất lượng và kéo dài thời hạn sử dụng nông sản tươi (trái cây, rau củ và thủy hải sản).
Nghiên cứu công nghệ chế biến tiên tiến hướng đến phát triển sản phẩm thực phẩm giàu hoạt chất chống oxy hóa và prebiotics có lợi cho sức khỏe.
PGS.TS. Tống Thị Ánh Ngọc 001
19 Xây dựng chuỗi giá trị sản phẩm chất lượng cao hướng đến phát triển bền vững vùng nguyên liệu tại địa phương PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương 01
20 Ứng dụng công nghệ vi sinh trong tận dụng phụ phẩm rau củ quả và thủy hải sản như cơ chất nền trong sản xuất các hợp chất sinh học PGS.TS. Nguyễn Nhật Minh Phương 01

PL 2.16. Ngành Khoa học đất, mã ngành 9620103 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Xử lý đất nhiễm dioxin bằng biện pháp sinh học PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
2 Nhận diện các dòng vi sinh có ích trong đất phèn ĐBSCL phục vụ cho nâng cao phì nhiêu đất. PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
3 Đặc điểm lý hóa học và hình thái phẫu diện đất phèn theo mối quan hệ vùng sinh thái ở ĐBSCL PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
4 Nghiên cứu vi hình thái đất phục vụ phân loại và đánh giá đất ở ĐBSCL PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
5 Ảnh hưởng của các kỹ thuật canh tác đến quần thể vi sinh vật đất ở ĐBSCL PGS.TS. Trần Văn Dũng 01
6 Sử dụng vi khuẩn tổng hợp bio-surfactant để tăng hữu hụng sinh học và khả năng phân hủy sinh học của độc chất hữu cơ trong đất PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
7 Dùng biện pháp hóa học kết hợp vi sinh để thúc đẩy tốc độ phân hủy rơm rạ tại chỗ đồng ruộng PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
8 Vi khuẩn nội sinh và đất vùng rễ để gia tăng dược tính của cây dược liệu PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
9 Dùng vi khuẩn chịu mặn để gia tăng khả năng chống chịu cây trồng khi trồng trên đất nhiễm mặn PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa
TS. Châu Thị Anh Thy
01
10 Tuyển chọn vi khuẩn Rhizobium sp. chịu mặn để ứng dụng trong canh tác cây họ đậu làm thức ăn cho gia súc trên vùng đất nhiễm mặn PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa
TS. Châu Thị Anh Thy
01
11 Dùng vi khuẩn hòa tan Calci trong đất để gia tăng pH đất trong cải tạo đất bạc màu PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
12 Xử lý đất nhiễm dioxin bằng biện pháp sinh học PGS.TS. Nguyễn Khởi Nghĩa 01
13 Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến tính chất đất và xây dựng mô hình canh tác thích ứng với đất bị xâm nhiễm mặn và khô hạn vùng ĐBSCL TS. Trần Bá Linh 01
14 Đánh giá bạc màu đất và đề xuất các biện pháp hạn chế, phục hồi tài nguyên đất bạc màu ở ĐBSCL TS. Trần Bá Linh 01
15 Các giới hạn của đất ở ĐBSCL và biện pháp bảo tồn tài nguyên đất cho sản xuất nông nghiệp bền vững TS. Trần Bá Linh 01
16 Đánh giá khả năng thích nghi đất đai định lượng cho một số cây màu luân canh trên đất lúa và đề xuất các biện pháp tăng năng suất cây trồng. TS. Trần Bá Linh 01
17 Khả năng giữ nước và biến động lượng nước hữu dụng phục vụ phát triển cây màu trên đất lúa TS. Trần Bá Linh 01
18 Khả năng giữ nước và biến động lượng nước hữu dụng trên đất trồng cây ăn trái TS. Trần Bá Linh 01
19 Quản lý độ phì nhiêu đất cho canh tác cây trồng hữu cơ PGS.TS. Châu Minh Khôi 01
20 Quản lý và sử dụng đất bền vững cho sản xuất nông nghiệp vùng chịu ảnh hưởng bởi hạn, mặn PGS.TS. Châu Minh Khôi 01
21 Đánh giá sự tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý dinh dưỡng bền vững nhằm giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón cho canh tác lúa thích ứng với biến đổi khí hậu tại Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Tất Anh Thư
. Nguyễn Khởi Nghĩa
TS. Nguyễn Minh Phượng
01
22 Điều tra cập nhật hiện trạng các vùng đất canh tác lúa và ứng dụng các giải pháp công nghệ giúp cải thiện độ phì nhiêu đất và năng suất lúa PGS.TS. Tất Anh Thư 01
23 Tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý sức khỏe đất và dinh dưỡng bền vững nhằm nâng cao chất lượng trái và tuổi thọ vườn cây ăn trái tại vùng ĐBSCL PGS.TS. Tất Anh Thư
. Nguyễn Khởi Nghĩa
TS. Nguyễn Minh Phượng
01
  Nghiên cứu tương tác giữa các yếu tố hóa học, vật lý và sinh học đất trong quản lý dinh dưỡng và sức khỏe đất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng hoạt chất của cây Nghệ (Curcuma longa L.) theo hướng hữu cơ tại Đồng bằng sông Cửu Long . Tất Anh Thư
TS. Bùi Thị Cẩm Hường
01
24 Quản lý tổng hợp trong phòng trừ tuyến trùng bào nang (cyst nematode), Cacodera sp. trên cây thanh long bằng biện pháp nâng cao sức khỏe sinh thái đất TS. Nguyễn Văn Sinh 01
25 Xây dựng và phát triển phương pháp chẩn đoán nhanh dấu vết DNA của tuyến trùng ký sinh trên cây có múi Tylenchulus semipenetrans và xây dựng mô hình canh tác bền vững trong phòng trừ TS. Nguyễn Văn Sinh 01
26 Nâng cao tính bền vững trong mô hình canh tác lúa giúp giảm sự tác động của tuyến trùng ký sinh (Meloidogyne spp. và Hirschmanniella spp.) và cải thiện sức khỏe đất TS. Nguyễn Văn Sinh 01
26 Phân lập chủng sinh vật đối kháng và phát triển sản phẩm sinh học trong phòng trừ tuyến trùng gây hại trên cây cây ăn trái ở Đồng bằng sông Cửu Long TS. Nguyễn Văn Sinh 01

PL 2.17. Ngành Chăn nuôi, mã ngành 9620105 – Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Nghiên cứu các giải pháp dinh dưỡng và thức ăn bổ sung để giảm sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính ở gia súc nhai lại PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
2 Nghiên cứu các công nghê ̣chăn nuôi gia súc nhai lại mới thích ứng với hạn hán và nhiễm mặn ở ĐBSCL PGS.TS. Hồ Thanh Thâm
PGS.TS. Trương Thanh Trung
01
3 Nghiên cứu mức dưỡng chất và năng lượng hợp lý để nâng cao năng suất dê thịt PGS.TS. Trương Thanh Trung
PGS.TS. Hồ Thanh Thâm
01
4 Nghiên cứu giảm phát thải khí nhà kính và nâng cao chất lượng thịt bò và dê bằng bổ sung Tảo đỏ PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
5 Nghiên cứu nâng cao hàm lượng các acid béo có lợi trong thịt và sữa của của vật nuôi PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
  Nghiên cứu cải tiến kỹ thuật nuôi để nâng cao năng suất và chất lượng mật của ong ngoại và ong nội địa PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
  Tối ưu hóa bổ sung phụ gia thức ăn thế hệ mới để nâng cao năng suất vật nuôi, chất lượng sản phẩm, giảm tác động tiêu cực đến môi trường, và nâng cao hiệu quả chăn nuôi PGS.TS. Lâm Phước Thành 01
6 Ứng dụng các biện pháp sinh học trong phát triển chăn nuôi gia cầm bền vững PGS.TS. Nguyễn Thị Thủy 01
7 Nghiên cứu các giải pháp về quản lý, dinh dưỡng đến sinh trưởng, sinh sản, năng suất và chất lượng nhung hươu Sao PGS.TS. Hồ Thanh Thâm 01
8 Nghiên cứu các biện pháp dinh dưỡng nhằm nâng cao năng suất và hạn chế sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính trên dê PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
9 Nghiên cứu các biện pháp dinh dưỡng nhằm nâng cao năng suất tăng trưởng và sinh sản trên thỏ PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
  Nghiên cứu phát triển thức ăn hỗn hợp bằng nguồn nguyên liệu sẳn có của địa phương cho chăn nuôi thỏ PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
  Xây dựng hệ số phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính trên gia súc nhai lại và đề xuất các biện pháp dinh dưỡng để hạn chế PGS.TS. Trương Thanh Trung 01
10 Đánh giá sự thay đổi chế độ dinh dưỡng khẩu phần thức ăn trong tăng cường hệ miễn dịch và cải thiện năng suất ở gia súc gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 02
11 Nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng, hiệu quả sử dụng thức ăn bổ sung trong nâng cao chất lượng sản phẩm dế thịt làm thực phẩm cho người và làm thức ăn bổ sung đạm trong chăn nuôi PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
11 Nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng, hiệu quả sử dụng thức ăn bổ sung trong nâng cao chất lượng sản phẩm dế thịt làm thực phẩm cho người và làm thức ăn bổ sung đạm trong chăn nuôi PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
12 Ứng dụng các chỉ thị phân tử trong chọn lọc các dòng gia cầm có năng suất sinh trưởng và sinh sản thích ứng với biến đổi khí hậu PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 02
13 Tận dụng nguồn thức ăn sẵn có ở địa phương trong xây dựng khẩu phần dinh dưỡng cải thiện năng suất sinh trưởng và sinh sản ở gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
14 Ứng dụng Metabolomics với stress biomarker trong cải thiện năng suất và sức đề kháng trên gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 02
15 Đánh giá hiệu quả sử dụng các chất phụ gia có nguồn gốc thảo dược trong cải thiện năng suất sinh trưởng và sức kháng bệnh trên gia cầm   01
15 Đánh giá hiệu quả sử dụng các chất phụ gia có nguồn gốc thảo dược trong cải thiện năng suất sinh trưởng và sức kháng bệnh trên gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 01
16 Nghiên cứu một số gene liên quan đến sự thoái hóa và tiêu hóa NSP phức hợp trong tối ưu nguyên liệu thay thế trong sản xuất thức ăn quy mô công nghiệp PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang 02
16 Nghiên cứu một số gene liên quan đến sự thoái hóa và tiêu hóa NSP phức hợp trong tối ưu nguyên liệu thay thế trong sản xuất thức ăn quy mô công nghiệp   02
17 Xác định và ứng dụng các chỉ thị phân tử liên kết với tính trạng tăng trưởng và hiệu quả sử dụng thức ăn trong chọn giống vịt thịt GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ
PGS.TS.Nguyễn Thị Kim Khang
01
18 Xác định các biomarker liên quan đến sức khỏe đường ruột cải thiện năng suất và sức khỏe ở gia súc gia cầm GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ
PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Khang
01
19 Sử dụng nguồn dược liệu sẵn có ở địa phương trong chăn nuôi gia cầm nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm PGS.TS. Phạm Tấn Nhã 01
20 Ứng dụng phân tích liên kết toàn bộ hệ gen (GWAS) trong chọn giống gà bản địa GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ 01
21 Đánh giá hiệu quả của postbiotic và paraprobiotic trong cải thiện sức khỏe đường ruột và năng suất chăn nuôi gia cầm GS.TS. Nguyễn Trọng Ngữ 01
22 Nghiên cứu sử dụng các loại cây có khả năng chịu hạn và mặn ở Đồng bằng Sông Cửu Long  làm thức ăn cho gia súc. PGS.TS. Hồ Quảng Đồ
TS. Hồ Thiệu Khôi
02
23 Ảnh hưởng của nước nhiễm mặn lên năng suất sinh sản và sự thay đổi sinh lý của gia súc gia cầm PGS.TS. Nguyễn Thiết 01
24 Nghiên cứu công nghệ chế biến thức ăn cho vật nuôi PGS.TS. Nguyễn Thiết 02
25 Nghiên cứu sinh lý và dinh dưỡng giai đoạn thay lông trên gia cầm và thủy cầm PGS.TS. Nguyễn Thiết 01

PL 2.18. Ngành Khoa học cây trồng, mã ngành 9620110 –Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 - Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm cây trồng GS.TS. Lê Vĩnh Thúc 03
1 - Cây dược liệu GS.TS. Lê Vĩnh Thúc 03
2 Nghiên cứu sinh lý cây trồng GS.TS. Lê Văn Hòa 02
3 Quản lý dinh dưỡng cho cây chanh không hạt tại Tây Ninh PGS.TS. Nguyễn Quốc Khương 03
3 Tác động của vi khuẩn quang dưỡng không lưu huỳnh màu tía trên vùng trồng mía đường ở xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ PGS.TS. Nguyễn Quốc Khương 03
3 Nghiên cứu dinh dưỡng khoáng và bệnh hại cho cây ca cao tại xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long PGS.TS. Nguyễn Quốc Khương 03
4 Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm Cây rau PGS.TS. Võ Thị Bích Thủy
TS. Phan Ngọc Nhí
02
5 Công tác chọn giống lúa TS. Huỳnh Kỳ 01

PL 2.19. Ngành Bảo vệ thực vật, mã ngành 9620112 –Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Sinh thái học hóa chất của các loài côn trùng nhiệt đới PGS.TS. Lê Văn Vàng 1
2 Phòng trừ sinh học côn trùng gây hại cây ăn trái PGS.TS. Lê Văn Vàng 1
3 Nghiên cứu vi khuẩn vùng rễ trong phòng trị bệnh hại trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga
TS. Đoàn Thị Kiều Tiên
1
4 Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh hại vi khuẩn trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga
TS. Đoàn Thị Kiều Tiên
1
5 Nghiên cứu biện pháp kích kháng trong phòng trừ bệnh hại quan trọng trên cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga
TS. Đoàn Thị Kiều Tiên
1
6 Nghiên cứu biện pháp sinh học trong phòng trừ tuyến trùng gây hại cây trồng PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga
TS. Đoàn Thị Kiều Tiên
 
7 Ứng dụng công nghệ sinh học trong quản lý tác nhân gây bệnh hại cây trồng PGS.TS. Lê Minh Tường 1
8 Ứng dụng tính đối kháng thực vật (Allelopathy) và chất đối kháng thực vật (Allelochemical) trong phòng trừ sinh học cỏ dại bằng độc tố thực vật PGS.TS. Hồ Lệ Thi 1
9 Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật có lợi trong quản lý tổng hợp cỏ dại PGS.TS. Hồ Lệ Thi 1
10 Lúa cỏ - Sự đa dạng di truyền và biện pháp quản lý PGS.TS. Hồ Lệ Thi 1
11 Nghiên cứu đa dạng di truyền và tính kháng thuốc của cỏ dại PGS.TS. Hồ Lệ Thi 1
12 Nghiên cứu biện pháp ứng dụng chế phẩm vi sinh vật có lợi trong phòng trừ bệnh hại trên cây trồng PGS.TS. Lê Thanh Toàn
PGS.TS. Trần Thị Thu Thủy
1
13 Nghiên cứu biện pháp ứng dụng chế phẩm nano trong phòng trừ bệnh hại trên cây trồng PGS.TS. Lê Thanh Toàn
PGS.TS. Trần Thị Thu Thủy
1
14 Xây dựng quy trình quản lý bệnh hại trên cây sầu riêng PGS.TS. Lê Thanh Toàn
TS. Nguyễn Quốc Thái
1
15 Nghiên cứu các vật liệu sinh học trong quản lý côn trùng gây hại cây trồng TS. Trịnh Thị Xuân 1
16 Nghiên cứu, sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học trong quản lý côn trùng gây hại cây trồng TS. Trịnh Thị Xuân 1
17 Nghiên cứu biện pháp sinh học quản lý bệnh thán thư do nấm Colletotrichum spp. trên cây sầu riêng TS. Trần Thị Mỹ Hạnh
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Nga
1
18 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng vi sinh vật đối kháng PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1
19 Phòng trị bệnh hại cây trồng bằng biện pháp sinh học sử dụng các tác nhân kích thích tính kháng bệnh lưu dẫn trong cây (hóa chất, vi sinh vật hoặc dịch trích thực vật) PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1
20 Xác định mầm bệnh và tuyển chọn biện pháp sinh học để phòng trị bệnh PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1
21 Khảo sát biến động quần thể vi sinh vật gây bệnh để triển khai hiệu quả giống cây trồng kháng bệnh PGS.TS. Nguyễn Đắc Khoa 1

PL 2.20. Ngành Kinh tế nông nghiệp, mã ngành 9620115 –Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Sự vận hành của các thị trường nông sản PGS.TS. Phạm Lê Thông,
PGS.TS. Huỳnh Trường Huy,
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng
2
2 Phân tích sinh kế nông hộ PGS.TS. Phạm Lê Thông
PGS.TS. Huỳnh Trường Huy
PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
2
3 Lao động, việc làm và di cư nông thôn PGS.TS. Phạm Lê Thông,
PGS.TS. Huỳnh Trường Huy
PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng
PGS.TS. Lê Tấn Nghiêm
2
4 Đánh giá các mô hình sản xuất của nông hộ PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Nguyễn Tuấn Kiệt
PGS.TS. Nguyễn Hữu Đặng
PGS.TS. Huỳnh Việt Khải
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng
3
5 Vấn đề tài nguyên môi trường trong phát triển nông nghiệp và nông thôn PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Huỳnh Việt Khải
PGS.TS. Ngô Thị Thanh Trúc
2
6 Sự vận hành của thị trường tài chính nông thôn PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Trương Đông Lộc
2
7 Các vấn đề về thể chế, chính sách,  dự án trong phát triển nông nghiệp và nông thôn. PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Võ Thành Danh
PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Huỳnh Việt Khải
2
8 Phân tích chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng nông sản PGS.TS. Huỳnh Trường Huy
TS. Nguyễn Quốc Nghi
. Nguyễn Phú Son
2
9 Kinh tế hợp tác trong nông nghiệp PGS.TS. Phạm Lê Thông
PGS.TS. Huỳnh Trường Huy
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng
2
10 Rủi ro trong sản xuất và kinh doanh nông nghiệp PGS.TS. Phạm Lê Thông
PGS.TS. Huỳnh Việt Khải
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng.
2
11 Nghiên cứu phát triển các mô hình kinh tế tuần hoàn PGS.TS. Phạm Lê Thông
PGS.TS. Nguyễn Phú Son
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng
2
12 Phân tích cầu đối với nông sản PGS.TS. Lê Khương Ninh
PGS.TS. Phạm Lê Thông
PGS.TS. Khổng Tiến Dũng
2
13 Vấn đề ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất và kinh doanh nông nghiệp PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng 1
14 Vấn đề giới trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh kế của nông hộ PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Ngô Thị Thanh Trúc TS. Huỳnh Thị Đan Xuân 1
15 Vấn đề bất bình đẳng ở nông thôn PGS.TS. Phạm Lê Thông, PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, TS. Huỳnh Thị Đan Xuân 1
16 Thương mại quốc tế và an ninh lương thực PGS.TS. Khổng Tiến Dũng, PGS.TS. Võ Văn Dứt,
PGS.TS. Phan Anh Tú
1

PL 2.20. Ngành Phát triển nông thôn, mã ngành 9620116 –Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường PGS.TS. Mai Văn Nam 3
1 Kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường PGS.TS. Lê Cảnh Dũng 3
1 Kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường PGS.TS. Võ Thành Danh 3
1 Kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường Gs.TS. Võ Quang Minh 3
1 Kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường TS. Lê Xuân Thái 3
1 Kinh tế và quản lý tài nguyên và môi trường PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí 3
2 Kinh tế sản xuất nông nghiệp PGS.TS. Lê Cảnh Dũng 3
2 Kinh tế sản xuất nông nghiệp PGS.TS. Võ Thành Danh 3
2 Kinh tế sản xuất nông nghiệp TS. Lê Xuân Thái 3
2 Kinh tế sản xuất nông nghiệp PGS.TS.Võ Hồng Tú 3
2 Kinh tế sản xuất nông nghiệp PGS.TS. Nguyễn Thùy Trang 3
3 Tổ chức và định chế trong nông nghiệp, nông thôn TS. Nguyễn Hồng Tín 1
3 Tổ chức và định chế trong nông nghiệp, nông thôn PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình 1
4 Chuỗi cung ứng/chuỗi giá trị nông sản TS. Nguyễn Hồng Tín 1
4 Chuỗi cung ứng/chuỗi giá trị nông sản PGS.TS. Nguyễn Thùy Trang 1
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường Gs.TS. Võ Quang Minh 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường . Nguyễn Hiếu Trung 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường TS. Nguyễn Hồng Tín 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường . Văn Phạm Đăng Trí 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường . Nguyễn Thanh Bình 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường TS. Đặng Kiều Nhân 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường TS. Nguyễn Thành Tâm 3
6 Hệ thống nông nghiệp bền vững, nông nghiệp tuần hoàn và sinh thái môi trường PGS.TS. Nguyễn Duy Cần 3
8 Sinh kế và phát triển cộng đồng nông thôn PGS.TS. Nguyễn Duy Cần 2
8 Sinh kế và phát triển cộng đồng nông thôn TS. Đặng Kiều Nhân 2
8 Sinh kế và phát triển cộng đồng nông thôn TS. Nguyễn Hồng Tín 2
8 Sinh kế và phát triển cộng đồng nông thôn PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình 2
9 Kinh tế hợp tác và liên kết sản xuất – tiêu thụ nông sản PGS.TS. Võ Thành Danh 1
9 Kinh tế hợp tác và liên kết sản xuất – tiêu thụ nông sản PGS.TS. Trần Quốc Nhân 1
9 Kinh tế hợp tác và liên kết sản xuất – tiêu thụ nông sản TS. Nguyễn Hồng Tín 1
10 Chính sách nông nghiệp, nông thôn và liên kết vùng PGS.TS. Lê Cảnh Dũng 1
11 Quản trị tài nguyên và môi trường PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình
PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí
. Nguyễn Hiếu Trung
TS. Đặng Kiều Nhân
2

PL 2.21. Ngành Nuôi trồng thủy sản, mã ngành 9620301 –Lĩnh vực Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và nuôi siêu thâm canh một số loài cá (lươn, cá tra) GS.TS. Nguyễn Thanh Phương
GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương
1
2 Nghiên cứu giải pháp tối ưu hoá một số yếu tố môi trường (nhiệt độ và oxy) để phát triển kỹ thuật ương và nuôi siêu thâm canh một số loài tôm nước lợ (tôm sú, thẻ,...) GS.TS. Nguyễn Thanh Phương
PGS.TS. Võ Nam Sơn
1
3 Đánh giá một số đặc điểm sinh lý, miễn dịch, kháng bệnh và ương giống dòng tra (Pangasianodon hypophthalmus) chịu mặn GS.TS. Nguyễn Thanh Phương
GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương
PGS.TS. Bùi Thị Bích Hằng
1
4 Nghiên cứu ảnh hưởng của pH thấp (nước phèn), độ mặn và hàm lượng oxy hòa tan thấp đến một số đặc điểm sinh lý và tăng trưởng của cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) và lươn đồng (Monopterus albus) GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương
PGS.TS. Huỳnh Trường Giang
1
5 Nghiên cứu môi trường, quản lý chất lượng nước trong hệ thống nuôi thủy sản (tôm biển + cá tra) PGS.TS. Huỳnh Trường Giang
GS.TS. Trương Quốc Phú
1
6 Nghiên cứu prebiotics, probiotics và synbiotics ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản PGS. Huỳnh Trường Giang,
PGS. Phạm Thị Tuyết Ngân,
GS.TS. Vũ Ngọc Út
1
7 Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản và nuôi sinh khối cua ký cư (ốc mượn hồn), Clibanarius longitarsus GS.TS. Vũ Ngọc Út
TS. Huỳnh Thanh Tới
1
8 Nghiên cứu kỹ thuật nuôi tôm biển công nghệ cao theo hướng bảo vệ môi trường ở đồng bằng sông Cửu Long GS.TS. Trần Ngọc Hải,
PGS.TS Lê Quốc Việt,
PGS.TS. Châu Tài Tảo,
1
9 Nghiên cứu phát triển kỹ thuật sản xuất giống các loài thủy sản bản địa GS.TS. Trần Ngọc Hải,
PGS.TS Lê Quốc Việt,
PGS.TS. Châu Tài Tảo
PGS.TS. Lý Văn Khánh
1
10 Nghiên cứu thuần dưỡng và sản xuất giống một số loài cá bản địa quí hiếm ở ĐBSCL PGS.TS. Phạm Thanh Liêm 1
11 Nghiên cứu sử dụng thảo dược trong quản lý sức khỏe động vật thủy sản PGS.TS. Trần Thị Tuyết Hoa 1
12 Nghiên cứu sử dụng probiotic trong kiểm soát dịch bệnh cá tra PGS.TS. Bùi Thị Bích Hằng 1
13 Chọn giống cá trê vàng chịu mặn PGS.TS. Dương Thúy Yên
GS.TS. Đỗ Thị Thanh Hương
1
14 Nghiên cứu tái tạo tuần hoàn dinh dưỡng từ chất thải của hoạt động nuôi trồng thủy sản PGS.TS. Huỳnh Thanh Tới
GS.TS Vũ Ngọc Út
TS. Trần Lê Cẩm Tú
1
15 Nghiên cứu đặc điểm sinh học, phân bố, bảo tồn và phát triển một số loài cá kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Võ Thành Toàn
PGS.TS. Trần Đắc Định
PGS.TS.Trần Văn Việt
1-2

PL 2.22. Ngành Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi, mã ngành 9640102 – Lĩnh vực Thú y

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Nghiên cứu về đặc tính gây bệnh của chủng vi khuẩn Salmonella, E. coli phổ biến trên vật nuôi ở ĐBSCL PGS.TS. Lý Thị Liên Khai
PGS.TS. Nguyễn Khánh Thuận
1
2 Nghiên cứu về sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Salmonella, E. coli trên gia cầm ở ĐBSCL PGS.TS. Lý Thị Liên Khai
PGS.TS. Nguyễn Khánh Thuận
1
3 Nghiên cứu bệnh sản khoa trên bò và biện pháp điều trị PGS.TS. Nguyễn Phúc Khánh 1
4 Nghiên cứu bệnh trên động vật do virus gây ra PGS.TS. Nguyễn Phúc Khánh 1
5 Nghiên cứu về bệnh truyền lây ở người và động vật PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm 1
6 Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ, di truyền và kiểm soát bệnh truyền nhiễm trên động vật PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm 1
7 Nghiên cứu chế phẩm sinh học phòng và điều trị bệnh trong thú y PGS.TS. Nguyễn Thanh Lãm 1
7 Nghiên cứu sự lưu hành, độc lực, đề kháng kháng sinh, và đa dạng di truyền của vi khuẩn gây bệnh trên các loài vật nuôi PGS.TS. Nguyễn Khánh Thuận 1
8 Nghiên cứu sự lưu hành, độc lực, nguồn gốc của các chủng vi khuẩn gây bệnh truyền lây giữa động vật hoang dã và con người PGS.TS. Nguyễn Khánh Thuận 1
9 Nghiên cứu dịch tễ, đặc điểm gây bệnh, di truyền của virus, vi khuẩn gây bệnh đường hô hấp trên động vật PGS.TS. Nguyễn Khánh Thuận 1
10 Nghiên cứu mối tương tác giữa ký sinh trùng và ký chủ đối với những bệnh có sự truyền lây sang người TS. Nguyễn Hồ Bảo Trân 1
11 Nghiên cứu thử nghiệm các loại thảo dược trong điều trị bệnh ký sinh trùng trên gia súc và gia cầm in vitro và in vivo. TS. Nguyễn Hồ Bảo Trân 1
12 Nghiên cứu bệnh ký sinh trùng đường máu trên chó/mèo tại Đồng bằng sông Cửu Long TS. Trần Thị Thảo 1
13 Nghiên cứu bệnh trên thú cảnh TS. Trần Thị Thảo 1
14 Nghiên cứu bệnh trên vi khuẩn và đề kháng kháng sinh của vi khuẩn ở động vật nuôi TS. Châu Thị Huyền Trang 1
15 Nghiên cứu bệnh nội khoa và ngoại khoa trên chó và mèo. TS. Nguyễn Thị Bé Mười 1
16 Khảo sát sự hiện diện và đề kháng kháng sinh của vi khuẩn trong nước tiểu, hỗ trợ điều trị đường niệu của chó/mèo. TS. Nguyễn Thị Bé Mười 1
17 Tìm hiểu về hoạt tính sinh học của các loại thảo dược liên quan đến khoa học thú y TS. Vũ Ngọc Minh Thư 1
18 Nghiên cứu ứng dụng thực khuẩn thể để phòng và trị bệnh trong thú y TS. Nguyễn Thu Tâm 1
19 Nghiên cứu về gen độc lực, gen đề kháng kháng sinh của vi khuẩn gây bệnh trên vật nuôi TS. Nguyễn Thu Tâm 1
20 Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ, di truyển của bệnh trên động vật . Trần Ngọc Bích 1
21 Nghiên cứu bệnh nội-ngoại khoa trên thú cưng . Trần Ngọc Bích 1

PL 2.23. Ngành Quản lý đất đai, mã ngành 9850103 – Lĩnh vực Môi trường và bảo vệ môi trường

TT Các lĩnh vực nghiên cứu tuyển sinh nghiên cứu sinh (NCS) Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS
(thoả Điều 4+ Điều 5+ Điều 6, Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021)
Số lượng NCS có thể nhận hướng dẫn trong năm 2026
1 Thể chế - Chính sách, quản lý nhà nước về công tác quản lý đất đai PGS.TS. Phan Trung Hiền
PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
2
2 Ứng dụng công nghệ thông tin trong khai thác, giám sát, quản lý tài nguyên đất đai GS.TS. Võ Quang Minh
PGS.TS. Võ Quốc Tuấn
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp
PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung
PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí
GS.TS. Nguyễn Kim Lợi
PGS.TS. Trương Chí Quang
PGS.TS. Phan Kiều Diễm
2
3 Ứng dụng công nghệ trong mô phỏng, dự báo dự đoán thảm họa thiên tai GS.TS. Võ Quang Minh
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp
PGS.TS. Phan Kiều Diễm
2
4 Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đất đai phục vụ sản xuất nông nghiệp và phát triển bền vững GS.TS. Nguyễn Kim Lợi
PGS.TS. Trương Chí Quang
TS. Lê Cảnh Định
PGS.TS. Võ Quốc Tuấn
PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
2
5 Đánh giá và quy hoạch chiến lược sử dụng bền vững tài nguyên đất đai PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung
PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
PGS.TS. Trương Chí Quang
2
6 Quản lý đất đai trong điều kiện biến đổi khí hậu PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung
PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp
2
7 Nghiên cứu thị trường đất đai PGS.TS. Mai Văn Nam
PGS.TS. Trương Đông Lộc
TS. Châu Hoàng Thân
1
8 Quy hoạch vùng và phát triển đô thị bền vững PGS.TS. Phạm Thanh Vũ
TS. Lê Ngọc Thạch
PGS.TS. Nguyễn Hiếu Trung
PGS.TS. Trương Chí Quang
1
9 Quy hoạch, quản lý tổng hợp nguồn tài nguyên đất đai bền vững
Sử dụng bền vững tài nguyên đất, tiềm năng đất đai và phát triển hệ thống sản xuất nông nghiệp bền vững.
Nghiên cứu phát triển tài nguyên tuần hoàn.
GS.TS. Võ Quang Minh 
PGS.TS Phạm Thanh Vũ
PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ
2

Hướng dẫn HVCH nhập Kế hoạch học tập lên Hệ thống quản lý

Số lượt truy cập

31303277
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tổng số lượt truy cập
23501
288685
805164
31303277
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x